Search Header Logo
Unit 1: Nice to meet you again

Unit 1: Nice to meet you again

Assessment

Presentation

•

English

•

4th Grade

•

Hard

Created by

Huong Nguyen

Used 34+ times

FREE Resource

11 Slides • 0 Questions

1

Unit 1: Nice to meet you again

by Huong Nguyen

2

​1. Chào hỏi

- Hello: sử dụng ở mọi tình huống, mọi đối tượng giao tiếp.

​

- Hi: sử dụng khi hai bên giao tiếp là bạn bè, người thân.

​

- Good morning: Chào buổi sáng

​

- Good afternoon: Chào buổi chiều

​

- Good evening: Chào buổi tối

- Good night!: Chúc ngủ ngon! (chào khi đi ngủ)

media

3

​

4

​Khi dùng câu chào thầy, cô giáo ở trường hoặc lớp học, các em có thể dùng các câu chào sau:

​

- Good morning.

(Em chào (buổi sáng) thầy/cô ạ!)

​

- Good morning, Miss Lan.

(Em chào (buổi sáng) cô Lan ạ!)

- Good morning, teacher.

(Em chào (buổi sáng) thầy/cô ạ!)

media

5

​

Chào tạm biệt:

​

- Goodbye (tiếng Anh của người Anh)

​

- Bye bye (tiếng Anh của người Mỹ)

​

- Bye

​

- Đáp lại lời chào tạm biệt: 

Bye. See you later. (Tạm biệt. Hẹn gặp lại.)

​

media

6

​2. Hỏi và đáp về sức khỏe của ai đó:

​Khi muốn hỏi sức khỏe của ai đó dạo này ra sao, dùng cấu trúc:  

How + to be + S (Subject)?

​

- How are you? (Bạn khỏe không?)

​

- How are you, Khang? (Bạn khỏe không Khang?)

​

Để trả lời cho cấu trúc trên, ta dùng:  S + to be + fine/ bad, thanks.

7

- fine: tốt (ý muốn nói là sức khỏe tốt)

- very well: rất tốt

- bad: xấu

- very bad: rất xấu (ý muốn nói là sức khỏe không được tốt lắm)

- And you?: Còn bạn thì sao?

- And how are you?: Còn bạn khỏe không?

- Thanks: Cảm ơn

- Thank you: Cảm ơn

"Thank you" được dùng trong giao tiếp mang tính chất trang trọng hơn "Thanks".

media

8

​3. Giới thiệu về mình

​

- I am... = I’m… (Tôi là...)

- I am in ... = I’m in... (Tôi học lớp...)

- Hello. I am... = I’m... (Xin chào. Tôi là…)

- Nice to meet you = It's nice to meet you (Rất vui được gặp bạn).

- Nice to meet you, too = It's nice to meet you, too. (Cũng rất vui được gặp bạn).

media

9

​

Mở rộng:

A: How do you do? 

(dùng để nói sau khi mình được giới thiệu với ai đó nhưng không đòi hỏi người kia phái đáp lại.)

​

B: I am fine. Thank you for asking me. How about you?" 

(Tôi khỏe. Cóm ơn bạn đã hỏi thăm tôi. Còn bạn thì như thế nào?)

10

​4. Hỏi và trả lời ai đó từ đâu tới

​

- Where is she/he from? (Cô ấy/ cậu ấy từ đâu tới / đến?)

- She/He + is from + tên địa danh/quốc gia. (Cô ấy/cậu ấy đến từ ...)

Ex: Where's she / he from? (Cô ấy / Anh ấy đến từ đâu?) 

      She's / He's from England. (Cô ấy /Anh ấy đến từ Anh.)

- Where are you from? (Bạn từ đâu đến / tới?)

- I’m from + tên địa danh/đất nước. (Tôi đến từ ... .)

Ex: Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

+ I’m from England. (Tôi đến từ nước Anh.)

+ I’m from Ha Noi. (Tôi đến từ Hà Nội.)

media

11

pattern-tertiary
Unit 1: Nice to meet you again

by Huong Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 11

SLIDE