Search Header Logo
SINH HỌC 12 TUẦN 3 (20/9 - 25/9) - TIẾT 2

SINH HỌC 12 TUẦN 3 (20/9 - 25/9) - TIẾT 2

Assessment

Presentation

Biology

KG

Medium

Created by

Phan Long

Used 2+ times

FREE Resource

22 Slides • 14 Questions

1

media

2

media

3

Multiple Choice

Trong quá trình tái bản ADN, trên mạch khuôn 3’ → 5’, mạch bổ sung được tổng hợp

1

A. liên tục và ngược chiều tháo xoắn của ADN. 

2

  B. gián đoạn và ngược chiều tháo xoắn của ADN.

3

   C. liên tục và cùng chiều tháo xoắn của ADN.

4

D. gián đoạn và cùng chiều tháo xoắn của ADN.

4

Multiple Choice

Trên mạch gốc của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ, bộ ba mở đầu mã hoá cho axit amin foocmin mêtiônin là

1

A. 3’ TAX 5’.

2

B. 5’ TAX 3’.

3

C. 5’ AUG 3’. 

4

D. 3’ AUG 5’.

5

media

6

Multiple Choice

Mã di truyền là

1

A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một axit amin.

2

B. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một axit amin.

3

C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một axit amin.

4

D. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một axit amin.

7

Multiple Choice

Mã di truyền là bộ ba. Vì

1

A. số nuclêôtit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

2

B. số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

3

C. mã bộ hai và bộ một không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.

4

D. 3 nuclêôtit mã hóa cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hóa 20 loại axit amin.

8

media

9

media

10

Multiple Choice

Số mã bộ ba mã hóa cho các axit amin là

1

A. 61. 

2

B. 64.

3

C. 42. 

4

D. 21.

11

media

12

Multiple Choice

Bộ ba mở đầu AUG

1

A. nằm ở đầu 3’ của phân tử mARN.

2

B. là tín hiệu mở đầu cho quá trình dịch mã.

3

C. nằm ở đầu 3’ của phân tử ADN.

4

D. là tín hiệu mở đầu cho quá trình phiên mã.

13

Multiple Choice

Trong các bộ ba trên mARN, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

1

A. 3' AGU 5'.

2

B. 3' UAG 5'.

3

    C. 3' UGA 5'. 

4

D. 5' AUG 3'.

14

media

15

media

16

media

17

media

18

Multiple Choice

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

1

A. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin.

2

B. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

3

C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

4

D. mỗi loài có một bộ mã di truyền riêng.

19

media

20

Multiple Choice

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là

1

A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

2

B. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.

3

C. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin.

4

D. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

21

media

22

media

23

Multiple Choice

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

1

A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền.

2

B. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin.

3

C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

4

D. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

24

media

25

media

26

Multiple Choice

Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở

1

A. tế bào chất. 

2

B. màng nhân.

3

C. nhân.

4

D. nhân con.

27

Multiple Choice

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại ribônuclêôtit để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là

1

A. A, G, X

2

B. U, A, X 

3

C. U, A , G 

4

D. U, G, X

28

media

29

media

30

media

31

media

32

media

33

Multiple Choice

tARN mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là

1

A. UAX. 

2

B. AUA. 

3

C. XUA.

4

D. AUX.

34

media

35

Multiple Choice

Pôlixôm có vai trò gì?

1

A. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.

2

B. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin khác loại.

3

C. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.

4

D. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.

36

media
media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 36

SLIDE