
GA24.BÀI TOÁN PEPTIT PROTEIN
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Medium
Hang Giang
Used 2+ times
FREE Resource
3 Slides • 27 Questions
1
GA24.BÀI TOÁN PEPTIT PROTEIN
by Hang Giang
2
CÁCH TÍNH KHỐI LƯỢNG MOL (M) CỦA AMINOAXIT
VÍ DỤ:
Ala - Gly --> M = 89 + 75 - 1.18 = 146
Gly - Ala - Val --> M = 75 + 89 + 117 - 2.18 = 245
Ala - Ala - Ala - Ala - Gly --> M = 4.89 + 75 - 4.18 = 359
TÍNH:
Gly - Ala - Ala - Val
Ala - Val - Gly
3
THUỶ PHÂN PEPTIT
n-peptit + H2O --> aminoaxit
Ala - Gly + H2O --> Ala + Gly
Val - Ala - Ala - Gly + 2H2O --> Val + Gly + 2Ala
n-peptit + HCl + H2O --> Muối aminoaxit
Ala - Gly + 2HCl + H2O --> AlaHCl + GlyHCl
Val - Ala - Ala - Gly + 4HCl + 3H2O --> ValHCl + GlyHCl + 2AlaHCl
n-peptit + NaOH --> Muối aminoaxit + H2O (KOH tương tự)
Ala - Gly + NaOH --> AlaNa-H + GlyNa-H + H2O
Lưu ý: Trường hợp Lys (2 gốc -NH2) và Glu (2 gốc -COOH)
4
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 4,74 gam muối khan. Giá trị của m là
2,92
2,72
3,28
2,44
5
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam đipeptit Val-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 41,85 gam muối khan. Giá trị của m là
29,2
27,2
28,2
24,4
6
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 69,7 gam muối khan. Giá trị của m là
40,6
47,5
47,4
47,8
7
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam đi peptit Gly - Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 2,4 gam muối khan. Giá trị của m là:
1,64
1,22
1,46
1,36
8
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam đi peptit Val - Val (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được 31 gam muối khan. Giá trị của m là:
10,8
21,6
43,2
10,7
9
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn m gam Gly - Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được 20,8 gam muối. Giá trị của m là:
16,8
41,6
16,4
14,6
10
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam Gly - Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
16,8
22,6
20,8
18,6
11
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn 87,2 gam Glu - Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là:
16,8
112,8
120,8
122
12
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trịcủa m là
11,15
12,55
18,6
23,7
13
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn 6,04 gam Gly-Ala-Val-Gly bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là
10,04
9,67
8,96
26,29
14
Multiple Choice
Cho 3,96 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
6,42
7,08
6,78
7,62
15
Multiple Choice
Cho 0,1 mol Ala-Gly tác dụng hết với 300 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là
29,6
24,0
22,3
31,4
16
Multiple Choice
Thuỷ phân 73,8 gam một peptit chỉ thu được 90 gam glyxin (Gly). Peptit ban đầu là
Đipeptit
Tripeptit
Tetrapeptit
Pentapeptit
17
Multiple Choice
Thuỷ phân 111,9 gam một peptit chỉ thu được 112,5 gam Alanin (Ala). Peptit ban đầu là
Đipeptit
Tripeptit
Tetrapeptit
Pentapeptit
18
Multiple Choice
Thuỷ phân 10,8 gam một peptit chỉ thu được 11,7 gam Valin (Val). Peptit ban đầu là
Đipeptit
Tripeptit
Tetrapeptit
Pentapeptit
19
Multiple Choice
Thuỷ phân hoàn toàn 65 gam peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là
Đipeptit
Tripeptit
Tripeptit
Tetrapeptit
20
Multiple Choice
Thuỷ phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly mạch hở thu được hỗn hợp gồm 21,7 gam Ala-Gly-Ala; a gam Gly; 14,6 gam Ala-Gly. Giá trị của m là
7,5
15
22,5
3,75
21
Multiple Choice
Thuỷ phân hết m gam pentapeptit Ala-Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,36 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
75,50
74,60
90,60
111,74
22
Multiple Choice
Thuỷ phân hết m gam pentapeptit Ala-Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
111,74
66,44
90,60
81,54
23
Multiple Choice
Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 24 gam Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 22,68 gam Gly-Gly-Gly. Giá trị của m là
66,42
66,44
81,54
81,81
24
Multiple Choice
Thuỷ phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala. Biết X có công thức Ala-Gly-Gly-Val-Ala. Tỉ lệ x : y là
7 : 20
2 : 5
6 : 1
11 : 16
25
Multiple Choice
Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối trung bình của X là 100000 đvC thì số mắt xích trung bình alanin có trong phân tử X là
453
382
328
479
26
Multiple Choice
Thuỷ phân 607,95 gam protein X thu được 798,75 gam glyxin. Nếu phân tử khối trung bình của X là 12159 đvC thì số mắt xích trung bình alanin có trong phân tử X là
211
212
213
214
27
Multiple Choice
Ngưng tụ 60 gam glyxin trong môi trường axit (H = 75%) thì thu được bao nhiêu gam pentapeptit:
47,4 gam
41,4 gam
33,55 gam
36,36 gam
28
Multiple Choice
Ngưng tụ 178 gam alanin trong môi trường axit (H = 80%) thì thu được bao nhiêu gam pentapeptit:
119,36 gam
149,2 gam
132,2 gam
114,2 gam
29
Multiple Choice
Tripeptit mạch hở X được tạo nên từ một α -amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Công thức phân tử của X là
C9H17N3O4
C6H11N3O4
C6H15N3O6
C9H21N3O6
30
Multiple Choice
Peptit X mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2, N2 và 1,15 mol H2O. Số liên kết peptit có trong X là
3
4
5
2
GA24.BÀI TOÁN PEPTIT PROTEIN
by Hang Giang
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
29 questions
PAHALA DAN DOSA
Presentation
•
12th Grade
25 questions
ĐỀ 2 học kỳ 1 ( 2025 - 2026) - Dinh
Presentation
•
KG
20 questions
Laamtektoonika.
Presentation
•
11th Grade
25 questions
Người có tính kinh doanh
Presentation
•
11th Grade
21 questions
Teks Prosedur
Presentation
•
11th Grade
22 questions
BÀI 13 - TIN HỌC 11 - CSDL QUAN HỆ
Presentation
•
11th Grade
20 questions
Nhóm 1 Quiz
Presentation
•
University
20 questions
Program Türkçe Etkinlikleri
Presentation
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Lab Equipment and Safety Quiz
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Scientific Method
Quiz
•
10th - 12th Grade
12 questions
Significant figures
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Safety and Lab Equipment
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACA Unit 1 Atomic Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Atomic Theory and Atomic Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
F26 Chemistry Elements 1-30
Quiz
•
10th - 12th Grade
31 questions
Lab Safety
Quiz
•
9th - 12th Grade