Search Header Logo
Singular and plural nouns - Danh từ số ít, số nhiều

Singular and plural nouns - Danh từ số ít, số nhiều

Assessment

Presentation

English

4th - 5th Grade

Hard

Created by

Hoa Nguyen

Used 3+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

Singular and plural nouns - Danh từ số ít, số nhiều

by Hoa Nguyen

2

​1. Thêm “s” vào cuối danh từ

pen -> pens (cái bút)

car -> cars (xe ô tô)

house -> houses (ngôi nhà)

​....

3

​2. Thêm -es vào danh từ tận cùng là -o, -s, -ch, -x, sh, -z

watch -> watches

box -> boxes

class -> classes

​go -> goes

​Lưu ý:

  • Từ kết thúc bằng nguyên âm + o": chỉ thêm 's' (ví dụ: zoos)

  • Từ kết thúc bằng -ch nhưng phát âm là /k/ thì chỉ thêm 's'. (ví dụ: stomach => stomachs)

  • ​​Từ viêt tắt có tận cùng là 'o', chỉ thêm 's'

4

​3. Từ tận cùng là "phụ âm + y", đổi y thành -ies

lady -> ladies (phụ nữ)

baby -> babies (em bé)

​Lưu ý: nguyên âm + y => chỉ thêm "s"

​key => keys

​​boy -> boys

ray -> rays (tia)

5

​4. Từ tận cùng là -f,-fe,-ff, đổi thành -ves

bookshelf -> bookshelves (giá sách),

leaf -> leaves (cái lá)

knife -> knives (con dao),…

​Lưu ý: Một số trường hợp danh từ tận cùng là f, nhưng chỉ thêm “s”

roof -> roofs (mái nhà)

cliff -> cliffs (vách đá)

belief -> beliefs (niềm tin)

chef -> chefs (đầu bếp)

chief -> chiefs (người đứng đầu)…

6

​5. Danh từ giữ nguyên khi ở số nhiều

a deer -> deer (con hươu),

a fish -> fish (con cá),

a sheep – sheep (con cừu)

7

​6. Danh từ thay đổi khi chuyển sang số nhiều

a person -> people (người)

a man -> men (người đàn ông)

a woman -> women (người phụ nữ)

a child -> children (trẻ em)

a foot -> feet (bàn chân)

a tooth -> teeth (răng)

mouse -> mice (con chuột)

goose -> geese (con ngỗng)

Singular and plural nouns - Danh từ số ít, số nhiều

by Hoa Nguyen

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE