Search Header Logo
TIẾT 12: TỪ LÁY

TIẾT 12: TỪ LÁY

Assessment

Presentation

World Languages

7th Grade

Hard

Created by

Đặng Vân

Used 9+ times

FREE Resource

3 Slides • 22 Questions

1

TIẾT 12: TỪ LÁY

by: GV Đặng Thu Vân

​THCS ĐA TỐN

2

Multiple Choice

Câu 1. Từ láy là gì?

1

A. Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

2

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

3

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

4

Cả 3 đáp án trên

3

Multiple Choice

Từ láy được phân thành mấy loại?

1

3 loại

2

2 loại

3

1 loại

4

4 loại

4

media

5

Multiple Choice

Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

1

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

2

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

3

Cả A và B đều đúng

4

Cả A và B đều sai

6

Multiple Choice

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

1

Đường đua

2

Tiếp tục

3

Nhỏ nhẹ

4

Rì rào

7

Multiple Choice

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

1

2

không

8

Multiple Choice

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

1

Mặt mũi

2

Nhăn nhó

3

Bà già

4

Đau khổ

9

Multiple Choice

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

1

vắng lặng

2

nhanh nhảu

3

chậm chạp

4

xinh xắn

10

Multiple Choice

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

1

từ láy

2

từ ghép

11

Multiple Choice

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

1

Nhỏ nhắn

2

Nhỏ nhen

3

Nhỏ nhẹ

4

Nhỏ nhoi

12

Multiple Choice

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

1

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

2

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

3

mờ mịt, may mắn, mênh mông

4

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

13

Multiple Choice

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

1

1 từ

2

2 từ

3

3 từ

4

4 từ

14

Multiple Choice

Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

1

đúng

2

sai

15

Multiple Choice

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

1

đúng

2

sai

16

Multiple Choice

Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

1

Từ láy bộ phận

2

Từ láy toàn phần

3

Cả A và B đều đúng

4

Cả A và B sai

17

Multiple Choice

Từ láy nào sau đây không phải là từ láy toàn bộ?

1

A. anh ách

2

B. róc rách

3

C. chiêm chiếp

4

D. bần bật

18

Multiple Choice

Dòng nào sau đây chỉ toàn chứa từ láy vần?

1

A. lỉnh kỉnh, lác đác, rào rào, lao xao

2

B. quanh co, um tùm, lầm bầm, inh ỏi

3

C. mệt mỏi, lạch bạch, li ti, là đà

4

D. lí nhí, chới với, lai rai, lù khù

19

Multiple Choice

Từ láy nào sau đây miêu tả âm thanh (từ láy tượng thanh)?

1

A. lung linh

2

B. khờ khạo

3

C. đủng đỉnh

4

D. róc rách

20

Multiple Choice

Nghĩa của các từ láy ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng.

1

Đúng

2

Sai

21

Multiple Choice

Các từ láy lí nhí, li ti, ti hí... có chung khuôn vần thường gợi?

1

Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé.

2

Những âm thanh, hình dáng to lớn.

3

Những hoạt động liên tục.

4

Những hoạt động rời rạc.

22

Multiple Choice

Các từ láy nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh có chung khuôn vần thường gợi tả?

1

Những hình ảnh không gian rộng

2

Những hình ảnh không gian hẹp

3

Những hình ảnh, động tác đều đặn, nhịp nhàng.

4

Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp

23

Multiple Choice

So với tiếng gốc mềm, từ láy mềm mại có sắc thái nghĩa?

1

nhấn mạnh hơn.

2

Giảm nhẹ đi

3

không thay đổi

24

Multiple Choice

So với tiếng gốc đỏ, từ láy đo đỏ có sắc thái nghĩa giảm nhẹ đi.

1

Đúng

2

Sai

25

media

TIẾT 12: TỪ LÁY

by: GV Đặng Thu Vân

​THCS ĐA TỐN

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

SLIDE