Search Header Logo
BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT (1)

BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT (1)

Assessment

Presentation

Science

University

Medium

Created by

Nguyễn Đức Hoàng

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 17 Questions

1

BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT (1)

by Nguyễn Đức Hoàng

2

Multiple Select

Đặc điểm dịch tễ của bệnh quai bị:

(chọn 2 đáp án)

1

Là bệnh lây qua đường máu

2

Xuất hiện vào mùa xuân, hè

3

Hay gặp ở trẻ em và người cao tuổi

4

Có tính chất dịch

3

Multiple Choice

Các thành phần nằm trong vùng mang tai, TRỪ :

1

A.    Dây thần kinh VII

2

B.    Đám rối tĩnh mạch chân bướm

3

C.    Động mạch thái dương nông

4

D.    Tĩnh mạch cảnh ngoài

4

Multiple Choice

Các nhánh của dây VII đi qua tuyến mang tai, TRỪ:

1

Nhánh tai lớn

2

Nhánh trán và mi mắt

3

Nhánh miệng trên

4

Nhánh thái dương

5

Multiple Choice

Triệu chứng giai đoạn toàn phát của quai bị, TRỪ:

1

Há miệng đau, hạn chế nhẹ

2

Lỗ ống stenon nề đỏ vuốt có mủ

3

Sưng đau tuyến

4

Da trên tuyến căng, trắng bóng

6

Multiple Choice

Ý nghĩa của phim cắn (belot) hàm dưới ?

1

Chẩn đoán nang nhái sàn miệng

2

Xác định tất cả các sỏi tuyến dưới hàm

3

Khó thấy các sỏi trong tuyến dưới hàm

4

Khảo sát các u tuyến dưới lưỡi

7

Multiple Choice

Tiến triển của bệnh quai bị:

1

A. Thời kì nung bệnh 18-20 ngày

2

B. Thời kì toàn phát 12-36h

3

C. Thời kì xâm nhập 8-10 ngày

4

D. Tự thoái lui hoặc gây biến chứng

8

Multiple Choice

Các phim có thể chụp để chẩn đoán sỏi tuyến dưới hàm, TRỪ:

1

CT Scanner

2

Belot

3

Blondeau

4

Bonneau

9

Multiple Choice

Mặt sau của tuyến mang tai tiếp giáp với thành phần nào:

1

Bụng sau cơ nhị thân

2

Cành cao xương hàm dưới

3

Cơ ức đòn chũm

4

Cơ trâm móng

10

Multiple Choice

Các phương pháp chẩn đoán hình ảnh có thể làm để chẩn đoán bệnh lý nước bọt, TRỪ

1

Chụp phim cánh cắn

2

Chụp sialography

3

Siêu âm tuyến

4

Chụp cộng hưởng từ

11

Multiple Choice

Ba điểm đau khi khám quai bị ở tuyến mang tai là:

1

Khớp thái dương hàm, mỏm chũm, góc hàm

2

Khớp thái dương hàm, góc hàm, chân tóc mai

3

Khớp thái dương hàm, góc hàm, dưới hàm

4

Mỏm chũm, góc hàm, dưới hàm

12

Multiple Select

Hội chứng Lucie-Frey:

(chọn 2 đáp án)

1

Rối loạn cảm giác  da vùng mang tai khi ăn

2

Sưng tuyến dưới hàm khi ăn

3

Chảy mồ hôi ở vùng tuyến khi ăn

4

Chảy nước mắt khi ăn

13

Multiple Choice

Nang nhái:

1

Thường gặp ở niêm mạc vòm miệng

2

Có nguồn gốc từ tuyến dưới lưỡi

3

Màu trắng vàng

4

Niêm mạc dày dai không tự vỡ

14

Multiple Select

Triệu chứng viêm tuyến mang tai mạn tính:

(chọn 2 đáp án)

1

Sưng tuyến, có dấu hiệu chuyển sóng

2

Lỗ ống stenon nề đỏ, vuốt có mủ

3

Tái phát nhiều đợt, giữa các đợt tái phát không đau

4

Sialography có hình ảnh “ quả bóng trong lòng bàn tay”

15

Multiple Choice

Nang nhái sàn miệng gồm, TRỪ:

1

Nang thanh dịch

2

Nang nhầy tuyến nước bọt phụ

3

Nang khe mang 

4

Nang nhầy ống tuyến dưới hàm

16

Multiple Select

Giải phẫu tuyến dưới hàm:

(Chọn 2 đáp án)

1

Bờ trên tuyến song song với cơ hàm móng

2

Mặt trong có ống tuyến

3

Chia làm 2 thùy nông và sâu

4

Bờ dưới tuyến vượt quá sừng nhỏ xương móng

17

Multiple Choice

Nang nhầy môi:

1

Thường do tật cắn môi dưới

2

Trong lòng có chứa chất bã đậu

3

Mật độ bèo nhèo như tổ chức mỡ

4

Màu sắc đỏ tím

18

Multiple Choice

Tuyến nước bọt phụ không có ở vị trí nào ở vùng lưỡi:

1

Đáy lưỡi

2

Bờ bên

3

Vùng đỉnh V lưỡi

4

2/3 trước lưng lưỡi

BỆNH LÝ TUYẾN NƯỚC BỌT (1)

by Nguyễn Đức Hoàng

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 18

SLIDE