
Ôn tập thì hiện tại đơn tiếng Anh 6
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Đình Ngọc
Used 302+ times
FREE Resource
8 Slides • 5 Questions
1
Monday, October 11 th, 2021
GV: Từ Ngọc Đình
Review English 6
2
THE PRESENT SIMPLE
I. Cách dùng của thì hiện tại đơn
1. Diễn tả những hành động lặp đi lặp lại hay thói quen
Ex : We go to the cinema every Sunday.
2. Miêu tả lịch trình hoặc chương trình (ngụ ý tương lai)
Ex: Oh no! The train leaves at five.
The cartoon starts at 7:45 p.m.
3. Miêu tả thực tế hoặc sự thực hiển nhiên
Ex: She works as a nurse. The sun rises in the east.
4. Miêu tả các trạng thái ở hiện
Ex:I am hungry. I am not happy.
3
II Đuôi s/ es của động từ trong thì hiện tại đơn.
1. Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play – plays
4
Form
Câu Khẳng định (+) | S + V (s/ es) | S + is/ am/ are |
Câu phủ định (-) | S + do/ does + not + V | S + is/ am/ are + not |
Câu hỏi (?) | Do/ does + S + V? | Is/ am/ are + S…? |
5
II Đuôi s/ es của động từ trong thì hiện tại đơn.
1. Quy tắc thêm đuôi s/ es
- Động từ không có dấu hiệu đặc biệt: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: get - gets, take - takes
- Động từ kết thúc bằng các chữ cái -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es
Ví dụ: miss - misses, wash - washes, watch - watches, mix - mixes, do - does
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm và -y: Bỏ -y và thêm -ies
Ví dụ: study - studies
- Động từ kết thúc bằng một nguyên âm và -y: Thêm -s vào sau động từ
Ví dụ: play – plays
6
2. Cách phát âm đuôi s và es
- Phát âm là /s/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /p/, /t/, /k/, /f/
Ví dụ: stops , spots , looks , laughs
- Phát âm là /ɪz/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/
Ví dụ: misses , rises , washes , watches , judges
- Phát âm là /z/ khi âm tận cùng của động từ nguyên thể là các âm còn lại Ví dụ: cleans , plays , clears , rides , comes
7
Fill in the Blanks
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
Fill in the Blanks
Type answer...
12
Homework
-Do exercise in workbook.
-Prepare Unit 2 A Closer Look 1
13
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
GOOBYE AND SEE YOU AGAIN
Monday, October 11 th, 2021
GV: Từ Ngọc Đình
Review English 6
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
Trò chơi với chữ cái h,k
Presentation
•
KG
6 questions
Đại từ phản thân
Presentation
•
7th Grade
13 questions
Communication
Presentation
•
7th Grade
10 questions
Bài 10 . Hoàn thiện bảng tính
Presentation
•
7th Grade
13 questions
Cấu trúc với "FIND"
Presentation
•
7th Grade
9 questions
Nội quy phòng CNTT
Presentation
•
5th Grade
10 questions
Hồ sơ bài giảng chương 3.Tập 2
Presentation
•
KG
7 questions
Bài 16- HỖN HỢP CÁC CHẤT
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
25 questions
The Ultimate College Knowledge Quiz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
50 questions
The Giver Ch 1-23
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
23 questions
ELA EOG Review 6
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Context Clues L.6.4
Quiz
•
6th Grade
40 questions
Esperanza Rising Final Review
Quiz
•
6th Grade