Search Header Logo
Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

Phuong Linh

Used 61+ times

FREE Resource

17 Slides • 0 Questions

1

Đại từ nhân xưng

by Linh

media

2

​I (tôi, tớ)

​- Chủ ngữ

​- Ngôi thứ nhất số ít

​- Dùng để xưng hô

media

3

​Cách ghép câu :

​I (chủ ngữ) + verb (động từ)

​Vdu:

​- go to school (động từ): đi học

​- I (chủ ngữ) : tớ

​=> I go to school

media

4

​You (bạn, các bạn)

​- Chủ ngữ

​- ngôi thứ 2 số ít

​- Dùng để chỉ đối phương, người mà mình đang trực tiếp nói chuyện cùng

​Ví dụ:

​Do you go to school today ?

​- Hôm nay bạn có đi học không ?

media

5

​WE (chúng tớ, chúng ta)

​- Chủ ngữ

​- Ngôi thứ nhất số nhiều

​- Dùng để xưng hô

media

6

​Cách ghép câu

​We (chủ ngữ) + verb (động từ)

​Ví dụ:

​- watch TV (động từ ): xem TV

​- We (chủ ngữ): chúng tớ

​=> We watch TV

media

7

​He (anh ấy)

​- Chủ ngữ

​- ngôi thứ 3 số ít, giới tính nam

​- Dùng để chỉ người có giới tính nam được nhắc tới trong câu chuyện

media

8

​Cách ghép câu

​He (chủ ngữ) + verb (động từ)

​Ví dụ:

​- went to HCM city: đi tới thành phố HCM

​- He: anh ấy

​=> He went to HCM city

9

​She (cô ấy)

​- Chủ ngữ

​- ngôi thứ 3 số ít, giới tính nữ

​- Dùng để chỉ người có giới tính nữ được nhắc tới trong câu chuyện

media

10

​Cách ghép câu

​She (chủ ngữ) + verb (động từ)

​Ví dụ:

​- visits her grandparents: đi thăm ông bà của cô ấy

​- She : cô ấy

​=> She visits her grandparetns: cô ấy đi thăm ông bà của mình

11

​They (họ)

​- Chủ ngữ

​- ngôi thứ 3 số nhiều

​- Dùng để chỉ nhiều người (bao gồm cả giới tính nam và nữ) được nhắc tới trong câu chuyện

12

​Cách ghép câu

​They (chủ ngữ) + verb (động từ)

​Ví dụ:

​go swimming: đi bơi

​They: họ

​=> They go swimming: họ đi bơi

media

13

​Practice

  • ​go swimming

  • ​listen to music

  • play guitar

14

​Câu hỏi và câu trả lời

​- What do you do ? (Bạn làm gì) -> I play piano (tớ chơi piano)

​- What does he/she do? ( Cô ấy/Anh ấy làm gì?) -> He/she listens to music (cô ấy/anh ấy nghe nhạc)

​- What do they do ? (Họ làm gì ) -> They go swimming (họ đi bơi)

15

​It's ( đó là, nó là, đấy là,...)

​- Chủ ngữ

- Ngôi thứ ba số ít

​- Dùng để chỉ sự vật sự việc

media

16

​Cách ghép câu

media

​It's + .... (sự vật, sự việc)

​Vdu: What day is it today ?

​=> It's Wednesday

17

​Practice

​What is this ? ( đây là con gì ?)

​=> It's a cat

media

Đại từ nhân xưng

by Linh

media

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 17

SLIDE