
Đại từ nhân xưng
Presentation
•
English
•
KG
•
Hard
Phuong Linh
Used 64+ times
FREE Resource
17 Slides • 0 Questions
1
Đại từ nhân xưng
by Linh
2
I (tôi, tớ)
- Chủ ngữ
- Ngôi thứ nhất số ít
- Dùng để xưng hô
3
Cách ghép câu :
I (chủ ngữ) + verb (động từ)
Vdu:
- go to school (động từ): đi học
- I (chủ ngữ) : tớ
=> I go to school
4
You (bạn, các bạn)
- Chủ ngữ
- ngôi thứ 2 số ít
- Dùng để chỉ đối phương, người mà mình đang trực tiếp nói chuyện cùng
Ví dụ:
Do you go to school today ?
- Hôm nay bạn có đi học không ?
5
WE (chúng tớ, chúng ta)
- Chủ ngữ
- Ngôi thứ nhất số nhiều
- Dùng để xưng hô
6
Cách ghép câu
We (chủ ngữ) + verb (động từ)
Ví dụ:
- watch TV (động từ ): xem TV
- We (chủ ngữ): chúng tớ
=> We watch TV
7
He (anh ấy)
- Chủ ngữ
- ngôi thứ 3 số ít, giới tính nam
- Dùng để chỉ người có giới tính nam được nhắc tới trong câu chuyện
8
Cách ghép câu
He (chủ ngữ) + verb (động từ)
Ví dụ:
- went to HCM city: đi tới thành phố HCM
- He: anh ấy
=> He went to HCM city
9
She (cô ấy)
- Chủ ngữ
- ngôi thứ 3 số ít, giới tính nữ
- Dùng để chỉ người có giới tính nữ được nhắc tới trong câu chuyện
10
Cách ghép câu
She (chủ ngữ) + verb (động từ)
Ví dụ:
- visits her grandparents: đi thăm ông bà của cô ấy
- She : cô ấy
=> She visits her grandparetns: cô ấy đi thăm ông bà của mình
11
They (họ)
- Chủ ngữ
- ngôi thứ 3 số nhiều
- Dùng để chỉ nhiều người (bao gồm cả giới tính nam và nữ) được nhắc tới trong câu chuyện
12
Cách ghép câu
They (chủ ngữ) + verb (động từ)
Ví dụ:
go swimming: đi bơi
They: họ
=> They go swimming: họ đi bơi
13
Practice
go swimming
listen to music
play guitar
14
Câu hỏi và câu trả lời
- What do you do ? (Bạn làm gì) -> I play piano (tớ chơi piano)
- What does he/she do? ( Cô ấy/Anh ấy làm gì?) -> He/she listens to music (cô ấy/anh ấy nghe nhạc)
- What do they do ? (Họ làm gì ) -> They go swimming (họ đi bơi)
15
It's ( đó là, nó là, đấy là,...)
- Chủ ngữ
- Ngôi thứ ba số ít
- Dùng để chỉ sự vật sự việc
16
Cách ghép câu
It's + .... (sự vật, sự việc)
Vdu: What day is it today ?
=> It's Wednesday
17
Practice
What is this ? ( đây là con gì ?)
=> It's a cat
Đại từ nhân xưng
by Linh
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 17
SLIDE
Similar Resources on Wayground
12 questions
LÝ THUYẾT VỀ PHRASAL VERBS
Presentation
•
University
10 questions
Bài 3. Thông tin trong máy tính
Presentation
•
6th Grade
11 questions
Unit 1: Nice to meet you again
Presentation
•
4th Grade
13 questions
Bạn am hiểu về conan đến mức nào?
Presentation
•
2nd Grade
12 questions
IELTS SPEAKING ROLE MODEL
Presentation
•
9th - 12th Grade
14 questions
Những chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc
Presentation
•
1st Grade
10 questions
TOÀN CẦU HÓA VÀ CÁC VẤN ĐỀ THẾ GIỚI
Presentation
•
10th Grade
10 questions
Ai nhanh hơn
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Albert Einstein
Quiz
•
3rd Grade
31 questions
Bridge A Review
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Blue Sue and Red Ruth
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Theme Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade