Search Header Logo
G6_Wordform

G6_Wordform

Assessment

Presentation

English

6th - 7th Grade

Hard

Created by

Trúc Phan

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

G6_Wordform

by Trúc Phan

2

​Word form là gì?

Word form là một dạng bài tập đòi hỏi chúng ta phải biết phân loại từ vựng, biến đổi dạng từ, hoặc thậm chí thành lập từ,… và điền vào chỗ trống sao cho phù hợp với cấu trúc, với ngữ pháp của câu.

media

3

​Các bước làm bài tập word form

Bước 1: Nhìn trước nhìn sau chỗ trống.

Bước 2: Xác định chỗ trống cần điền loại từ nào? (adj,ad,vn,v)

​Ex: All students will _____ this class today.

​A. attends (v)

​B. attend (v)

​C. attention (n)

​> Trước chỗ trống là 'will', mà will + V > chỗ trống cần 1 động từ (v). Loại C.

​> Xét chủ ngữ để xem V thêm s hay giữ nguyên. All students là chủ ngữ số nhiều, theo công thức S1 + Vb > Chọn B. (không chọn A vì attends thêm s dùng cho S2, S2 + Vs/es).

4

​Điền vào chỗ trống là (n) khi trước chỗ trống:

  1. mạo từ a, an, the, these, this, that, those. Ex: a pen, an apple, these/those books, this/that girl.

  2. ​tính từ sở hữu my, your, his, her, their, its. Ex: my book, your pen, his/her coat, its name.

  3. ​giới từ on, in under, above, of. Ex: under trees, on street.

  4. ​lượng từ little, some, any, few, many, all. Ex: some milk, all classes, many books.

(n) sẽ có các đuôi sau:

-ment: argument, development,…

-tion: action, information,…

-ness: sadness, happiness, …

-ity: ability,…

-er/ant: worker, attendant,…

5

​Điền vào chỗ trống là (adj) khi:

  1. trước danh từ (n). Ex: She is a beautiful girl. girl là (n), beautiful là (adj).

  2. sau động từ tobe (am/is/are). I am happy. am là tobe, happy là (adj)

  3. ​Sau động từ chỉ tri giác look, feel, sound, smell, taste. Ex: look good, feel sad

  4. ​Sau How (câu cảm thán). Ex: How happy he is!

(adj) sẽ có các đuôi sau:

able: comfortable

ible: flexible

ous: dangerous

tive: attractive

ent: confident

ful: beautiful

less: careless

ant: important

ic: specific, toxic.

6

​Điền vào chỗ trống là (adv) khi:

1.Bổ nghĩa cho động từ thường

Ex: He run slowly

2. Bổ nghĩa cho tính từ

Ex: He is very happily.

3.Bổ nghĩa cho trạng từ, trước trạng từ.

Ex: She plays extremely badly

4.Đầu câu, trước dấu phẩy

Ex: Unfortunately, I don’t see her.

adv = adj+ly

​ex:

slow (a), slowly (adv)

​quick (a), quickly (adv)

7

​Điền vào chỗ trống là (v) khi:

1.Đứng sau chủ ngữ.

Ex: He plays very good

2.Sau trạng từ chỉ tần suất (always, usually, often, sometimes, seldom, never).

Ex: He usually takes a shower before sleeping

3.Nếu là động từ Tobe

=> trạng từ sẽ đi sau động từ Tobe.

G6_Wordform

by Trúc Phan

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE