
Lesson 1: Present Simple tense
Presentation
•
English
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Standards-aligned
Thảo Nguyễn
Used 3+ times
FREE Resource
6 Slides • 0 Questions
1
Present Simple Tense
(Thì Hiện tại đơn giản)
2
1. Khi nào thì dùng thì hiện tại đơn ?
Thì Hiện tại đơn
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý
Diễn tả một thói quen, một hành động diễn ra thường xuyên hoặc lặp đi lặp lại
Diễn tả suy nghĩ, cảm xúc, cảm giác (bao gồm sở thích, sở ghét)
VD: - Long is a student.
- The Earth goes around the Sun.
VD: - I listen to music every evening.
Diễn tả sự việc xảy ra theo lịch trình.
VD: - The plane takes off at 6 a.m today.
VD: - She feels very excited.
- My mother likes apple.
3
2. Công thức viết câu
VD:
(+) I am a student / She wakes up at 6 o'clock every morning.
(-) He is not my father / The kids don't like reading books.
(?) Is your mother a teacher?
Yes, she is / No, she is not.
Does Long go to bed at 9 pm ?
4
3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
3.1. Dấu hiệu 1: Các trạng từ chỉ tần suất.
Một số từ chỉ tần suất khác:
every + từ chỉ thời gian (hour/day/week/month...)
once/twice... + a day/week/month
VD: I wake up at 6 a.m every day.
3.2. Dấu hiệu 2: Các động từ chỉ cảm xúc, cảm giác, sở thích:
feel, think, like, love, enjoy, prefer, hate
VD: She likes watching TV.
5
4. Quy tắc chia động từ thì hiện tại đơn
Đối với câu có chủ ngữ là danh từ số ít, thì động từ đứng sau nó thường chia đuôi "s" hoặc "es"
"es" | "s" |
|---|---|
1. Các động từ kết thúc bằng: ch, sh, x, s, z, o | 1. Các động từ kết thúc bằng các chữ cái còn lại. |
2. Động từ có đuôi "y" mà đứng trước là 1 phụ âm thì đổi "y" thành "i" và thêm đuôi "es". | 2. Động từ có đuôi "y" mà đứng trước là 1 nguyên âm (a, i, e, o, u) thì giữ nguyên và thêm đuôi "s" |
* Trường hợp đặc biệt: have -> has
6
5. Cách phát âm đuôi s/es
- Cách phát âm đuôi s/es phụ thuộc vào cách phát âm của phụ âm cuối của từ.
VD: laughs: phụ âm cuối là gh, phát âm là /f/ -> khi thêm đuôi "s" phát âm là /s/.
- Có 3 cách phát âm đuôi s/es:
s/es
/s/: từ có tận cùng là các âm: /f/, /t/, /k/, /p/
/iz/: từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/
/z/: từ có tận cùng là các âm còn lại.
VD: keeps, takes.
VD: teaches, washes.
VD: reads, goes.
Present Simple Tense
(Thì Hiện tại đơn giản)
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 6
SLIDE
Similar Resources on Wayground
7 questions
past simple tense
Presentation
•
6th - 7th Grade
6 questions
TA7_ADJECTIVES & ADVERBS
Presentation
•
7th Grade
2 questions
Bài 7 chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả
Presentation
•
6th Grade
6 questions
Kiểm tra Đạo đức
Presentation
•
KG
6 questions
Bài thuyết trình chưa có tiêu đề
Presentation
•
KG
4 questions
Adverbial Phrases
Presentation
•
7th Grade
7 questions
NHỮNG CÂU NÓI CÓ ĐIỀU KIỆN VÀ WISHS
Presentation
•
6th Grade
3 questions
ADVERB OF MANNER
Presentation
•
5th - 6th Grade
Popular Resources on Wayground
19 questions
Naming Polygons
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Prime Factorization
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for English
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
14 questions
Context Clues
Quiz
•
4th - 6th Grade
50 questions
The Giver Ch 1-23
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
50 questions
ELA EOG Prep 7th Grade
Quiz
•
KG - University
39 questions
6th Grade Reading SOL Review Terms
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade