
Unit 12
Presentation
•
English
•
5th Grade
•
Hard
Khánh Giang
Used 2+ times
FREE Resource
39 Slides • 0 Questions
1
Unit 12
by Khánh Giang
2
Grammar:
Khi muốn hỏi một người nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
What do + you/they + do + in your/their free time?
Bạn (Họ) làm gì trong thời gian rảnh của mình/của họ?
I/They often + động từ + ...
Tôi/Họ thường...
3
Ex: What do you do in your free time?
Bạn làm gì trong thời gian rảnh của mình?
I often watch TV.
Tôi thường xem tivi.
4
Khi muốn hỏi cô ấy/cậu ấy nào đó lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
What does + she/he + do in her/his free time?
Cô/Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của cô/cậu ấy?
She/He often + động từ + ...
Cô/Cậu ấy thường...
5
Ex: What does he do in his free time?
Cậu ấy làm gì trong thời gian rảnh của mình?
He often draws pictures.
Cậu ấy thường vẽ tranh.
6
Khi muốn hỏi cha/mẹ/anh/chị em... của bạn lúc rảnh thường làm gì, ta dùng cấu trúc sau:
What does + your... + do in her/his free time?
...của bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà/ông ấy?
She/He often + động từ + ...
Bà/Ông ấy thường...
7
Ex: What does your mother do in her free time?
Mẹ bạn làm gì trong thời gian rảnh của bà ấy?
She often plays the piano.
Bà ấy thường chơi đàn piano.
8
Khi muốn hỏi tổn suốt xảy ra của một hành động hay là hỏi về ai đó có thường làm điều gì không, ta dùng cđu trúc sau:
How often + do/does + chủ ngữ (S) + động từ (V)?
S + V + every day/once/twlce/three... a week/month...
... mỗi ngày/một/hai/ba lần... một tuần/tháng...
Hoặc
Once/Twice/Three... a week.
Một/hai/ba lần một tuần.
Once/Twice/Three... a month.
Một/Hai/Ba lần... một tháng.
9
Ex: How often do you watch TV?
Bạn có thường xem ti vi không?
Once a week.
Mỗi tuần một lần.
How often does he go fishing?
Anh ấy có thường đi câu cá không?
Twice a month.
Hai lần một tháng.
Four times a month.
Bốn lần một tháng.
I sometimes watch TV.
Thỉnh thoảng tôi xem ti vi.
10
Trạng từ tần suất (Adverb of frequency):
always : luôn luôn
usually : thường xuyên
often : thường thường
sometimes : đôi khi, thỉnh thoảng
occasionally : thỉnh thoảng
seldom : ít khi
never : không bao giờ
every day/week/ month... (mỗi ngày/ tuần/ tháng...
rarely : hiếm khi
once a week : mỗi tuần
11
Câu khẳng định
Chủ ngữ (S) + to be + trạng từ tần suất + ...
Ex: She is always late for school.
Cô ấy luôn luôn đi học trễ.
trạng từ tần suất to be
Chủ ngữ (S) + trạng từ tần suất + động từ thường (ordinary verb) + ...
Ex: We often play tennis with our friend every Sunday morning.
12
Lesson 1:
By Khánh Giang
13
1. Look, listen and repeat.
a) Hi, Nam!
(Chào Nam!)
Hi, Tom. Come in.
(Chào Tom. Mời vào.)
b) What are you doing?
(Bạn đang làm gì vậy?)
I'm watching The World of Animals.
(Mình đang xem Thế giới động vật.)
14
c) Do you like watching animal programmes?
(Bạn có thích xem những chương trình về động vật không?)
Yes. I often watch them in my free time.
(Có. Mình thường xem chúng vào thời gian rảnh.)
d) What about you? What do you do in your free time?
(Còn bạn thì sao? Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
I ride my bike in the park.
(Mình đi xe đạp trong công viên.)
15
2. Point and say.
a) What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I surf the Internet.
(Mình truy cập Internet. / Mình lướt Internet.)
b) What do you do in your free time?
(Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
I go to the cinema.
(Mình đi xem phim.)
16
c) What do you do in your free time?
(Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
I clean the house.
(Mình lau dọn nhà.)
d) What do you do in your free time?
(Bạn làm gì vào thời gian rảnh của bạn?)
I do karate.
(Mình tập ka-ra-tê.)
17
4. Listen and tick.
​
18
Bài nghe:
1. Mary: Do you like my new picture, Nam?
Nam: Yes! It's so nice! How often do you draw pictures, Mary?
Mary: I usually draw pictures in my free time.
2. Nam: What do you do in your free time, Linda?
Linda: I often go to the cinema.
Nam: Do you go to the zoo?
Linda: Not very often.
Lời giải chi tiết:
1. b 2. a 3. b
19
5. Read and complete.
​
20
(1) free (2) watch (3) go (4) twice (5) songs
Tạm dịch:
Hoa: Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình vậy Quân?
Quân: Tôi thường xem những chương trình thể thao trên ti vi. Còn bạn thì sao Hoa?
Hoa: Tôi đi câu lạc bộ âm nhạc với những người bạn tôi.
Quân: Bạn có thường đi câu lạc bộ âm nhạc không?
Hoa: Hai lần một tuần.
Quân: Bạn làm gì ở đó?
Hoa: Tôi nhảy múa và hát.
21
Lesson 2:
By Khánh Giang
22
​
23
1. Look, listen and repeat.
a) Hello, Akiko. May I ask you some questions for my survey?
(Xin chào Akiko. Bạn có thể cho mình hỏi một vài câu hỏi cho cuộc khảo sát của mình nhé?)
Sure.
(Được chứ.)
b) What do you do in your free time?
(Bạn làm gì trong thời gian rảnh?)
I watch cartoons on TV.
(Mình xem nhiều phim hoạt hình trên ti vi.)
24
c) OK, watching cartoons. How about your mother? What does she do in her free time?
(Được, xem những phim hoạt hình. Còn mẹ cậu thì sao? Bà ấy làm gì vào thời gian rảnh?)
She goes shopping. ’
(Bà ấy đi mua sắm.)
d) OK. Thank you very much.
(Được. Cảm ơn bạn rất nhiều.)
You're welcome.
(Không có chi.)
25
2. Point and say.
a) What does your father do in his free time?
(Bố của bạn làm gì vào thời gian rảnh?)
He goes fishing.
(Ông ấy đi câu cá.)
b) What does your mother do in her free time?
(Mẹ của bạn làm gì vào thời gian rảnh?)
She goes swimming.
(Bà ấy đi bơi.)
26
c) What does your brother do in his free time?
(Anh/Em trai của bạn làm gì vào thời gian rảnh?)
He goes skating.
(Anh / em ấy đi trượt pa-tanh.)
d) What does your sister do in her free time?
(Chị/Em gái của bạn làm gì vào thời gian rảnh?)
She goes camping.
(Chị / Em ấy đi cắm trại.)
27
4. Listen and circle a or b.
​
28
Hi! My name is Phong. In my free time, I often go skating with my friends because I like sports very much. My father likes sports, too. He do karate twice a week. My mother doesn't like sports. She likes shopping. She often goes shopping at weekends. And my sister likes housework. She often cleans our house in her free time.
1. c
2. a
3. b
4. c
29
5. Write about you.
30
1. I often play football in my free time.
2. Twice a week.
3. My father often goes on walks in his free time.
4. My mother often goes to the supermarket in her free time.
31
Lesson 3
By Khánh Giang
32
1. Listen and repeat.
1. What do you do in your free time?
(Bạn làm gì vào thời gian rảnh của mình?)
I surf the Internet.
(Tôi truy cập Internet. / Tôi lướt Internet.)
2. What does he do in his free time?
(Cậu ấy làm gì vào thời gian rảnh của cậu ấy?)
He listens to music.
(Cậu ấy nghe nhạc.)
33
3. What does she do in her free time?
(Cô ấy làm gì vào thời gian rảnh của cô ấy?)
She goes shopping.
(Cô ấy đi mua sắm.)
4. What do they do in their free time?
(Họ làm gì vào thời gian rảnh của họ?)
They go camping.
(Họ đi cắm trại.)
34
2. Listen and circle a or b.
​
35
Bài nghe:
1. What do you do in your free time? - I clean the house.
2. What does she do in her free time? - She goes skating.
3. What does he do in his free time? - He goes to the cinema.
4. What do they do in their free time? - They work in the garden.
1. a - I clean the house.
2. a She goes skating.
3. b He goes to the cinema.
4. a They work in the garden.
36
4. Read and draw lines to match:
37
Tạm dịch:
Tên của tôi là Liên. Vào thời gian rảnh, tôi thường đi cắm trại với gia đình. Chỗ cắm trại ở trong rừng gần sông Hồng. Chúng tôi đi đến đó bàng xe buýt vào buổi sáng. Ba tôi thích câu cá trên sông. Mẹ tôi thích vẽ. Mẹ thường vẽ những bức tranh ở điểm cắm trại.Tôi thường đi bộ trong rừng bởi vì tôi thích thể thao. Chúng tôi trở về nhà trễ vào buổi tối. Chúng tối thích cắm trại lắm.
1. c 2. a 3. b
38
5. Write about what your family do at weekends
39
My name is Trinh.
At weekends, I often go to the music club.
My father goes to drink coffee with his friends.
My mother goes to the supermarket.
My brother goes to the sports centre.
Tạm dịch:
Tôi của tôi là Trinh.
Vào những cuối tuần, tôi thường đi đến câu lạc bộ âm nhạc.
Ba tôi uống cà phê với những người bạn của ông ấy.
Mẹ tôi đi siêu thị
Em trai tôi đi đến trung tâm thể thao.
Unit 12
by Khánh Giang
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 39
SLIDE
Similar Resources on Wayground
35 questions
A2 FUTURE PLANS (Listening & Reading Comprehension)
Presentation
•
5th Grade
36 questions
Punctuation
Presentation
•
KG
30 questions
ÔN CÔNG NGHỆ CKII LỚP 5
Presentation
•
5th Grade
29 questions
Lesson 2 Poetry
Presentation
•
4th Grade
38 questions
Vocab lesson: Transportation (lv1)
Presentation
•
5th Grade
31 questions
VOCABULARY 1 - 6
Presentation
•
5th Grade
33 questions
The Story of My Life - Chapter 4
Presentation
•
6th Grade
35 questions
Introduction to Nonfiction
Presentation
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade