Search Header Logo
Toán 6

Toán 6

Assessment

Presentation

Mathematics

1st Grade

Medium

Created by

Le Thi Bich Thao Thao

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 44 Questions

1

Multiple Choice

Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm linh tám được viết

1

15267021908

2

15267210908

3

157670210908

2

Multiple Choice

Tập hợp P các chữ số của số 1 516 725

1

P = {1; 5; 6; 7; 2; 5

2

P = {1; 5; 6; 7 ;2}

3

P = {1, 5, 6, 7, 2}

3

Multiple Choice

Trong các chữ số của số 19 254, giá trị của chữ số 2 so với giá trị của chữ số 4 là

1

Gấp 50 lần

2

Gấp 5 lần

3

Gấp 500 lần

4

Multiple Choice

P={xNx6}P=\left\{x\in N\parallel x\le6\right\}  Tập hợp P được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

1

P = {1; 2; 3; 4; 5}

2

P = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

3

P = {0;1; 2; 3; 4; 5; 6}

5

Multiple Choice

Số liền trước và số liền sau của số 2020 lần lượt là

1

2019; 2021

2

2022; 2021

3

2021; 2019

6

Multiple Choice

. Lũy thừa 109 có giá trị bằng

1

1 000 000

2

1 000 000 000

3

10 000 000 000

7

Multiple Choice

Đâu không phải là tính chất của lũy thừa

1

am.an=am.n

2

am.an=am+n

3

am:an=am-n

8

Multiple Choice

Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 5 là:

1

{0; 1; 2; 3; 4; 5}

2

{1; 2; 3; 4}

3

{1; 2; 3; 4; 5}

4

{0; 1; 2; 3; 4}

9

Multiple Choice

Số La Mã XVII có giá trị là:

1

7

2

12

3

15

4

17

10

Multiple Choice

Cách tính đúng của phép tính 74.73 là :

1

147

2

712

3

11

4

77

11

Multiple Choice

ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

1

36

2

6

3

12

4

30

12

Multiple Choice

ƯCLN ( 18 ; 60 ) là :

1

36

2

6

3

12

4

30

13

Multiple Choice

BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

1

24 . 5 . 7

2

2 . 5 . 7

3

24

4

5 .7

14

Multiple Choice

BCNN ( 10; 14; 16 ) là :

1

24 . 5 . 7

2

2 . 5 . 7

3

24

4

5 .7

15

Multiple Choice

Cho hai tập hợp: Ư(10) và Ư(15) giao của hai tập hợp này là:

1

A = { 0; 1; 2; 3; 5 }

2

B = { 1; 5 }

3

C = { 0; 1; 5 }

4

D = { 5 }

16

Multiple Choice

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau

1

100

2

101

3

102

4

103

17

Multiple Choice

Rút gọn phân số sau về phân số tối giản 5085\frac{\text{50}}{85}  

1

717\frac{7}{17}  

2

1017\frac{\text{10}}{\text{17}}  

3

1015\frac{10}{15}  

4

517\frac{5}{17}  

18

Multiple Choice

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

1

( ) → { } → [ ]

2

( ) → [ ] → { }

3

{ } → [ ] → ( )

4

[ ] → { } → ( )

19

Multiple Choice

Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là :

1

( ) → { } → [ ]

2

( ) → [ ] → { }

3

{ } → [ ] → ( )

4

[ ] → { } → ( )

20

Multiple Choice

Trong các số sau số nào chia hết cho 3

1

323

2

246

3

7421

4

7853

21

Multiple Choice

Phép tính nào bên dưới có kết quả là : 32

1

13+23

2

5.5

3

23+23

4

3.4.5-2

22

Multiple Choice

BCNN(3;4;6;8;24) là:

1

12

2

24

3

72

4

192

23

Multiple Choice

Kết quả phép tính 210 : 25 = ?

1

14

2

22

3

25

4

15

24

Multiple Choice

Chọn câu sai :

1

53 < 35

2

34 > 25

3

43 = 26

4

43 > 82

25

Multiple Choice

Số tự nhiên x thỏa mãn ( x – 4 )5 = ( x – 4 )3 là :

1

3

2

4

3

5

4

4 và 5

26

Multiple Choice

Chọn câu sai :

1

am . an = am+n

2

am : an = am-n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

3

a0 = 1

4

a1 = 0

27

Multiple Choice

Trong các số sau , số nào là ước của 12

1

5

2

8

3

12

4

24

28

Multiple Choice

Câu 1: Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

1

A. tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

2

B. tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

3

C. tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

4

D. giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

29

Multiple Choice

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132?

1

3

2

2

3

1

4

4

30

Multiple Choice

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

1

C = {5}

2

C = {1; 2; 5}

3

C = {1; 2}

4

C = {2; 4}

31

Multiple Choice

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18) : 53 ta được

1

A. 112

2

B. 28

3

C. 53

4

D. 56

32

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ sau:

Viết tập hợp D và E.

1

D = {m; n; p; 5; 10; 7} và E = {m, p}

2

D = {n; 5; 10; 7} và E = {m, p}

3

C. D = {m; n; p} và E = {m, p}

4

D = {m; n; p; 5; 10; 7} và E = {m, n, p}

33

Multiple Choice

Tìm x thỏa mãn (x − 32) : 16 = 48?

1

400

2

200

3

600

4

800

34

Multiple Choice

Số tự nhiên x cho bởi : 5 . (x+15) = 53

Giá trị của x là:

1

9

2

10

3

11

4

12

35

Multiple Choice

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x − 15=17. Chọn câu đúng.

1

x = 6

2

x = 5

3

x = 4

4

x = 7

36

Multiple Choice

Câu 3: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 240 − [23 + (13 + 24.3 − x)] = 132?

1

3

2

2

3

1

4

4

37

Multiple Choice

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

1

C = {5}

2

C = {1; 2; 5}

3

C = {1; 2}

4

C = {2; 4}

38

Multiple Choice

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18) : 53 ta được

1

A. 112

2

B. 28

3

C. 53

4

D. 56

39

Multiple Choice

Question image

Cho hình vẽ sau:

Viết tập hợp D và E.

1

D = {m; n; p; 5; 10; 7} và E = {m, p}

2

D = {n; 5; 10; 7} và E = {m, p}

3

C. D = {m; n; p} và E = {m, p}

4

D = {m; n; p; 5; 10; 7} và E = {m, n, p}

40

Multiple Choice

Tìm x thỏa mãn (x − 32) : 16 = 48?

1

400

2

200

3

600

4

800

41

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (158.129 − 158.39) : 180 có chữ số tận cùng là

1

8

2

79

3

9

4

5

42

Multiple Choice

Có bao nhiêu số tự nhiên nhỏ hơn số 4020?

1

4021

2

4019

3

4020

4

4010

43

Multiple Choice

Số tự nhiên x cho bởi : 5 . (x+15) = 53

Giá trị của x là:

1

9

2

10

3

11

4

12

44

Multiple Choice

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x − 15=17. Chọn câu đúng.

1

x = 6

2

x = 5

3

x = 4

4

x = 7

Số mười lăm tỉ hai trăm sáu mươi bảy triệu không trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm linh tám được viết

1

15267021908

2

15267210908

3

157670210908

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 44

MULTIPLE CHOICE