
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - TOÁN 9 - SỬA ĐỀ CƯƠNG
Presentation
•
Mathematics
•
9th Grade
•
Medium
NGUYEN Tu
Used 9+ times
FREE Resource
18 Slides • 19 Questions
1
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - TOÁN 9 - SỬA ĐỀ CƯƠNG
2
Multiple Choice
Tìm ĐKXĐ của:
a) x−2
x > 2
x < 2
x≥2
x≤2
3
Multiple Choice
Tìm ĐKXĐ của:
2−3x
x≥32
x>32
x<32
x≤32
4
Multiple Choice
Tìm ĐKXĐ của:
3x2+4
x≥34
x>±34
x≤±34
x∈R
5
Multiple Choice
Tìm ĐKXĐ của:
2x2+2x+6
x≥0
x>0
x≥−6
x∈R
6
Đáp án câu 2
Điều kiện xác định của biểu thức là điều kiện của x làm cho biểu thức có nghĩa
1) nếu biểu thức chỉ có mẫu thì ĐKXĐ là: mẫu khác 0
2) Nếu biểu thức chứa căn thì ĐKXĐ là phần nằm trong căn phải lớn hơn hoặc bằng 0
3) Nếu biểu thức chứa cả căn và cả mẫu thì sẽ có 2 ĐKXĐ: mẫu khác 0 và phần nằm trong căn lớn hơn hoặc bằng 0
7
Multiple Choice
Căn bậc hai của 225 là:
15
-15
±15
Tất cả đều sai
8
Đáp án
9
Multiple Choice
Tìm x biết:
a) 15−3x−5 =0
b) 1−4x+4x2=5
c) x−5+39x−5−214x−20=6
a) x=−310
b) x= -2
c) x = 41
a) x=310
b) x= 3
c) x = 41
a) x=−310
b) x= -2; x= 3
c) x = 40
a) x=−310
b) x= -2; x = 3
c) x = 41
10
Đáp án
11
Multiple Choice
Tính:
Đáp án khác
7
3
7 − 3
12
Đáp án:
13
Multiple Choice
Tính:
7−43 + 4−23
1
23
3−3
Đáp án khác
14
Đáp án
15
Multiple Choice
Tính:
5x4y+84x8y2 với y >0
21x4y
-11x4y
-21x4y
Đáp án khác
16
Đáp án:
17
Multiple Choice
Tính:
4z6x4y2
4z3x2y
−4z3x2y
4z3.∣y∣.x2
Tất cả đều sai
18
Đáp án:
19
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao. Mỗi câu a, b, c sau đây là độc lập với nhau, không sử dụng kết quả câu b cho câu c…
a) Biết HB = 5, HC =20. Tính AH = ?
b) Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Tính AH=?
c) Biết HB= 4cm và BC = 16 cm. Tính AB=?
a) AH = 10
b) AH = 24/7
c) AB = 8
a) AH = 100
b) AH = 4,8
c) AB = 8
a) AH = 100
b) AH = 23,04
c) AB =
a) AH = 10
b) AH = 4,8
c) AB = 8
20
Đáp án:
21
Multiple Choice
Cho tam giác vuông có cạnh huyền là 16 và một góc nhọn là 40 độ. Tính độ dài của cạnh góc vuông không kề với góc 40 độ.
24,89
12,26
13,42
10,28
22
Đáp án: Cho tam giác vuông có cạnh huyền là 16 và một góc nhọn là 40 độ. Tính độ dài của cạnh góc vuông không kề với góc 40 độ.
Xét tam giác vuông:
sin400= x / 16
suy ra x = 16. sin400
Đáp án: 10,28 cm
23
Multiple Choice
Cho tam giác vuông, biết cạnh huyền dài 10cm và một góc nhọn là 46 độ. Tính độ dài của cạnh góc vuông kề với góc 46 độ.
14,40 cm
10,36
6,95 cm
7,19 cm
24
Đáp án: Cho tam giác vuông, biết cạnh huyền dài 10cm và một góc nhọn là 46 độ. Tính độ dài của cạnh góc vuông kề với góc 46 độ.
Giải
Xét tam giác vuông:
cos460= x / 10
suy ra x = 10. cos460
Đáp án: 6,95 cm
25
Multiple Choice
Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m. Hãy tính góc (làm tròn đến độ) mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất
1o
47
60o
Đáp án khác
26
Đáp án:
Gọi góc B là góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất
Xét tam giác ABC vuông tại A:
tan B=AC/AB
⇒tanB = 7/4
⇒góc B ≈60 độ
Vậy góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất khoảng 60 độ
27
Multiple Choice
Thang AB dài 6,7m tựa vào tường làm thành góc 63o với mặt đất. Hỏi khoảng cách từ chân thang đến bức tường là bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
1,12 m
1,14 m
39,47 m
3,04 m
28
•Gọi AC là khoảng cách từ chân thang đến bức tường
•Xét tam giác ABC vuông tại C:
cosA=AC/AB
⇒cos630=AC/6,7
⇒ AC = 6,7 . cos630 ≈ 3,04 m
•Vậy khoảng cách từ chân thang đến tường là khoảng 3,04 mét
29
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 6cm và góc B bằng 50o
Tính độ dài cạnh AC ?
3,86
3,68
4,06
4,6
30
Đáp án: Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 6cm và góc B bằng 500
Tính độ dài cạnh AC?
Xét tam giác ABC vuông tại A
31
Multiple Choice
Thang AB dài tựa vào bức tường tạo thành góc 46 độ so với mặt tường. Biết khoảng cách từ chân thang tới bức tường là 5,47 mét. Tính chiều cao của bức tường? (làm tròn 2 chữ số thập phân)
5,28 m
7,87 m
5,47 m
6,85 m
32
Đáp án: Thang AB dài tựa vào bức tường tạo thành góc 46 độ so với mặt tường. Biết khoảng cách từ chân thang tới bức tường là 5,47 mét. Tính chiều cao của bức tường? (làm tròn 2 chữ số thập phân)
33
Multiple Choice
Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,4 và AC = 4cm. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C ?
sinC = 0,4
cos C = 0,6
tanC = 2/3
cotC = 3/2
sinC=521
cosC=0,4
tanC=221
sinC=521 cosC=0,4
tanC = 2/3
cotC = 3/2
cotC=21221
tanC=221
sinC = 0,4
cosC = 0,6
34
Đáp án:
Bài 23: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 0,4 và AC = 4cm. Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc C.
35
36
Multiple Choice
Tính chiều cao của ngọn núi Phú Sĩ (làm tròn đến mét), cho biết tại hai điểm A, B cách nhau 803,66 mét người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là 33o và 37o
3766 mét
3776 mét
3666 mét
Đáp án khác
37
ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - TOÁN 9 - SỬA ĐỀ CƯƠNG
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 37
SLIDE
Similar Resources on Wayground
34 questions
So that, such that, too, enough
Presentation
•
9th Grade
25 questions
BÀI 2: SỰ ƯU VIỆT CỦA MÁY TÍNH VÀ NHỮNG THÀNH TỰU TIN HỌC
Presentation
•
10th Grade
25 questions
Thực hành xác định kiểu đoạn văn
Presentation
•
8th Grade
23 questions
Toán 9_Hiểu về hình bằng nhau (tiết 2, 3)
Presentation
•
10th Grade
23 questions
Học truyện trinh thám qua trải nghiệm trò chơi phá án
Presentation
•
9th Grade
33 questions
BÀI 35. KHÁI QUÁT VỀ DI TRUYỀN HỌC
Presentation
•
9th Grade
35 questions
ENT1225. Unit 1+2: Introduce someone
Presentation
•
KG
27 questions
BÀI 3 Trái Đất. Thuyết kiến tạo mảng
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
PRIDE Always and Everywhere
Presentation
•
12th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
26 questions
KOR Review Kahoot Questions
Quiz
•
8th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Riddles Riddles fun Riddles
Quiz
•
6th - 12th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
EAHS PBIS Lesson- Bathroom
Presentation
•
9th - 12th Grade
20 questions
Classifying Real Numbers
Quiz
•
7th - 12th Grade
19 questions
Classify Types of Real Numbers
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Rigid Transformations
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Math Words
Quiz
•
9th Grade
19 questions
Evaluating Algebraic Expressions
Quiz
•
8th - 9th Grade
16 questions
Literal Equations
Quiz
•
8th - 9th Grade