
Ôn tập KTGK Công Nghệ 10
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Hard
Nguyễn_Hữu Lộc
Used 10+ times
FREE Resource
1 Slide • 26 Questions
1
Ôn tập KTGK Công Nghệ 10
by Nguyễn_Hữu Lộc
2
Multiple Choice
Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tế bào đã có chồi, có rễ thích hợp thì chuyển sang trồng trong môi trường thích ứng nhằm mục đích cho cây:
Cây không bị sâu bệnh
Cây phát triển mạnh
Cây sinh trưởng nhanh.
thích ứng môi trường tự nhiên.
3
Multiple Choice
Vật liệu nuôi cấy trong nuôi cấy mô
tế bào biểu bì.
tế bào mô rễ.
tế bào thân.
tế bào mô phân sinh.
4
Multiple Choice
Trong nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, người ta thường chọn vật liệu nuôi cấy là
Cành mới ra.
Rễ cây.
Đỉnh sinh trưởng của rễ, thân, lá.
Lá cây.
5
Multiple Choice
Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào và phương pháp chiết cành giống nhau ở đặc điểm
Đòi hỏi cao về yêu cầu kỹ thuật.
Cho ra những sản phẩm cây trồng đồng nhất về mặt di truyền.
Cho ra những sản phẩm cây trồng sạch bệnh.
Có thể áp dụng với mọi đối tượng cây trồng.
6
Multiple Choice
Cấu tạo keo dương
Cấu tạo keo âm
Phản ứng dung dịch đất
Độ phì nhiêu của đất
7
Multiple Select
Độ chua hoạt tính của đất do
pH<7
pH>7
do nồng độ H+ và OH- quyết định
do nồng độ H+ trên bề mặt keo đất quyết định
do nồng độ H+ trong dung dịch đất quyết định
8
Multiple Choice
Loại phân bón có chứa các cơ thể sống đơn bào để bổ sung cho đất trồng là
phân hữu cơ
phân vi sinh vật
phân hóa học
phân chuồng
9
Multiple Choice
Phân hữu cơ được sử dụng để
bón lót là chính
bón thúc là chính
tẩm vào hạt giống trước khi gieo trồng
bón lót và bón thúc
10
Multiple Choice
Loại phân bón nào sau đây dùng để bón thúc là chính?
Phân kali
Phân lân
Phân chuồng
Phân vi sinh
11
Multiple Choice
Bón nhiều phân hóa học và bón liên tục nhiều năm gây ra hiện tượng
đất trồng có nhiều dinh dưỡng
hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh
đất bị chua và thoái hóa dần
cây trồng có khả năng chống chịu cao
12
Multiple Choice
Phân hóa học là loại phân
được sản xuất theo quy trình công nghiệp
có chứa các loài vi sinh vật
có nguồn gốc từ chất thải sinh hoạt
chứa các chất hữu cơ đã phân hủy
13
Multiple Choice
Loại phân vi sinh vật nào sau đây chứa vi khuẩn sống cộng sinh với rễ cây họ đậu?
Phân Azogin.
Lân hữu cơ vi sinh.
Phân Nitragin.
Phân Photphobacterin.
14
Multiple Choice
Loại phân nào có tác dụng chuyển hóa lân hữu cơ thành lân vô cơ?
Lân hữu cơ vi sinh.
Photphobacterin.
Chuyển hóa N thành đạm.
Chuyển hóa chất hữu cơ thành N.
15
Multiple Choice
VSV cố định đạm thường tồn tại trong
cây họ đậu.
cây thân thảo.
cây hạt trần.
cây hạt kín.
16
Multiple Choice
Khi bón phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ vào đất, sẽ xảy ra quá trình:
Xác vi sinh vật phân giải chất hữu cơ đã cung cấp cho cây các chất dinh dưỡng.
Vi sinh vật có trong phân chuyển hóa các chất khó tiêu trong đất thành những chất dễ tiêu.
Vi sinh vật có trong phân tiết men phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất khoáng đơn giản cây dễ sử dụng.
Vi sinh vật có trong phân tiết men xúc tác cho các phản ứng tổng hợp các chất dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
17
Multiple Choice
Thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm gồm
Nền than bùn, vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu, chất khoáng và vi lượng.
Vi sinh vật cố định đạm, than bùn.
Phân đạm, lân, kali, vi sinh vật
Vitamin và khoáng chất.
18
Multiple Choice
Loại phân nào sau đây là phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ?
Azogin.
Estrasol.
Nitragin.
Photphobacterin
19
Multiple Choice
Loại phân bón có chứa các cơ thể sống đơn bào để bổ sung cho đất trồng là
phân hữu cơ
phân vi sinh vật
phân hóa học
phân chuồng
20
Multiple Choice
Loại phân bón trong hình thuộc nhóm
Phân hữu cơ
Phân hóa học
Phân vi lượng
Phân vi sinh vật
21
Multiple Choice
Phân hữu cơ có đặc điểm nào sau đây?
Sử dụng để bón thúc hoặc bón lót
Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua
Có hàm lượng dinh dưỡng thấp
Cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh
22
Multiple Choice
Phân hữu cơ được sử dụng để
bón lót là chính
bón thúc là chính
tẩm vào hạt giống trước khi gieo trồng
bón lót và bón thúc
23
Multiple Choice
Loại phân bón nào sau đây dùng để bón thúc là chính?
Phân kali
Phân lân
Phân chuồng
Phân vi sinh
24
Multiple Choice
Bón nhiều phân hóa học và bón liên tục nhiều năm gây ra hiện tượng
đất trồng có nhiều dinh dưỡng
hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh
đất bị chua và thoái hóa dần
cây trồng có khả năng chống chịu cao
25
Multiple Select
Loại phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất?
Phân urê
Phân NPK
Phân chuồng
Phân vi sinh vật
Phân super lân
26
Multiple Choice
Yếu tố cần chú ý khi phối trộn và sử dụng phân NPK cho cây trồng là
việc ủ phân trước khi bón cho cây
độ pH của đất trồng
nhu cầu dinh dưỡng của cây
điều kiện thời tiết, khí hậu
27
Multiple Choice
Việc làm sau đây có tác dụng gì?
Tăng hàm lượng dinh dưỡng của phân bón
Dự trữ phân bón để sử dụng lâu dài
Thúc đẩy quá trình phân giải chất hữu cơ
Diệt các virut gây bệnh cho cây trồng
Ôn tập KTGK Công Nghệ 10
by Nguyễn_Hữu Lộc
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 27
SLIDE
Similar Resources on Wayground
20 questions
Bài DNA
Presentation
•
10th Grade
22 questions
Introduktion till mikrobiologi
Presentation
•
10th Grade
22 questions
LINK
Presentation
•
10th Grade
19 questions
El pretérito
Presentation
•
9th - 11th Grade
20 questions
Tổ 1
Presentation
•
10th Grade
22 questions
NGƯỜI HÀ NỘI
Presentation
•
KG
22 questions
A Habsburgok felemelkedése és a katolikus megújulás
Presentation
•
10th Grade
23 questions
Biology ACP Review Day 3
Presentation
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Scientific Method & Variables
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Equipment
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
7th - 10th Grade
11 questions
Water Properties
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
18 questions
anatomical planes of the body and directions
Quiz
•
10th Grade