Search Header Logo
Bài DNA

Bài DNA

Assessment

Presentation

Biology

10th Grade

Hard

Created by

sinh tham

Used 11+ times

FREE Resource

0 Slides • 20 Questions

1

Multiple Choice

Câu 1: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là 

1

A. phân tử sinh học.

2

B. đại phân tử.   

3

C. đa phân tử.

4

  D. phân tử hóa học.

2

Multiple Choice

Câu 2: Cacbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

1

A. C, H, O, N

2

B. C, H, N, P

3

C. C, H, O, P

4

D. C, H, O

3

Multiple Choice

Câu 3: Chất nào dưới đây là lipid phức tạp?

1

A. Mỡ.           

2

B. Dầu.                                 

3

C. Sáp.  

4

D. Phospholipid.

4

Multiple Choice

Câu 4: Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở

1

A. loại base.                          

2

B. loại đường.    

3

C. số gốc phosphate.

4

D. vị trí liên kết của đường với base.

5

Multiple Choice

Câu 5. Đơn phân cấu tạo nên protein là

1

A. nucleotide.

2

B. amino acid.

3

C. glucose.

4

D. maltose.

6

Multiple Choice

Câu 6: DNA có chức năng là

1

A. cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein. 

2

B. làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

3

C. vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome. 

4

D. lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

7

Multiple Choice

Câu 7: Loại nucleotide không tham gia cấu tạo RNA là:

1

A. A

2

B. C

3

C. G

4

D. T

8

Multiple Choice

Câu 8: Chức năng của RNA vận chuyển là:

1

A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan

2

B. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào

3

C. Vận chuyển  amino acid đến  ribosome để dịch mã

4

D. Làm khuôn cho quá trình dịch mã

9

Multiple Choice

Câu 9: Giữa các nucleotide trên 2  mạch của phân tử DNA có :

1

A. G liên kết với C bằng 2 liên kết hydrogen

2

B. A liên kết với T bằng 3 liên kết  hydrogen

3

C. Các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung

4

D.  Các liên kết phosphodiester

10

Multiple Choice

Câu 10: Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trên một mạch của DNA được nối với nhau nhờ:

1

A. liên kết hydrogen

2

B. liên kết phosphodiester hoặc liên kết hydrogen

3

C. liên kết phosphodiester

4

D.  liên kết phosphodiester liên kết hydrogen

11

Multiple Choice

Câu 11: Có bao nhiêu phân tử sau đây là phân tử sinh học:

(1) Carbon dioxide.    (2) Lipid.                     (3) Protein.                  (4) Nước.

(5) Barium chloride.   (6) Bạc nitrate.            (7) Hemoglobin.          (8) Carotenoid.

1

A. 5.  

2

B. 6. 

3

C. 7. 

4

D. 4.

12

Multiple Choice

Câu 12: Cho các loại carbohydrate sau:

(1) Ribose.                  (2) Glucose.                 (3) Fructose.

(4) Saccharose.           (5) Maltose.                 (6) Galactose.

Trong số các carbohydrate trên, số carbohydrate thuộc nhóm đường đôi là

1

A. 2. 

2

B. 3.

3

C. 4.

4

D. 5.

13

Multiple Choice

Câu 13: DNA khác RNA ở điểm là

1

A. thường có cấu trúc mạch đơn.

2

B. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.

3

C. đơn phân chứa đường C5H10O4.

4

D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.

14

Multiple Choice

Câu 14: Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?

1

A. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no

2

B. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no

3

C. Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol

4

D. Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo

15

Multiple Choice

Câu 15: Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

(1) Tinh bột.   (2) Cholesterol.                       (3) Protein.                  (4) Phospholipid.

(5) Lactose.    (6) mRNA.                              (7) DNA.                     (8) Nucleotide.

1

A. 4.  

2

B. 6.  

3

C. 7. 

4

D. 8.

16

Multiple Choice

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại carbohydrate?

1

A. Trong tế bào, loại đường đơn phổ biến chỉ có đường 6 carbon.

2

B. Saccharose là loại đường đa có nhiều trong thực vật như mía và củ cải đường.

3

C. Lactose là loại đường đôi có nhiều trong mầm lúa mạch, kẹo mạch nha.

4

D. Các loại đường đa phổ biến ở sinh vật gồm tinh bột, cellulose, glycogen, chitin.

17

Multiple Choice

Câu 17: Protein  tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng:

1

A. Xúc tác các phản ứng  trao đổi chất

2

B. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất

3

C.  Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể

4

D.  Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

18

Multiple Choice

Câu 18: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?

1

A.  Cấu trúc bậc 1       

2

B. Cấu trúc bậc 2 

3

C. Cấu trúc bậc 3  

4

D. Cấu trúc bậc 4

19

Multiple Choice

Câu 19: Dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate thành 3 nhóm: đường đơn, đường đôi và đường đa?

1

A. Khối lượng phân tử. 

2

B. Độ tan trong nước.

3

C. Số loại đơn phân có trong phân tử. 

4

D. Số lượng đơn phân có trong phân tử.

20

Multiple Choice

Câu 20: Một số nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể là:

1

A. Cá, thịt, trứng, sữa.    

2

B. Dầu, mỡ, bơ, đậu tương.

3

C. Thịt, dầu, cơm, rau.     

4

D. Cơm, các loại quả chín, mía, củ cải đường.

Câu 1: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là 

1

A. phân tử sinh học.

2

B. đại phân tử.   

3

C. đa phân tử.

4

  D. phân tử hóa học.

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

MULTIPLE CHOICE