
Bài DNA
Presentation
•
Biology
•
10th Grade
•
Hard
sinh tham
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 20 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là
A. phân tử sinh học.
B. đại phân tử.
C. đa phân tử.
D. phân tử hóa học.
2
Multiple Choice
Câu 2: Cacbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố
A. C, H, O, N
B. C, H, N, P
C. C, H, O, P
D. C, H, O
3
Multiple Choice
Câu 3: Chất nào dưới đây là lipid phức tạp?
A. Mỡ.
B. Dầu.
C. Sáp.
D. Phospholipid.
4
Multiple Choice
Câu 4: Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở
A. loại base.
B. loại đường.
C. số gốc phosphate.
D. vị trí liên kết của đường với base.
5
Multiple Choice
Câu 5. Đơn phân cấu tạo nên protein là
A. nucleotide.
B. amino acid.
C. glucose.
D. maltose.
6
Multiple Choice
Câu 6: DNA có chức năng là
A. cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.
B. làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.
C. vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.
D. lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
7
Multiple Choice
Câu 7: Loại nucleotide không tham gia cấu tạo RNA là:
A. A
B. C
C. G
D. T
8
Multiple Choice
Câu 8: Chức năng của RNA vận chuyển là:
A. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan
B. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào
C. Vận chuyển amino acid đến ribosome để dịch mã
D. Làm khuôn cho quá trình dịch mã
9
Multiple Choice
Câu 9: Giữa các nucleotide trên 2 mạch của phân tử DNA có :
A. G liên kết với C bằng 2 liên kết hydrogen
B. A liên kết với T bằng 3 liên kết hydrogen
C. Các liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung
D. Các liên kết phosphodiester
10
Multiple Choice
Câu 10: Giữa các nucleotide kế tiếp nhau trên một mạch của DNA được nối với nhau nhờ:
A. liên kết hydrogen
B. liên kết phosphodiester hoặc liên kết hydrogen
C. liên kết phosphodiester
D. liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen
11
Multiple Choice
Câu 11: Có bao nhiêu phân tử sau đây là phân tử sinh học:
(1) Carbon dioxide. (2) Lipid. (3) Protein. (4) Nước.
(5) Barium chloride. (6) Bạc nitrate. (7) Hemoglobin. (8) Carotenoid.
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
12
Multiple Choice
Câu 12: Cho các loại carbohydrate sau:
(1) Ribose. (2) Glucose. (3) Fructose.
(4) Saccharose. (5) Maltose. (6) Galactose.
Trong số các carbohydrate trên, số carbohydrate thuộc nhóm đường đôi là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
13
Multiple Choice
Câu 13: DNA khác RNA ở điểm là
A. thường có cấu trúc mạch đơn.
B. có khối lượng phân tử nhỏ hơn.
C. đơn phân chứa đường C5H10O4.
D. có cấu trúc theo nguyên tắc bổ sung.
14
Multiple Choice
Câu 14: Tại sao trong điều kiện bình thường, dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?
A. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no
B. Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no
C. Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol
D. Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo
15
Multiple Choice
Câu 15: Trong các phân tử sau đây, có bao nhiêu phân tử được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?
(1) Tinh bột. (2) Cholesterol. (3) Protein. (4) Phospholipid.
(5) Lactose. (6) mRNA. (7) DNA. (8) Nucleotide.
A. 4.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
16
Multiple Choice
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các loại carbohydrate?
A. Trong tế bào, loại đường đơn phổ biến chỉ có đường 6 carbon.
B. Saccharose là loại đường đa có nhiều trong thực vật như mía và củ cải đường.
C. Lactose là loại đường đôi có nhiều trong mầm lúa mạch, kẹo mạch nha.
D. Các loại đường đa phổ biến ở sinh vật gồm tinh bột, cellulose, glycogen, chitin.
17
Multiple Choice
Câu 17: Protein tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng:
A. Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
B. Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
D. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.
18
Multiple Choice
Câu 18: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein?
A. Cấu trúc bậc 1
B. Cấu trúc bậc 2
C. Cấu trúc bậc 3
D. Cấu trúc bậc 4
19
Multiple Choice
Câu 19: Dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia carbohydrate thành 3 nhóm: đường đơn, đường đôi và đường đa?
A. Khối lượng phân tử.
B. Độ tan trong nước.
C. Số loại đơn phân có trong phân tử.
D. Số lượng đơn phân có trong phân tử.
20
Multiple Choice
Câu 20: Một số nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể là:
A. Cá, thịt, trứng, sữa.
B. Dầu, mỡ, bơ, đậu tương.
C. Thịt, dầu, cơm, rau.
D. Cơm, các loại quả chín, mía, củ cải đường.
Câu 1: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là
A. phân tử sinh học.
B. đại phân tử.
C. đa phân tử.
D. phân tử hóa học.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 20
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
13 questions
TRANSCRIPTION
Presentation
•
11th Grade
17 questions
Trig Applications
Presentation
•
10th Grade
15 questions
Photosynthesis Part III
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Enzymes + photosynthesis revision
Presentation
•
10th Grade
12 questions
Comma Rules
Presentation
•
10th Grade
17 questions
Viruses
Presentation
•
9th Grade
16 questions
stoichiometry
Presentation
•
10th Grade
16 questions
Perpendicular Bisector Theorem
Presentation
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Scientific Method & Variables
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Lab Equipment
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring the 4 Major Macromolecules and Their Functions
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Characteristics of Life
Quiz
•
7th - 10th Grade
11 questions
Water Properties
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
18 questions
anatomical planes of the body and directions
Quiz
•
10th Grade