
lý thuyết chương 2 vật lý 12
Presentation
•
Physical Ed
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Standards-aligned
THPT Th?m
Used 36+ times
FREE Resource
1 Slide • 15 Questions
1
lý thuyết chương 2 vật lý 12
by cô Thơm
2
Multiple Choice
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
độ to của âm
cường độ âm
độ cao của âm
độ cao của âm
3
Multiple Choice
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
4
Multiple Choice
Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
5
Multiple Choice
Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?
v1 > v3 > v2 .
v1 > v2 > v3 .
v1 > v2 > v3 .
v3 > v2 > v1 .
6
Multiple Choice
Cho các chất sau: khơng khí ở 0 độ C, không khí ở 25 độ C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
sắt
không khí ở 0 C
không khí ở 25 C
nước.
7
Multiple Choice
Sóng âm không truyền được trong
chất khí.
chất rắn.
chất lỏng
chân không
8
Multiple Choice
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
chu kì của nó tăng
tần số của nó không thay đổi.
bước sóng của nó giảm.
bước sóng của nó không thay đổi
9
Multiple Choice
Đơn vị đo cường độ âm là
Oát trên mét (W/m).
Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
Ben (B).
Oát trên mét vuông (W/m2 ).
10
Multiple Choice
Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là
âm mà tai người nghe được
nhạc âm.
hạ âm
siêu âm
11
Multiple Choice
Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Sóng âm trong không khí là sóng dọc
Sóng âm trong không khí là sóng ngang
12
Multiple Choice
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
hai bước sóng
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng
một bước sóng.
13
Multiple Choice
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
tần số.
mức cường độ âm
cường độ âm
biên độ
14
Multiple Choice
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng
15 Hz.
10 Hz.
20 Hz.
5 Hz.
15
Multiple Choice
Để phân biệt được cùng một nốt SOL do 2 nhạc cụ phát ra, người ta dựa vào đặc trưng sinh lí nào của âm
độ cao
độ to
âm sắc
cường độ âm
16
Multiple Choice
Đâu là đặc trưng sinh lí của âm
Tần số
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
độ to
lý thuyết chương 2 vật lý 12
by cô Thơm
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
SLIDE
Similar Resources on Wayground
13 questions
Tin 12_Bài 12. Tạo biểu mẫu
Lesson
•
12th Grade
13 questions
đố vui
Lesson
•
KG - University
11 questions
BÀI KIỂM TRA TOÁN LỚP 6
Lesson
•
University
11 questions
Cảm ứng ở Sinh vật
Lesson
•
11th Grade
11 questions
Lịch sử đảng nhóm 4
Lesson
•
University
11 questions
writing task 1
Lesson
•
11th Grade
10 questions
Đếm đến 5, nhận biết nhóm đối tượng trong phạm vi 5
Lesson
•
KG
15 questions
LỄ PHÁT ĐỘNG VÀ TỌA ĐÀM
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade