

English
Presentation
•
English
•
3rd Grade
•
Hard
Tran Thanh Son thanhson5a6pc@gmail.com
FREE Resource
7 Slides • 0 Questions
1
English : Thì Quá khứ đơn ( Past Simple )
Được tạo bởi Trần Thanh Sơn-Lớp 5A6
2
1. Định nghĩa thì quá khứ đơn
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
3
2. Cách dùng thì quá khứ đơn
Cách dùng | Ví dụ |
Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ |
She went home every Friday. |
Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ | She turned on her computer, read the message on Facebook and answered it. |
Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ | When I was having breakfast, the phone suddenly When I was cooking, my parents came. |
Dùng trong câu điều kiện loại II | If I were you, I would do it. |
4
3.Công thức thì quá khứ đơn
Thể | Động từ “tobe” | Động từ “thường” |
Khẳng định |
CHÚ Ý: S = I/ He/ She/ It (số ít) + was S= We/ You/ They (số nhiều) + were Ví dụ: – I was at my friend’s house yesterday morning. (Tôi đã ở nhà bạn tôi sáng hôm qua.) – They were in London on their summer holiday last year. (Họ ở Luân Đôn vào kỳ nghỉ hè năm ngoái.) |
Ví dụ: – We studied English last night. (Tối qua chúng tôi đã học tiếng Anh.) – He met his old friend near his house yesterday. (Anh ấy đã gặp người bạn cũ của mình ngay gần nhà ngày hôm qua.) |
|
5
3. Cách dùng thì quá khứ đơn- Phủ định
Phủ định |
Đối với câu phủ định ta chỉ cần thêm “not” vào sau động từ “to be”. CHÚ Ý: – was not = wasn’t – were not = weren’t Ví dụ: – She wasn’t very happy last night because of having lost money. (Tối qua cô ấy không vui vì mất tiền) -We weren’t at home yesterday. (Hôm qua chúng tôi không ở nhà.) |
Trong thì quá khứ đơn câu phủ định ta mượn trợ động từ “did + not” (viết tắt là “didn’t), động từ theo sau ở dạng nguyên thể.) Ví dụ: – He didn’t come to school last week. (Tuần trước cậu ta không đến trường.) – We didn’t see him at the cinema last night. (Chúng tôi không trông thấy anh ta tại rạp chiếu phim tối hôm qua.) |
6
3.Cách dùng thì quá khứ đơn(Câu nghi vấn)
Trả lời: Yes, I/ he/ she/ it + was. – No, I/ he/ she/ it + wasn’t Yes, we/ you/ they + were. – No, we/ you/ they + weren’t. Câu hỏi ta chỉ cần đảo động từ “to be” lên trước chủ ngữ. Ví dụ: – Was she tired of hearing her customer’s complaint yesterday? (Cô ấy có bị mệt vì nghe khách hàng phàn nàn ngày hôm qua không?) Yes, she was./ No, she wasn’t. (Có, cô ấy có./ Không, cô ấy không.) – Were they at work yesterday? (Hôm qua họ có làm việc không?) Yes, they were./ No, they weren’t. (Có, họ có./ Không, họ không.) |
Trong thì quá khứ đơn với câu hỏi ta mượn trợ động từ “did” đảo lên trước chủ ngữ, động từ theo sau ở dạng nguyên thể. Ví dụ: – Did you visit Ho Chi Minh Museum with your class last weekend? (Bạn có đi thăm bảo tàng Hồ Chí Minh với lớp của bạn cuối tuần trước hay không?) Yes, I did./ No, I didn’t. (Có, mình có./ Không, mình không.) – Did he miss the train yesterday? (Cậu ta có lỡ chuyến tàu ngày hôm qua hay không?) Yes, he did./ No, he didn’t. (Có, cậu ta có./ Không, cậu ta không.) |
7
4. Các từ vựng
1. Thông thường, chúng ta sẽ thêm "ed " vào sau động từ.
VD: watch – watched / turn – turned/ want – wanted
2. Khi động từ tận cùng là “e” -> ta chỉ cần cộng thêm “d”.
VD: type – typed/ smile – smiled/ agree – agreed
English : Thì Quá khứ đơn ( Past Simple )
Được tạo bởi Trần Thanh Sơn-Lớp 5A6
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 7
SLIDE
Similar Resources on Wayground
6 questions
Số 5
Presentation
•
KG
6 questions
Classificação quanto à sílaba tónica
Presentation
•
3rd Grade
7 questions
E4- Unit 3: What day is it today? ( Part 4)
Presentation
•
4th Grade
10 questions
Mạng máy tính
Presentation
•
3rd Grade
10 questions
trao đổi chất trong HST
Presentation
•
3rd Grade
3 questions
Chong chóng
Presentation
•
KG
3 questions
đường bộ
Presentation
•
KG
5 questions
Doraemon VÀ Nobita shizuka
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Nouns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Four Types of Sentences
Quiz
•
3rd - 5th Grade
10 questions
Verb Tenses Third Grade
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Common and Proper Nouns
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What are nouns?
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Capitalization
Quiz
•
3rd - 4th Grade
13 questions
Subjects & Predicate
Quiz
•
3rd Grade