Search Header Logo
Bài 3 Thêm S,ES. Phát Âm S, ES trong thì hiện tại đơn

Bài 3 Thêm S,ES. Phát Âm S, ES trong thì hiện tại đơn

Assessment

Presentation

English

KG

Hard

Created by

Lớp 6A

Used 1+ times

FREE Resource

1 Slide • 60 Questions

1

Bài 3 Thêm S,ES. Phát Âm S, ES trong thì hiện tại đơn

by Văn Nguyễn

2

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

goes

2

washes

3

changes

4

brushes

3

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

writes

2

benches

3

pencil cases

4

watches

4

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

visits

2

stops

3

cooks

4

runs

5

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

boxes

2

bookshelves

3

suitcases

4

classes

6

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

devices

2

boxes

3

knives

4

matches

7

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

goes

2

washes

3

teaches

4

practices

8

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

tables

2

students

3

pencils

4

rulers

9

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

stops

2

works

3

meets

4

reads

10

Multiple Choice

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

1

desks

2

sharpeners

3

telephones

4

pens

11

Multiple Select

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

1

/s/

2

/z/

3

/iz/

4

/t/

12

Multiple Choice

Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng:

1

-s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce. ...

2

-th, -p, -k, -f, -t

3

-l, -m, -n, -b,-v

4

-t, -d

13

Multiple Choice

Phát âm là /s/:

1

Tận cùng thường là các chữ cái -sh, -ce, -s, -ss, -z, -ge, -ch, -x

Từ tận cùng bằng các phụ âm gió sau: /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /dʒ/, /ʒ/

2

Các âm vô thanh bao gồm: /f/, /t/, /k/, /p/, /θ/. Và sau đuôi ký tự: -f, -t, -k,-p và -th – đối với âm vô thanh.

3

khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, i, o, u) và các phụ âm hữu thanh còn lại: /b/, /v/, /ð/, /d/, /g/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /r/, /әu/, /ei/,…

4

phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/

14

Multiple Choice

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

speaks

2

bags

3

days

4

feels

15

Multiple Choice

Có bao nhiêu quy tắc phát âm đuôi " s,es"?

How many ways to pronounce S and ES endings?

1

1

2

2

3

3

16

Multiple Select

Find the correct pronunciation of the " s" ending in this word " Pens".

Tìm cách phát âm đúng đuôi s trong từ " Pens"

1

/z/

2

/iz/

3

/s/

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

Multiple Select

Question image

How many pencils cases are there?

1

1 pencil case

2

3 pencil case

3

4 pencil cases

4

4 pencil case

19

Multiple Choice

Từ nào sau đây có phát âm khác với các từ còn lại

1

books

2

oranges

3

maps

4

cooks

20

Multiple Choice

Circle the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

problems

2

shares

3

washes

4

tries

21

Multiple Choice

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

skims

2

works

3

sits

4

laughs

22

Multiple Choice

Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest:

1

keeps

2

gives

3

cleans

4

prepares

23

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. brushes

2

B. washes

3

C. dances

4

D. studies

24

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. footstall

2

B. desert

3

history

4

waste

25

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. lamps

2

B. streets

3

C. clocks

4

D. rulers

26

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. eraser

2

B. desk

3

C. house

4

D. student

27

Multiple Choice

Đuôi s/ es có thể thêm vào sau cả động từ và danh từ.

1

Đúng

2

Sai

28

Multiple Choice

Đuôi s/ es có thể thêm vào sau cả giới từ, tính từ, wh, đại từ, mạo từ (ví dụ: ons, ins, ats, bigs, smalls, whats)

1

Đúng

2

Sai

29

Multiple Choice

Hình thức số ít (singular form) của “have” ở hiện tại thường là………….

1

have

2

has

3

had

4

will have

30

Multiple Choice

Với động từ và danh từ kết thúc là ch; sh; ss; s; x; ge; ce; se; z thì đuôi “es” sẽ được phát âm là…………..

1

/s/

2

/z/

3

/is/

4

/iz/

31

Multiple Choice

Mục đích thêm s/ es sau danh từ là để tạo ra một danh từ số nhiều. ( a cat --> 3 cats)

1

Đúng

2

Sai

32

Multiple Choice

Mục đích thêm s/ es sau động từ là để chia động từ của thì hiện tại đơn (present simple) khi chủ ngữ là He/ She/ it:

1

Sai

2

Đúng

33

Multiple Choice

Với động từ và danh từ kết thúc là phụ âm và “y” như: Cry / Baby ta biến đổi đuôi y thành i rồi mới thêm es: cries / babies

1

Đúng

2

Sai

34

Multiple Choice

Với những động từ và danh từ như: play; swim; listen; hat; school nếu thêm thì ta thêm đuôi “..........”

1

es

2

ies

3

s

4

ez

35

Multiple Choice

Với động từ và danh từ kết thúc là p; k; t; gh; th thì đuôi “s” sẽ được phát âm là…………..

1

/iz/

2

/is/

3

/s/

4

/z/

36

Multiple Choice

Với động từ và danh từ kết thúc là a; b; c; d; e; g; h; i; l; m; n….. thì đuôi “s” sẽ được phát âm là…………..

1

/iz/

2

/z/

3

/s/

4

/is/

37

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

skims

2

works

3

sits

4

laughs

38

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

fixes

2

goes

3

pushes

4

misses

39

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

coughs

2

sings

3

stops

4

sleeps

40

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

wishes

2

practices

3

introduces

4

leaves

41

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

roofs

2

banks

3

hills

4

bats

42

Multiple Choice

Đuôi "es" trong từ "breathes" được phát âm là:

1

/iz/

2

/z/

3

/s/

4

/t/

43

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

posts

2

types

3

wives

4

keeps

44

Multiple Choice

Đuôi "s" trong từ "MYTHS" được phát âm là:
1
/s/
2
/z/
3
/iz/
4
/d/

45

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

buses

2

crashes

3

bridges

4

plates

46

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân KHÔNG được phát âm là /iz/

1

rises

2

races

3

gloves

4

prizes

47

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

A. helps B. laughs

C. cooks D. finds

1

A. helps

2

B. laughs

3

C. cooks

4

D. finds

48

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

A. phones B. streets

C. books D. makes

1

A. phones

2

B. streets

3

C. books

4

D. makes

49

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

A. nations B. speakers

C. languages D. minds

1

A. nations

2

B. speakers

3

C. languages

4

D. minds

50

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:


A. works B. shops

C. shifts D. plays

1

A. works

2

B. shops

3

C. shifts

4

D. plays

51

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:


A. miles B. attends

C. drifts D. glows

1

A. miles

2

B. attends

3

C. drifts

4

D. glows

52

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. neighbors

2

B. friends

3

C. photographs

4

D. relatives

53

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. coughs

2

B. sings

3

C. stops

4

D. sleeps

54

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. chores

2

B. dishes

3

C. houses

4

D. coaches

55

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. nations

2

C. languages

3

B. speakers

4

D. minds

56

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. plays

2

B. says

3

C. days

4

D. stays

57

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. buses

2

B. boxes

3

C. arrives

4

D. couches

58

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. eraser

2

B. desk

3

C. house

4

D. student

59

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. lamps

2

B. streets

3

C. clocks

4

D. rulers

60

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. footstall

2

B. desert

3

history

4

waste

61

Multiple Choice

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại:

1

A. brushes

2

B. washes

3

C. dances

4

D. studies

Bài 3 Thêm S,ES. Phát Âm S, ES trong thì hiện tại đơn

by Văn Nguyễn

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 61

SLIDE

Discover more resources for English