Search Header Logo
2. 围魏救赵

2. 围魏救赵

Assessment

Presentation

World Languages

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hoa Duong

Used 2+ times

FREE Resource

15 Slides • 5 Questions

1

2. 围魏救赵 - wéi wèi jìu zhào

by Hoa Duong

2

​生词

找过 - zhào guó

Nước Triệu

​một quốc gia chư hầu có chủ quyền trong thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Triệu là nước có vai trò đáng kể trong giai đoạn này, cùng với 6 quốc gia hùng mạnh khác lập ra cục diện Chiến quốc thất hùng. Lãnh thổ Triệu quốc tương ứng với khu vực ngày nay thuộc Nội Mông Cổ, phía nam Hà Bắc.

media

3

​生词

齐国 - qí guó

​Nước Tề

tên gọi của một quốc gia chư hầu của nhà Chu từ thời kỳ Xuân Thu đến tận thời kì Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Hoa. Lãnh thổ của quốc gia này hiện tương ứng với đại bộ phận tỉnh Sơn Đông. Một trong số 7 quốc gia có ảnh hưởng lớn nhất thời kỳ đó, tức Chiến Quốc Thất hùng.

media

4

​生词

邯郸 - hán dān

​Hàm Đan

Hàm Đan (thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)

​邯郸学步 - hán dān xué bù

học theo Hàm Đan; học theo người chẳng thành, lại còn quên cả cái vốn có (thời Chiến Quốc, dân quận Hàm Đan nước Triệu, nổi tiếng về thuật đi bộ. Người nước Yên hâm mộ, sang học thuật đó, nhưng đã không học được, lại quên cả cách đi bộ của chính mình, trở nên đi đứng lạch bạch tức cười. Câu trên ngụ ý chớ nên đua đòi rởm.)

media
media

5

​生词

​魏惠王 - wéi huì wáng

​​Ngụy Huệ Vương

Vị vua thứ ba của nước Ngụy - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.

Ông là con trưởng của Ngụy Vũ hầu, vua thứ hai của nước Ngụy.

media

6

​生词

庞涓 - páng juān

​Bàng Quyên

​một nhân vật trong lịch sử Trung Quốc thời Chiến Quốc. Ông được biết tới thông qua những ghi chép về câu chuyện Bàng Quyên-Tôn Tẫn trong sách Sử ký Tư Mã Thiên cùng vai trò đại tướng nước Ngụy trong hai trận chiến nổi tiếng thời Chiến Quốc là trận Quế Lăngtrận Mã Lăng trong đó trận thứ 2 là nơi Bàng Quyên đã tử trận dưới tay người bạn học cũ và là kẻ thù trên chiến trường Tôn Tẫn.

media

7

​生词

孙膑 - sūn bìn

Tôn Tẫn

​người nước Tề, là một quân sư, một nhà chỉ huy quân sự nổi tiếng thời Chiến Quốc. Tương truyền, Tôn Tẫn là cháu của Tôn Tử, cùng với Bàng Quyên là học trò môn binh pháp của Quỷ Cốc Tử (ngoài Tẫn và Quyên, học trò Quỷ Cốc Tử Vương Hủ còn có Tô Tần và Trương Nghi học môn du thuyết). Tôn Tẫn binh pháp của ông là một trong các quyển binh pháp nổi tiếng ở Trung Quốc.

media

8

​生词

齐威王 - qí wèi wáng

​Tề Uy Vương

Tên thật là Điền Nhân Tề (田因齊), là vị vua thứ [1] hay thứ tư[2] của nước Điền Tề - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.

Điền Nhân Tề là con của Điền Tề Hoàn công, vua thứ hai của Điền Tề.

media

9

​生词

田忌 - tián jì

​Điền Kỵ

tự là Kỳ, lại còn gọi là Kỳ Tư, được đất phong Từ Châu [1] nên còn gọi là Từ Châu Tử Kỳ, xuất thân từ tông tộc Điền Tề danh giá và là danh tướng nước Tề đầu thời Chiến Quốc.

media

10

​生词

田忌 - tián jì - Điền Kỵ

田忌赛马 - tián jì sài mǎ

​​Khoảng năm 340 TCN, Tôn Tẫn vì sợ Bàng Quyên hãm hại nên giả điên rồi tìm cách trốn sang nước Tề lánh nạn. Điền Kỵ mến mộ tài thao lược của ông nên nhận làm môn khách, rồi tiến cử Tôn Tẫn với Tề Uy vương, được nhà vua cho làm quân sư. Nhân dịp Tề Uy vương cùng các công tử, vương tôn quý tộc nước Tề tổ chức đua ngựa, Tôn Tẫn bảo Điền Kỵ đánh cuộc với Tề Uy vương mỗi vòng đua là một ngàn nén vàng, rồi chia ngựa của Điền Kỵ lẫn ngựa của Tề Uy vương ra làm ba hạng hay, vừa và kém. Vòng đầu Điền Kỵ cho ngựa kém của mình đua với ngựa hay của Tề Uy vương nên chịu thua, qua hai vòng sau thì lấy ngựa hay đua với ngựa vừa, lấy ngựa vừa đua với ngựa kém của nhà vua khiến Điền Kỵ thắng cuộc.

11

故事

​公园前 354 年,魏惠王派庞涓前去攻打赵国,于是庞涓就带五百战车直奔赵国,并围住都城邯郸,双方交战一年多,最后赵王只好向齐国求救,于是齐威王就派田忌为将,并用孙膑为军师领兵出发。

​Gōngyuán qián 354 nián, wèi huì wáng pài pángjuān qián qù gōngdǎ zhào guó, yúshì pángjuān jiù dài wǔbǎi zhàn chē zhí bēn zhào guó, bìng wéi zhù dūchéng hándān, shuāngfāng jiāozhàn yī nián duō, zuìhòu zhào wáng zhǐhǎo xiàng qí guó qiújiù, yúshì qí wēi wáng jiù pài tiánjì wèi jiāng, bìngyòng sūnbìn wèi jūnshī lǐng bīng chūfā.

12

故事

​公园前 354 年,魏惠王派庞涓前去攻打赵国,于是庞涓就带五百战车直奔赵国,并围住都城邯郸,双方交战一年多,最后赵王只好向齐国求救,于是齐威王就派田忌为将,并用孙膑为军师领兵出发。

  1. ​派 - phái, sai người khác

  2. ​战车 - xe ngựa

  3. ​直奔 - đi thẳng vào

  4. ​都城 - đô thành - thủ đô (首都)

  5. ​求救 - cầu cứu

13

Multiple Choice

phái, sai ai đó làm gì

1

求救

qiú jiù

2

pài

3

都城

dū chéng

4

战车

zhàn chē

14

Multiple Choice

cầu cứu

1

求救

qiú jiù

2

直奔

zhí bèn

3

都城

dū chéng

4

战车

zhàn chē

15

Multiple Choice

thủ đô

1

求救

qiú jiù

2

直奔

zhí bèn

3

都城

dū chéng

4

战车

zhàn chē

16

Multiple Choice

xe ngựa

1

求救

qiú jiù

2

直奔

zhí bèn

3

都城

dū chéng

4

战车

zhàn chē

17

Multiple Choice

đi thẳng vào

1

求救

qiú jiù

2

直奔

zhí bèn

3

都城

dū chéng

4

战车

zhàn chē

18

故事

孙膑和庞涓原本还是同门师兄弟,两人都精通用兵之法,但是庞涓自觉能力不及孙膑,就用毒计把孙膑的双脚弄断,并在他的脸上刺字,让他不能行走又羞于见人。于是孙膑就装疯,幸好得到齐国使者的帮助,顺利逃到齐国。

​Sūnbìn hé pángjuān yuánběn hái shì tóngmén shī xiōngdì, liǎng rén dōu jīngtōng yòngbīng zhī fǎ, dànshì pángjuān zìjué nénglì bùjí sūnbìn, jiù yòng dú jì bǎ sūnbìn de shuāng jiǎo nòng duàn, bìng zài tā de liǎn shàng cìzì, ràng tā bùnéng xíngzǒu yòu xiū yú jiàn rén. Yúshì sūnbìn jiù zhuāng fēng, xìnghǎo dédào qí guó shǐzhě de bāngzhù, shùnlì táo dào qí guó.​

19

故事

孙膑和庞涓原本还是同门师兄弟,两人都精通用兵之法,但是庞涓自觉能力不及孙膑,就用赌几把孙膑的双脚弄断,并在他的脸上刺字,让他不能行走有羞于见人。于是孙膑就装疯,幸好得到齐国使者的帮助,顺利逃到齐国。

  1. ​tóngmén shī xiōngdì - anh em cùng một thầy

  2. jīngtōng yòngbīng zhī fǎ - tinh thông sử dụng binh pháp

  3. zìjué nénglì - năng lực tự giác (ý thức)

  4. cìzì - xăm hình

  5. xiū yú jiàn rén - quê khi gặp người khác

  6. zhuāng fēng - giả điên

  7. shǐzhě - sứ giả

  8. táo dào - trốn thoát

20

故事

田忌想直接攻打邯郸,孙膑制止说:“现在魏国精兵全集中在邯郸,如果我们直接攻打魏国,庞涓一定会回师解救,邯郸之围就会自动解除中途我们再伏击,庞涓的军队比吃败仗。”田忌依计而行,果然,魏军离开邯郸,归路中在桂陵又遭齐军埋伏,魏军大败,庞涓只好退回大梁,赵国的困境也因此解除了。这便是历史上有名的 ‘围魏救赵’ 的故事。

​Tiánjì xiǎng zhíjiē gōngdǎ hándān, sūnbìn zhìzhǐ shuō:“Xiànzài wèi guó jīngbīng quánjí zhōng zài hándān, rúguǒ wǒmen zhíjiē gōngdǎ wèi guó, pángjuān yīdìng huì huí shī jiějiù, hándān zhī wéi jiù huì zìdòng jiěchú, zhōngtú wǒmen zài fújí, pángjuān de jūnduì bǐ chī bàizhàng.” Tiánjì yī jì ér xíng, guǒrán, wèijūn líkāi hándān, guī lù zhōng zài guì líng yòu zāo qí jūn máifú, wèijūn dà bài, pángjuān zhǐhǎo tuìhuí dàliáng, zhào guó de kùnjìng yě yīncǐ jiěchúle. Zhè biàn shì lìshǐ shàng yǒumíng de ‘wéiwèijiùzhào’ de gùshì.​

2. 围魏救赵 - wéi wèi jìu zhào

by Hoa Duong

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 20

SLIDE