
adjectives
Presentation
•
English
•
KG
•
Medium
Yến Linh
Used 46+ times
FREE Resource
6 Slides • 7 Questions
1
adjectives
tính từ
2
1. Vị trí thường gặp của tính từ trong tiếng Anh
A. Đứng trước danh từ: bổ nghĩa cho danh từ.
Example:
“I ate a meal.” Trong đó “meal” – bữa ăn là danh từ, người đọc không thể biết được bữa ăn đó là gì, như thế nào?
Khi thêm tính từ: “I ate an enormous meal.” Thì ở đây “enormous”- khổng lồ, to lớn là tính từ bổ nghĩa cho danh từ “meal” để thể hiện được đây là một bữa tiệc rất lớn, hoành tráng.
3
B.Đứng sau động từ liên kết
1. Động từ tobe: is, am, are
ex: He is cool.
2. Seem: có vẻ, dường như
ex: You seem determined.
3. appear: xuất hiện, ra mắt
ex: She appears in Spiderman.
4. Các động từ diễn tả về mặt cảm giác:
feel ; taste
look ; sound
smell
4
5
3. Cấu trúc của tính từ ghép
Các dạng hình thành tính từ ghép
Khi các từ được kết hợp với nhau để tạo thành tính từ kép, chúng có thể được viết theo 1 số dạng dưới đây.
1. Thành một từ duy nhất: life + long = lifelong
car + sick = carsick
2. Thành hai từ có dấu nối (-) ở giữa:
world + famous = world-famous
Cách viết tính từ kép được phân loại như trên chỉ có tính tương đối. Một tính từ kép có thể được một số người bản ngữ viết có dấu gạch nối (-) trong lúc một số người viết liền nhau hoặc chúng có thể thay đổi cáh viết theo thời gian.
6
Cấu tạo thường gặp của tính từ ghép
Danh từ + tính từ: • snow-white (trắng như tuyết) ; carsick (say xe)
Danh từ + phân từ: • handmade (làm bằng tay) ; heartbroken (đau lòng)
Phó từ + phân từ: • never-defeated (k bị đánh bại) ; outspoken (thẳng thắn)
Tính từ + tính từ: • blue-black (xanh đen) ; white-hot (cực nóng)
Tính từ kép bằng dấu gạch ngang (hyphenated adjectives)
Ex: • A four-year-old girl = The girl is four years old.
• A ten-storey building = The building has ten storeys.
7
Fill in the Blanks
Type answer...
8
Fill in the Blanks
Type answer...
9
Fill in the Blanks
Type answer...
10
Fill in the Blanks
Type answer...
11
Multiple Choice
Hãy chọn đáp án thể hiện tính từ trong câu sau:
He has a firm, square jaw
A. firm
B. square
C. jaw
D. A&B are corect
12
Multiple Choice
Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:
Is she a girl? (pretty)
Is she a girl pretty?
Is she pretty a girl?
Is she a pretty girl?
13
Multiple Choice
Hãy chọn câu có cách thể hiện vị trí tính từ đúng:
Isn't the boy?
Isn't the clever boy?
Isn's the boy clever?
adjectives
tính từ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 13
SLIDE
Similar Resources on Wayground
8 questions
Quy tắc đếm
Presentation
•
11th Grade
11 questions
NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYÊN
Presentation
•
3rd Grade
12 questions
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
Presentation
•
4th Grade
10 questions
game
Presentation
•
University
11 questions
Halloween
Presentation
•
2nd Grade
10 questions
Comparative
Presentation
•
6th - 9th Grade
13 questions
tin 3Bài 16: Thông tin của em và gia đình trong môi trường số
Presentation
•
5th Grade
9 questions
Toán
Presentation
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
11 questions
Hallway & Bathroom Expectations
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
HCS SCI 03 Summer School Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
Home Scope
Quiz
•
7th - 8th Grade
12 questions
2026 TAP Technology in the Classroom
Presentation
•
Professional Development
15 questions
HCS SCI 05 Summer School Assessment 2 Review
Quiz
•
5th Grade
15 questions
HCS SCI 04 Summer School Review 2
Quiz
•
4th Grade
59 questions
Geometry Unit 3 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
FAST ELA READING SMAPLE TEST MATERIALS
Passage
•
3rd Grade