Search Header Logo
So sánh Will và Be going to

So sánh Will và Be going to

Assessment

Presentation

English

10th Grade

Medium

Created by

Linh Nhật

Used 8+ times

FREE Resource

13 Slides • 62 Questions

1

So sánh Will và Be going to

by Linh Nhật

2

I. Khác biệt trong dạng thức của động từ

Will

Động từ “to be”

S+ will/shall+ be+ adj/noun

Ex: She will be a good mother.

Động từ thường:

S+will/shall+V-infinitive

Ex: We will go to England next year.

​Be going to

Động từ “ to be”

S+be going to+be+adj/noun

Ex: She is going to be a doctor this month.

Động từ thường:

S + be going to + V-infinitive

Ex: Where are you going to  spend your holiday?

3

II. Khác biệt trong cách dùng

Will: diễn tả quyết định tức thời đưa ra ngay tại thời điểm nói về sự việc trong tương lai.

Ví dụ: Someone's calling. - OK. I'll answer it.

(Có ai đang gọi kìa. - Được rồi. Em sẽ đi trả lời.)

Be going to: diễn tả dự định, quyết định có sẵn trước thời điểm nói về sự việc trong tương lai.

​A: It's Andy's birthday tomorrow.

B: I know. I'm going to bring some cake. (Ngày mai là sinh nhật Andy đấy. - Tớ biết mà. Tớ sẽ mang một ít bánh đến.)

4

II. Khác biệt trong cách dùng

Will: Dự đoán về tương lai dựa trên quan điểm cá nhân của người nói.

Ví dụ:I think he'll go to the gym. (Tớ nghĩ anh ấy sẽ đến phòng tập.)

Can you guess who will be the winner? -I'm afraid he won't come.

(Cậu có đoán được ai sẽ là người chiến thắng không? - Tôi e rằng anh ấy sẽ không đến.)

Be going to: Dự đoán về tương lai dựa trên cơ sở, dấu hiệu thực tế ở thời điểm hiện tại

Ví dụ:We only have five minutes left.We are going to be late for the meeting. (Chúng ta chỉ còn 5 phút nữa thôi.Chúng ta sẽ bị muộn họp.)

Look at the long queue.We are going to wait for hours.

(Nhìn hàng dài kìa. Chúng mình sẽ phải đợi nhiều giờ đồng hồ rồi.)

5

III. Khác biệt trong dấu hiệu nhận biết

Will:

Các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Động từ chỉ quan điểm:

think , hope, guess, I'm afraid, probably, perhaps, Maybe, I don't think; I am sure that; I fear that;...

Be going to: các trạng từ chỉ thời gian ở tương lai như thì tương lai đơn. Nhưng có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể:

Look at the grey clouds!

Hãy nhìn những đám mây đen kìa!

We only have five minutes left. Chúng mình chỉ còn có 5 phút nữa thôi.

6

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

1. Diễn đạt yêu cầu ai đó làm gì (Request)

Will được dùng để diễn đạt lời yêu cầu của chúng ta khi muốn ai đó làm gì. Ta sử dụng "Will you + V?"

Ví dụ: Will you show me how to use a computer?

(Cháu chỉ cho bác cách sử dụng máy tính được không?)

Will you help me move this table?

(Cậu giúp tớ di chuyển cái bàn này được không?)

7

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

2. Diễn đạt lời đề nghị được giúp ai đó (Offers)

Will còn được dùng để diễn đạt sự đề nghị được giúp đỡ ai đó.

Ví dụ:

The bags look heavy. I will carry them for you.

(Những cái túi đó nhìn có vẻ nặng đấy. Mình sẽ xách cho cậu.)

The stadium is far from here. I will drive you there.

(Sân vận động khá xa đó. Tớ sẽ chở cậu đến đó.)

8

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

3. Diễn đạt lời hứa (Promise)

Will dùng để diễn đạt lời hứa.

Ví dụ:

I promise I will buy you ice-creams if you get an A.

(Chị hứa sẽ mua kem cho em nếu em đạt điểm A.)

I promise I will not tell anyone.

(Tớ hứa sẽ không nói với ai đâu.)

9

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

4. Diễn đạt lời mời (Invitation)

Will cũng được dùng khi chúng ta muốn mời ai đó.Ta sử dụng"Will you + V?"

Ví dụ:

Will you have some cake? (Cậu ăn một ít bánh nhé?)

Will you marry me? (Cưới tôi nhé!?)

10

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

5. Diễn đạt sự từ chối hay thái độ không sẵn lòng (Refusal)

Chúng ta sử dụng thể phủ định của thì tương lai đơn (won't) để diễn đạt ý từ chối, hay không hợp tác làm một việc gì đó.

Ví dụ:

The computer won't start although I've done everything I can.

(Cái máy tính không chịu khởi động dù tớ đã làm mọi cách có thể.) The baby won't stop crying. (Em bé không chịu nín khóc.)

11

​IV. Một số cách sử dụng khác của Will

6. Diễn đạt sự đe doạ (Threat)

Will còn được dùng để diễn đạt sự đe doạ hay cảnh cáo.

Ví dụ: Study hard or you will fail the exam. (Học hành chăm chỉ vào nếu không con sẽ bị trượt đấy.)

Don't tell this to anyone or I'll never see you. (Đừng có nói chuyện này với ai không thì tớ sẽ không bao giờ nhìn mặt cậu nữa.)

12

Multiple Choice

Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

1

Tương lai đơn

2

Tương lai tiếp diễn

3

Tương lai hoàn thành

4

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

13

Multiple Select

Cách dùng thì tương lai đơn (Future simple tense)

1

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

2

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

3

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

4

Tất cả các câu đưa ra đều đúng

14

Multiple Choice

It ________ tomorrow.

1

will snow

2

snows

3

is snowing

15

Multiple Choice

(The doorbell rings)
"I ______ open it!"
1
am going
2
will
3
go
4
was going to

16

Multiple Choice

Question image

what is the correct form on this sentence

1

i will go to the park.

2

i go to the park will.

3

i not will the park

17

Multiple Choice

Question image

We _____ ______ to the pool, we will go to the park.

1

won't study

2

won't eat

3

won't go

4

won't jump

18

Multiple Choice

Thì Tương lai đơn thể phủ định:

1

S + will + V(nguyên thể)

2

Will + S + V(nguyên thể)

3

S + will not + V(nguyên thể)

19

Multiple Choice

Thì Tương lai đơn thể khẳng định:

1

S + will + V(nguyên thể)

2

S + will not + V(nguyên thể)

3

Will + S + V(nguyên thể)

20

Multiple Choice

The Future simple tense Question

1

S + will + V(nguyên thể)

2

S + will not + V(nguyên thể)

3

Will + S + V(nguyên thể)

21

Multiple Choice

If it rains, he ................................(stay) at home

1

stays

2

will stay

3

is staying

4

am staying

22

Fill in the Blank

He .......... catch the bus tomorrow.

23

Dạng thức câu bị động ở thì tương lai đơn

1. Dạng khẳng định

S + will + be + PII + (by O).

Eg: Alternative sources of energy will be developed. (Những nguồn năng lượng thay thế sẽ được phát triển.)

2. Dạng phủ định

S + will + not + be + PII + (by O).

Eg: The dam won't be built on this river. (Đập sẽ không được xây dựng trên dòng sông này.)

3. Dạng nghi vấn

Will + S + be + PII + (by O)?

​Eg: Will eco-friendly cars be used to travel in Hanoi? (Những chiếc ô tô thân thiện với môi trường sẽ được sử dụng để di chuyển tại Hà Nội chứ?

24

Cách chuyển từ câu chủ động sang câu bị động thì TLD

B1: Chúng ta lấy tân ngữ trong câu chủ động để làm chủ ngữ trong câu bị động.

B2: Động từ trong câu chủ động sẽ được chuyển về dạng “To be + PII” trong câu bị động.

B3: Chủ ngữ trong câu chủ động, hay còn gọi là chủ thể của hành động được chuyển thành tân ngữ trong câu bị động theo sau giới từ “by”.

B4: Cụm bị động của câu ở thì tương lai đơn là “will be PII

Ví dụ: Câu chủ động: My family will use biogas for cooking next month. (Tháng sau, gia đình tôi sẽ dùng khí sinh học để nấu nướng.)

Chuyển sang câu bị động: Biogas will be used for cooking by my family next month. (Khí sinh học sẽ được sử dụng để nấu nướng bởi gia đình tôi vào tháng sau.)

25

Multiple Choice

Đặc điểm của câu bị động là gì?

1

trong câu bị động luôn có tobe và theo sau là đônng từ chia ở dạng phân từ 2

2

Là câu mà chủ ngữ là người hay vật chịu tác động của hành động

3

Trong câu bị động Cuối câu thường có cụm "by + danh từ" (bởi ai/cái gì đó)

4

Tất cả các đáp án trên

26

Multiple Choice

Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

1

Tương lai đơn

2

Tương lai tiếp diễn

3

Tương lai hoàn thành

4

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

27

Fill in the Blank

We ........... school tomorrow.

28

Multiple Choice

I ...................... that car next week

1

Am not going to buy

2

Am not going to bought

3

Am not going to buyed

4

Was not going to buy

29

Multiple Choice

Câu bị động dùng cho thì tương lai đơn có cấu trúc như nào?

1

S + will be + V3 (+ by Sb/ O)

2

S + will + V3 (+ by Sb/ O)

3

S + will + be+ Ving (+ by Sb/ O)

4

S + will + V+n

30

Fill in the Blank

S + is/ am/ are + going to + V (nguyên mẫu)

31

Multiple Choice

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

1

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

2

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

3

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in the future, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

32

Fill in the Blank

S + is/ am/ are + not + going to + V (nguyên mẫu)

33

Multiple Choice

Tìm dạng bị động của câu sau:

"His father will help you tomorrow"

1

You’ll helped by his father tomorrow.

2

You’ll be help by his father tomorrow.

3

You’ll be helped by his father tomorrow.

4

You are helped by his father tomorrow.

34

Fill in the Blank

Is/ Am/ Are + S + going to + V (nguyên mẫu)?

35

Multiple Choice

S + will + V (nguyên dạng)

S + will + not + V (nguyên dạng)

Will + S + V (nguyên dạng)?

1

Tương lai đơn

2

Tương lai tiếp diễn

3

Tương lai hoàn thành

4

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

36

Fill in the Blank

....... you .......... to Malaysia for training next month?

37

Multiple Choice

Tìm dạng bị động của câu sau:

My students will bring the children home.

1

The children will be brought home by my students.

2

The children home will be brought by my students

3

The children will brought home by my students

4

The children will be bring home by my students

38

Fill in the Blank

We ........... my teacher tomorrow.

39

Multiple Choice

in the future, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

là dấu hiệu nhận biết thì

1

The present simple tense

2

The present continuous tense

3

The future simple tense

40

Fill in the Blank

What ...... you ........ next weekend?

41

Multiple Choice

Chuyển câu sau sang bị động:

"They will hold the meeting before May Day"

1

The meeting will be held before May Day.

2

The meeting be held before May Day.

3

The meeting will held before May Day.

4

The meeting be held before May Day.

42

Multiple Choice

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

1

In the future/ Next year, week, time/ soon / Tomorrow/ In + thời gian

2

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

3

Now, at the moment, at present, look!, listen!....

43

Multiple Choice

We believe that she .................(recover) from her illness soon

1

recover

2

recovers

3

is recovering

4

will recover

44

Fill in the Blank

They ............. this club this week

45

Multiple Choice

Chuyển câu sau sang bị động:

He will visit his parents next month

1

His parents will be visited next month.

2

His parents will visited next month.

3

His parents will be visit next month.

4

His parents be visited next month.

46

Multiple Select

Cách dùng thì tương lai gần

1

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

2

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

3

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

47

Multiple Choice

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably là dấu hiệu nhận biết thì:

1

The present simple tense

2

The present continuouse tense

3

The Future simple tense

4

The present continuouse for future

48

Multiple Select

Cách dùng thì tương lai gần

1

Diễn tả hành động đang xảy ra ở thời điểm nói.

2

Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.

3

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

49

Multiple Choice

The last decision will…..by the leader.

1

make

2

be make

3

be made

50

Multiple Choice

We are going to visit our grandparents ............

1

Now

2

Last week

3

Next week

51

Multiple Choice

I promise I ................(return) school on time.

1

return

2

will return

3

returns

4

am returning

52

Multiple Choice

She is going to have a meeting ..........

1

At the moment

2

This week.

3

Last week

53

Multiple Choice

The contract will be …….by the CEO.

1

sign

2

signing

3

signed

54

Multiple Choice

I ............... to her next year.

1

‘m going to writing

2

‘m going to write

3

‘m going to wrote

55

Multiple Choice

They ................. (do) it for you tomorrow

1

will do

2

do

3

does

4

won't

56

Multiple Choice

Look at the sky! It .......... rain.

1

Is going to

2

Am going to

3

Are going to

57

Multiple Choice

The house………before my brother comes home.

1

will clean

2

will be cleaned

3

will be cleaning

58

Fill in the Blank

........ you................mean tonight ?

59

Multiple Choice

We believe that she .................(recover) from her illness soon

1

recover

2

recovers

3

is recovering

4

will recover

60

Multiple Choice

This museum………..by thousands of people.

1

will be visited

2

will visited

3

will be visit

61

Multiple Choice

I think he............................... (not come) back his hometown.

1

doesn't come

2

isn't coming

3

won’t come

62

Multiple Choice

My grandfather……………after by my sister when I am not home.

1

will look

2

will be looked

3

will be looking

63

Multiple Choice

I promise I .......... (return) school on time.

1

return

2

will return

3

returns

4

am returning

64

Multiple Choice

……….painted in blue?

1

Will be room

2

Will be the room

3

Will the room be

65

Multiple Choice

I think he.................... (not buy) a new house next month.

1

doesn't buy

2

isn't buying

3

won’t buy

66

Multiple Choice

Will the problem………before 8 a.m. tomorrow?

1

solve

2

be solved

3

be solving

67

Multiple Select

Cách sử dụng của thì tương lai gần là (có thể chọn nhiều đáp án)

1

Quyết định tức thời

2

Dự định cho tương lai đã được chuẩn bị

3

Dự đoán có cơ sở

68

Multiple Choice

When…….be built?

1

will

2

will the tower

3

the tower will

69

Multiple Select

Lựa chọn nhiều đáp án:

Khác biệt chính giữa thì tương lai gần và thì tương lai đơn là:

1

Tương lai gần diễn tả dự định định trước, tương lai đơn diễn tả hành động bộc phát

2

Tương lai gần diễn tả hành động gần đây, tương lai đơn diễn tả hành động đơn giản

3

Tương lai gần diễn tả dự đoán có cơ sở, tương lai đơn diễn tả dự đoán thiếu cơ sở

70

Multiple Choice

Your secret………revealed by anyone.

1

won’t

2

will not be

3

won’t being

71

Multiple Choice

Look at the sky ! It .......... rain.

1

will

2

is going to

3

will going to

72

Multiple Choice

The meeting……..by many people.

1

will be not attended

2

will not be attended

3

won’t attended

73

Multiple Choice

I ...................... that car next week

1

am not going to buy

2

am not going to bought

3

was not going to buy

4

am not going to buyed

74

Multiple Choice

We ........... my teacher tomorrow

1

are going to visit

2

are going to visited

3

are going to visitting

4

was going to visit

75

Multiple Choice

She is going to have a meeting ..........

1

at the moment

2

this week.

3

last week

So sánh Will và Be going to

by Linh Nhật

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 75

SLIDE