Search Header Logo
Ôn tập Cơ sở dữ liệu, liên kết bảng

Ôn tập Cơ sở dữ liệu, liên kết bảng

Assessment

Presentation

Computers

12th Grade

Easy

Created by

Chương Kính

Used 3+ times

FREE Resource

1 Slide • 72 Questions

1

Ôn tập Cơ sở dữ liệu, liên kết bảng

by Chương Kính

2

Multiple Choice

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

1

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khia thác thông tin của nhiều người với nhiều mục đích khác nhau

2

Tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy

3

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: Ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó

4

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người

3

Multiple Choice

Hệ quản trị CSDL là:

1

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

2

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

3

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

4

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

4

Multiple Choice

Các thành phần của hệ CSDL gồm

1

CSDL, hệ QTCSDL

2

CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng khai thác CSDL

3

Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

4

Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

5

Multiple Choice

Xét công tác quản lý hồ sơ học bạ ở trường học. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

1

In một hồ sơ

2

Sửa tên trong hồ sơ

3

Xóa một hồ sơ

4

Thêm hai hồ sơ

6

Multiple Choice

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

1

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

2

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

3

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng

4

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

7

Multiple Choice

Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được xắp sếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

1

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất

2

Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất

3

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp

4

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất và thấp nhất

8

Multiple Choice

Thành phần nào dưới đây không thuộc cơ sở dữ liệu?

1

Cấu trúc dữ liệu (cấu trúc bản ghi)

2

Dữ liệu lưu trong các bản ghi

3

Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu

4

Các thuộc tính của trường

9

Multiple Choice

Chức năng của hệ QTCSDL là cung cấp:

1

Cách tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL

2

Cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

3

Cách khai báo dữ liệu

4

Cách tạo lập CSDL, các công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL, cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

10

Multiple Choice

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

1

Người lập trình ứng dụng

2

Người quản trị hệ thống

3

Người dùng cuối

4

Mọi người có quyền như nhau

11

Multiple Choice

Khẳng định nào dưới đây là sai?

1

Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng

2

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

3

Ngôn ngữ CSDL và hệ QTCSDL thực chất là một

4

Hệ QTCSDL cho phép tạo ra CSDL

12

Multiple Choice

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

1

Hệ QTCSDL nào cũng có một ngôn ngữ CSDL riêng

2

Hệ QTCSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

3

Hệ QTCSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

4

Mọi chức năng của hệ QTCSDL đều thể hiện qua ngôn ngữ CSDL

13

Multiple Choice

Chọn câu đúng nhất trong các câu dưới đây:

1

Microsoft Access là một phần mềm tiện ích

2

Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Windows

3

Microsoft Access là phần mềm hệ thống

4

Microsoft Access là phần mềm ứng dụng

14

Multiple Choice

Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho:

1

Các máy tính trong mạng toàn cầu

2

Các máy tính trong mạng cục bộ

3

Các máy tính trong mạng diện rộng

4

Các máy tính trong mạng khách - chủ

15

Multiple Choice

Trong Microsoft Access, một CSDL thường là:

1

Một tệp

2

Tập hợp các bảng có liên quan với nhau

3

Một sản phẩm phần mềm

4

Một thư mục

16

Multiple Choice

Các chức năng chính của Microsoft Access là:

1

Tạo lập các bảng

2

Lưu trữ dữ liệu

3

Tính toán và khai thác dữ liệu

4

Tạo các bảng, lưu trữ dữ liệu, tính toán và khai thác dữ liệu

17

Multiple Choice

Tập tin trong Microsoft Access được gọi là

1

Tập tin cơ sở dữ liệu

2

Bảng

3

Tập tin dữ liệu

4

Tập tin truy cập dữ liệu

18

Multiple Choice

Thành phần cơ sở của Microsoft Access là:

1

Table

2

Field

3

Record

4

Field name

19

Multiple Choice

Trong chế độ thiết kế bảng, một trường thay đổi khi:

1

Một trong những thuộc tính (properties) của trường thay đổi

2

Tên trường thay đổi

3

Kiểu dữ liệu của trường thay đổi

4

Tên trường, kiểu dữ liệu hoặc tính chất của nó thay đổi

20

Multiple Choice

Kích thước (Field Size) của trường có thể được thay đổi:

1

Trong chế độ thiết kế bảng

2

Không thể thay đổi được

3

Trong chế độ trang dữ liệu

4

Trong chế độ đồ thị

21

Multiple Choice

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì Access:

1

Không cho phép lưu bảng

2

Không cho phép nhập dữ liệu khi chưa chọn khóa chính

3

Đưa ra lời khuyên chọn khóa chính cho bảng

22

Multiple Choice

Để tạo liên kết cho các bảng đã có cấu trúc ta thực hiện chọn Tab:

1

Database Tools -> Nhóm Relationship -> Relationship

2

Table -> Edit key

3

Design -> Primary key

4

Home -> Relationship

23

Multiple Choice

Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?

1
2
3
4

24

Multiple Choice

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào?

1

Number

2

Text

3

Currency

4

Date/Time

25

Multiple Choice

Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng?

1

Trước

2

Sau

3

Trước hoặc sau tùy ý

4

Tùy từng trường

26

Multiple Choice

Cập nhật dữ liệu là?

1

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

2

Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi đã có trong bảng

3

Thay đổi cấu trúc của bảng

4

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

27

Multiple Choice

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

1

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng

2

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu

3

Tên trường có thể chứa các ký tự số và không thể dài hơn 64 ký tự

4

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được

28

Multiple Choice

Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn nút lệnh có biểu tượng:

1
2
3
4

29

Multiple Choice

Điều kiện cần để có thể tạo được liên kết trong CSDL là?

1

Trường liên kết của hai bảng phải tương ứng về kiểu dữ liệu

2

Trường liên kết phải có tên giống nhau

3

Trường liên kết phải là kiểu số

4

Trường liên kết phải khác nhau về kiểu dữ liệu

30

Multiple Choice

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên Tab Create?

1

Form Wizard

2

Tables Design

3

Query Wizard

4

Reports

31

Multiple Choice

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

1

Xem, nhập và sửa dữ liệu

2

Tính toán cho các trường tính toán

3

Sửa cấu trúc bảng

4

Lập báo cáo

32

Multiple Choice

Trước khi tạo biểu mẫu, dữ liệu nguồn phải có đối tượng nào sau đây?

1

Bảng

2

Báo cáo

3

Mẫu hỏi

4

Biểu mẫu

33

Multiple Choice

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

1

Sửa đổi thiết kế cũ

2

Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ

3

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

4

Xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

34

Multiple Choice

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

1

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

2

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

3

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

4

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

35

Multiple Choice

Quy trình xây dựng CSDL là:

1

Khảo sát - Thiết kế - Kiểm thử

2

Khảo sát - Kiểm thử - Thiết kế

3

Thiết kế - Khảo sát - Kiểm thử

4

Kiểm thử - Khảo sát - Thiết kế

36

Multiple Choice

Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là

1

Xác định chủ thể cần quản lý

2

Thu thập và lưu trữ thông tin

3

Xác định cấu trúc hồ sơ

4

Tạo bảng gồm các cột và dòng chứa hồ sơ

37

Multiple Choice

Lập báo cáo để tạo một bộ hồ sơ mới có cấu trúc và khuôn dạng theo yêu cầu cụ thể là công việc của:

1

Cập nhật hồ sơ

2

Khai thác hồ sơ

3

Tạo lập hồ sơ

4

Thống kê hồ sơ

38

Multiple Choice

Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

1

Thêm một hồ sơ mới

2

Xóa 1 hồ sơ

3

Sửa tên trong 1 hồ sơ

4

Thống kê và lập báo

39

Multiple Choice

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào?

1

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần

2

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất khối

3

Một học sinh chuyển từ trường khác đến

4

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin học của từng lớp

40

Multiple Choice

Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

1

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi

2

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới

3

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra

4

Cả 3 đáp án kia đều đúng

41

Multiple Choice

CSDL và hệ QTCSDL là một

1

Đúng

2

Sai

42

Multiple Choice

Hệ QTCSDL bao gồm nhiều CSDL tạo nên

1

Đúng

2

Sai

43

Multiple Choice

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?

1

Người lập trình

2

Người dùng

3

Người quản trị

4

Người lập trình và người quản trị

44

Multiple Choice

Chọn câu đúng trong các câu sau:

1

Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và hệ QTCSDL

2

Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và hệ QTCSDL

3

Hệ QTCSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL

4

Hệ QTCSDL, máy tính điện tử và CSDL ra đời cùng một thời điểm

45

Multiple Choice

Hệ QTCSDL trực tiếp thực hiện những việc nào trong các việc được nêu dưới đây?

1

Xóa tệp khi có yêu cầu của người dùng

2

Tiếp nhận yêu cầu của người dùng, biến đổi và chuyển giao yêu cầu đó cho hệ điều hành ở dạng thích hợp

3

Xác lập quan hệ giữa yêu cầu tìm kiếm, tra cứu với dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài

4

Cả 3 đáp án đều đúng

46

Multiple Choice

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát việc điều khiển truy cập vào CSDL?

1

Duy trì tính nhất quán của CSDL

2

Câp nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

3

Khôi phục CSDL khi có sự cố

4

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

47

Multiple Choice

Hệ QTCSDL có những thành phần nào?

1

Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lý truy vấn

2

Bộ quản lý tệp và bộ quản lý truy vấn

3

Bộ quản lý dữ liệu, bộ xử lý truy vấn và hệ điều hành

4

Bộ quản lý tệp và hệ điều hành

48

Multiple Choice

Một chức năng của hệ QTCSDL là kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

1

Đúng

2

Sai

49

Multiple Choice

Trong Microsoft Access, sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

1

Access không cho phép lưu bảng

2

Access không cho phép nhập dữ liệu

3

Dữ liệu có thể có hai bản ghi giống hệt nhau

4

Access không cho tạo lại khóa chính

50

Multiple Choice

Dữ liệu của CSDL được lưu ở:

1

Các Bảng

2

Các Biểu mẫu

3

Các Mẫu hỏi

4

Các báo

51

Multiple Choice

Các chức năng chính của Microsoft Access là:

1

Tạo lập các bảng

2

Lưu trữ dữ liệu

3

Tính toán và khai thác dữ liệu

4

Cả 3 ý trên đều đúng

52

Multiple Choice

Trong Microsoft Access, khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

1

Ngay sau khi CSDL được tạo ra

2

Bất cứ khi nào có dữ liệu

3

Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

4

Sau khi bảng đã được tạo trong CSDL

53

Multiple Choice

Trong Microsoft Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

1

Trường

2

Cơ sở dữ liệu

3

Tệp

4

Bản ghi khác

54

Multiple Choice

Thao tác nào dưới đây không phải là thay đổi cấu trúc bảng?

1

Thêm trường mới

2

Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất...)

3

Xóa trường

4

Thêm một bản ghi mới

55

Multiple Choice

Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện chọn Tab:

1

Database Tools --> Relationship

2

Design --> Nhóm Tools --> Primary key

3

Table --> Edit key

4

Home --> Relationship

56

Multiple Choice

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

1

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính

2

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường

3

Một bảng có thể có nhiều khóa chính

4

Có thể thay đổi khóa chính

57

Multiple Choice

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới:

(1) Chọn nút Create

(2) Chọn File --> New

(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(4) Chọn Blank Database

1

(2) -> (4) -> (3) -> (1)

2

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

3

(2) -> (1) -> (3) -> (4)

4

(1) -> (3) -> (4) -> (2)

58

Multiple Choice

Đề xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn:

1

Tổ hợp phím Ctrl D

2

Tổ hợp phím Ctrl Y

3

Phím Delete

4

Tổ hợp phím Ctrl Delete

59

Multiple Choice

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ

1

Bảng hoặc mẫu hỏi

2

Bảng hoặc báo cáo

3

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

4

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

60

Multiple Choice

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

1

Tính toán cho các trường tính toán

2

Sửa cấu trúc bảng

3

Xem, nhập và sửa dữ liệu

4

Lập báo cáo

61

Multiple Choice

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được trong chế độ:

1

Thiết kế

2

Trang dữ liệu

3

Biểu mẫu

4

Thuật sĩ

62

Multiple Choice

Khi tạo ra một biểu mẫu, để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:

1

Xác định hành động cho biểu mẫu đó

2

Chọn bố cục cho biểu mẫu

3

Xác định dữ liệu nguồn (record source)

4

Nhập tên cho biểu mẫu

63

Multiple Choice

Khẳng định nào sau đây là sai?

1

Lọc là một công cụ của hệ QTCSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

2

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

3

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

4

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

64

Multiple Choice

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên Tab Create?

1

Form Wizard

2

Query Wizard

3

Tables Design

4

Reports

65

Multiple Choice

Liên kết giữa các bảng cho phép:

1

Tránh được dư thừa dữ liệu

2

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

3

Có được sự nhất quán về dữ liệu

4

Tránh dư thừa dữ liệu, tạo được sự nhất quán và có thể kết xuất thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

66

Multiple Choice

Điều kiện cần để tạo được liên kết trong CSDL là:

1

Trường liên kết của hai bảng phải tương ứng về kiểu dữ liệu

2

Trường liên kết phải có tên giống nhau

3

Trường liên kết phải là kiểu số

4

Trường liên kết phải khác nhau về kiểu dữ liệu

67

Multiple Choice

Chọn câu sai trong các câu sau:

1

Liên kết dữ liệu giúp cho việc sử dụng dữ liệu dễ dàng hơn

2

Sử dụng liên kết giúp đảm bảo sự nhất quán dữ liệu trong CSDL

3

CSDL không có liên kết có thể lưu trữ thừa dữ liệu (thông tin về 1 đối tượng được lặp lại trong một bảng hay nhiều bảng của CSDL)

4

Dùng liên kết phức tạp và gây khó khăn cho người dùng

68

Multiple Choice

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng thì:

1

Phái có ít nhất một trường là khóa chính

2

Cả hai trường phải là khóa chính

3

Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

4

Một trường là khóa chính, một trường không

69

Multiple Choice

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để tính toán cho các trường tính toán

1

Đúng

2

Sai

70

Multiple Choice

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có khóa chính giống nhau

1

Đúng

2

Sai

71

Multiple Choice

Chức năng chính của biểu mẫu: giúp tạo ra giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin.

1

Đúng

2

Sai

72

Multiple Choice

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phái có:

1

Khóa chính giống nhau

2

Số trường bằng nhau

3

Số bản ghi bằng nhau

4

Các đáp án đều sai

73

Multiple Choice

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường Ngày sinh, nên chọn loại nào?

1

Number

2

Text

3

Currency

4

Date/Time

Ôn tập Cơ sở dữ liệu, liên kết bảng

by Chương Kính

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 73

SLIDE