

vật lý 12 cuối kì 2
Presentation
•
Science
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Trinh Thu
Used 9+ times
FREE Resource
0 Slides • 63 Questions
1
Multiple Choice
Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc
bàn tay trái
bàn tay phải.
nắm tay phải.
nắm tay trái.
2
Fill in the Blanks
3
Fill in the Blanks
4
Multiple Choice
Phương của cảm ứng từ tại một điểm
nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
5
Multiple Choice
Tính chất cơ bản của từ trường là
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
6
Multiple Choice
Biểu thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện là
F=BIl/sinθ.
F=Il/(B.sinθ).
F=BIl.sinθ.
F=B/Ilsinθ.
7
Multiple Choice
Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện?
Nằm trong mặt phẳng và vuông góc với đoạn dòng điện và cảm ứng từ.
Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ.
Chỉ vuông góc dòng điện.
Chỉ vuông góc với cảm ứng từ .
8
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện qua dây có cường độ Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 0,004 N. Cảm ứng từ trong đoạn dây có độ lớn là
0,02 T.
0,2 T
0,04 T.
0,002 T.
9
Multiple Choice
Xét một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích giới hạn bởi vòng dây là S, đặt trong từ trường đều B . Góc hợp bởi vectơ pháp tuyến n và B là α thì từ thông Φ qua diện tích S là
Φ=BScosα.
Φ=BSsinα.
Φ=BStanα.
Φ=BSα.
10
Multiple Choice
Đơn vị của từ thông trong hệ SI là vêbe. Ta có
1Wb=1T.1m²
1Wb=1T/1m²
1Wb=1T.1s²
1Wb=1T/s²
11
Multiple Choice
Đơn vị đo cảm ứng từ là
Newton (N).
Weber (Wb).
Tesla (T).
Volt/meters (V/m)
12
Multiple Choice
Một đoạn dây nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong không gian giữa hai cực của nam châm. Nam châm này được đặt trên một cái cân như hình bên. Phần nằm trong từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là 10 cm. Khi không có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là 500,68 g. Khi có dòng điện cường độ 0,34 A chạy trong doạn dây, số chỉ của cân là 500,12 g. Lấy g = 9,8 m/s2. Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là
1,6 T.
0,32 T
0,56 T
0,34 T
13
Multiple Choice
(B) Phát biểu nào sau đây về từ thông là không đúng?
Từ thông là đại lượng vectơ, được xác định bằng số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây.
Từ thông là đại lượng vô hướng, được sử dụng để diễn tả số đường sức từ xuyên qua diện tích S nào đó.
Đơn vị của từ thông là vêbe, kí hiệu là Wb.
Từ thông qua diện tích S nào đó bằng không khi vectơ pháp tuyến của diện tích S vuông góc với vectơ cảm ứng từ của từ trường.
14
Multiple Choice
(B) Cho biết phát biểu đúng định luật Lenz về chiều dòng điện cảm ứng?
Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ tường do nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.
Dòng điện cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ trường ban đầu qua mạch kín.
Khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên.
Nếu từ thông qua mạch kín tăng thì từ trường cảm ứng cùng chiều từ trường ban đầu. Từ trường cảm ứng sẽ ngược chiều từ trường ban đầu nếu từ thông qua mạch kín giảm.
15
Multiple Choice
Gọi ΔΦ là độ biến thiên từ thông và ∆t là khoảng thời gian từ thông biến thiên. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức
|e|=|ΔΦ/Δt|
|e|=|ΔΦ.Δt|
|e|=|Δt/ΔΦ|
|e|=-|ΔΦ/Δt|
16
Multiple Choice
Sóng điện từ là
điện trường lan truyền trong không gian.
từ trường lan truyền trong không gian.
điện từ trường lan truyền trong không gian.
dao động cơ lan truyền trong không gian.
17
Multiple Choice
Trong khoảng thời gian 0,2 s, từ thông qua một khung dây giảm từ 0,2 Wb xuống còn 0,04 Wb. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn
8 V
4 V
0,8 V
0,08 V
18
Multiple Choice
Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e=220√2cos(100πt+0,25π)V .Giá trị cực đại của suất điện động này là
220√2 V
110√2 V
110 V
220 V
19
Multiple Choice
Một đoạn dây dẫn dài 0,8 m đặt nghiêng một góc 60° so với hướng của các đường sức từ trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,50 T. Khi dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn này có cường độ 7,5 A thì đoạn dây dẫn bị tác dụng một lực từ bằng bao nhiêu?
4,2 N
2,6 N
3,6 N
1,5 N
20
Multiple Choice
Cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch phụ thuộc theo thời gian được mô tả như hình bên. Giá trị cực đại của dòng điện đó là
2 A
1 A
10 A
20 A
21
Multiple Choice
Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây?
Thành phần điện trường và thành phần từ trường biến thiên cùng tần số.
Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng ngang và có mang năng lượng.
Trong điện môi lỏng, sóng điện từ lan truyền với tốc độ lớn nhất
22
Multiple Choice
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
nucleon.
electron.
proton.
neutron.
23
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử A Z X có cấu tạo gồm
Z proton và A neutron.
Z proton và a neutron.
Z proton và (A – Z) neutron.
Z proton và (A+Z) neutron.
24
Multiple Choice
Hạt nhân Natri ²³₁₁Na có số hạt nucleon là
23
11
12
34
25
Multiple Choice
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
cùng số nucleon và khác số neutron.
cùng số nucleon và khác số proton.
cùng số A và khác số Z.
cùng số Z và khác số A.
26
Multiple Choice
Một đơn vị khối lượng nguyên tử amu bằng 1/12 khối lượng
của một proton.
của một hạt nhân đồng vị ¹²₆C.
của nguyên tử đồng vị carbon ¹²₆C
của một nguyên tử.
27
Multiple Choice
Hạt nhân Poloni ²¹⁰₈₄Po có điện tích là
210|e|.
126|e|.
84|e|
0|e|.
28
Multiple Choice
Hạt nhân nào sau đây có 125 neutron ?
²³₁₁Na
²³⁸₉₂U
²²²₈₆Ra
²⁰⁹₈₄Po
29
Multiple Choice
Biết số Avogadro là NA = 6.022.1023 mol-1, khối lượng mol của uranium ²³⁸₉₂U là 238 g/mol. Số neutron trong 238 gam ²³⁸₉₂U là
8,8.10²⁵
1,2.10²⁵
4,4.10²⁵
2,2.10²⁵
30
Multiple Choice
Bán kính hạt nhân ²⁰⁷₈₂Pb lớn hơn bán kính hạt nhân ²⁷₁₃Al số lần là
hơn 2,5 lần.
hơn 2 lần.
gần 2 lần.
1,5 lần.
31
Multiple Choice
Bán kính của hạt nhân ²³⁸₉₂U bằng
3,66.10⁻¹⁴m
7,44.10⁻¹⁴m
7,44.10⁻¹⁵m
3,66.10⁻¹⁵m
32
Multiple Choice
Số hạt neutron có trong 532 g plutonium ²³⁹₉₄Pu là
3,94.10²⁶ hạt
2,94.10²⁶ hạt
1,94.10²⁶ hạt
0.94.10²⁶ hạt
33
Multiple Choice
Có 15 neutron trong đồng vị ²⁹Si Số neutron trong đồng vị ³²Si là
18
14
12
22
34
Multiple Choice
Cho phản ứng hạt nhân A Z X + ⁹₄Be → ¹²₆C + 0n. Trong phản ứng này A Z X là
Proton.
Alpha.
Electron.
Positron.
35
Multiple Choice
Trong phản ứng sau đây : n + ²³⁵₉₂U → ⁹⁵₄₂Mo + ¹³⁹₅₇La + 2X + 7β– ; hạt X là
Electron
Proton
Alpha
Neutron
36
Multiple Choice
Hạt nhân ²²⁶₈₈Ra biến đổi thành hạt nhân ²²²₈₆Rn do phóng xạ
α và β⁻
β⁻
α
β⁺
37
Multiple Choice
Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng nhiệt hạch?
¹₀n+²³⁵₉₂U→¹³⁹₅₄Xe+⁹⁵₃₈Sr+2¹₀n
²₁H+³₁H→⁴₂He+¹₀n
¹₀n+²³⁵₉₂U→¹⁴⁴₅₆Ba+⁸⁹₃₆Kr+3¹₀n
²¹⁰₈₄Po→⁴₂He+²⁰⁶₈₂Pb
38
Multiple Choice
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
Lực điện.
Lực từ.
Lực tương tác giữa các nucleon.
Lực hấp dẫn.
39
Multiple Choice
Độ hụt khối của hạt nhân là (đặt N = A – Z)
Δm = NmN – ZmP.
Δm = m – NmP – ZmP.
Δm = (NmN + ZmP ) – m.
Δm = ZmP – NmN.
40
Multiple Choice
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
có thể dương hoặc âm.
càng lớn thì hạt nhân càng bền.
càng nhỏ thì hạt nhân càng bền.
có thề bằng 0 với các hạt nhân đặc biệt.
41
Multiple Choice
Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất ?
Helium (He).
Carbon (C).
Iron (Fe).
Uranium (U).
42
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân luôn tỏa ra năng lượng.
43
Multiple Choice
Hãy chỉ ra câu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn
năng lượng toàn phần.
điện tích.
động năng.
số nucleon.
44
Multiple Choice
Chọn câu sai khi nói về phản ứng phân hạch ?
Phản ứng phân hạch là phản ứng toả năng lượng.
Phản ứng phân hạch là một hạt nhân nặng vỡ thành các mảnh nhẹ hơn.
Phản ứng phân hạch con người chưa thể kiểm soát được.
Phản ứng phân hạch con người có thể kiểm soát được.
45
Multiple Choice
Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch.
Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng toả năng lượng.
Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao nên gọi là phản ứng thu năng lượng.
Phản ứng nhiệt hạch con người chưa thể kiểm soát được.
46
Multiple Choice
Mức độ bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng vật lí nào?
Năng lượng liên kết.
Độ hụt khối.
Năng lượng liên kết riêng.
Số khối và số neutron.
47
Multiple Choice
Độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ được định nghĩa là gì?
Khối lượng chất phóng xạ bị phân rã trong một giây.
Tổng năng lượng bức xạ mà mẫu phát ra trong một giây.
Số hạt nhân phóng xạ trong mẫu còn lại sau một thời gian nhất định.
Số hạt nhân phóng xạ phân rã trong một giây.
48
Multiple Choice
Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ được định nghĩa là gì?
Thời gian để tất cả hạt nhân phóng xạ trong mẫu phân rã hoàn toàn.
Thời gian để khối lượng của chất phóng xạ giảm còn một nửa giá trị ban đầu.
Thời gian để năng lượng bức xạ phát ra giảm còn một nửa giá trị ban đầu.
Thời gian để số hạt nhân phóng xạ trong mẫu giảm còn một nửa giá trị ban đầu.
49
Multiple Choice
Phản ứng phân hạch và phản ứng tổng hợp hạt nhân khác nhau chủ yếu ở điểm nào sau đây?
Phản ứng phân hạch xảy ra với các hạt nhân rất nhẹ, còn phản ứng tổng hợp xảy ra với các hạt nhân rất nặng.
Phản ứng phân hạch là quá trình một hạt nhân nặng vỡ thành các hạt nhân nhẹ hơn, còn phản ứng tổng hợp là quá trình các hạt nhân nhẹ kết hợp thành hạt nhân nặng hơn.
Phản ứng phân hạch chỉ giải phóng năng lượng, còn phản ứng tổng hợp chỉ hấp thụ năng lượng.
Phản ứng phân hạch luôn cần nhiệt độ cực cao, còn phản ứng tổng hợp có thể thực hiện ở nhiệt độ thường.
50
Multiple Choice
Cho khối lượng hạt nhân ¹⁰⁷₄₇Ag là 106,8783 amu, của nơtrôn là 1,0087 amu; của prôtôn là 1,0073 amu. Độ hụt khối của hạt nhân ¹⁰⁷₄₇Ag là
0,9868 amu.
0,6986 amu.
0,6868 amu.
0,9686 amu.
51
Multiple Select
Một khung dây dẫn phẳng có N vòng, diện tích mỗi vòng là S, có thể quay đều với tần số góc ω quanh trục Δ như hình bên. Biết tại thời điểm t = 0 thì góc α = 0 và khung dây được nối với điện trở R thành mạch điện kín.
Nhận định nào sau đây là đúng hay sai về dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở?
Tần số dòng điện xoay chiều qua điện trở R là f=ω/2π ( Hz).
Suất điện động cảm ứng ở hai đầu khung dây có dạng là e=ωNBScos(ωt+π/2)
Cường độ dòng điện cực đại qua điện trở R là I₀=ωNBS/R (A).
Độ lệch pha giữa điện áp đặt vào hai đầu điện trở và cường độ dòng điện qua điện trở là 0 rad.
52
Multiple Select
Roto của một máy phát điện xoay chiều gồm 8 vòng dây, mỗi vòng có diện tích 0,0900 m² điện trở của rotato là 6,0 Ω . Rotato quay trong từ trường của stato có độ lớn cảm ứng từ là 0,500 T với tần số không đổi 50,0 Hz. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?
Tần số góc là 377 (rad/s).
Suất điện động cực đại do máy phát ra là 123 (V).
Bỏ qua điện trở mạch ngoại, cường độ dòng điện cực đại là 20,5 (A).
nếu mạch ngoài có điện trở , cường độ dòng điện là 15,5 (A).
bghdtrjgygg
53
Multiple Select
Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vectơ pháp tuyến n của diện tích S của khung dây cùng chiều với vectơ cảm ứng từ B và chiều dương là chiều quay của khung dây và khung dây được nối với điện trở R thành mạch điện kín..
Biểu thức từ thông gửi qua khung dây Φ=0.05cos(100πt) (Wb)
Tần số dòng điện xoay chiều qua điện trở R là 50 (Hz).
Biểu thức xác định suất điện động e xuất hiện trong khung dây e≈15,7cos(314t-π/2) (V)
Cường độ dòng điện cực đại qua điện trở R là I₀=ωNBS/R (A).
54
Multiple Select
²³⁸₉₂U là một đồng vị phóng xạ có hằng số phóng xạ bằng 4,916.10-18 s-1. Biết rằng sau một khoảng thời gian nào đó, ²³⁸₉₂U xảy ra phóng xạ alpha và biến đổi thành hạt nhân con X. Trong mỗi phát biểu sau, em hãy chọn đúng hoặc sai.
²³⁸₉₂U có 146 neutron.
Quá trình phân rã của ²³⁸₉₂U là một phản ứng hạt nhân phân hạch tỏa năng lượng.
Vì đặc tính của chất phóng xạ nên tại các vị trí có nguy cơ cao người ta sẽ thấy biển báo (hình vẽ) để cảnh báo an toàn chất phóng xạ.
Xét một mẫu chất tại thời điểm ban đầu chứa 0,1 g đồng vị phóng xạ ²³⁸₉₂U , sau 100 triệu năm (xem như mỗi năm có 365 ngày), khối lượng ²³⁸₉₂U còn lại trong mẫu chất đó khoảng 0,089 gam.
55
Multiple Select
Chất phóng xạ Polonium ²¹⁰₈₄Po có chu kì bán rã T = 140 ngày phóng ra tia alpha và biến thành đồng vị của chì ²⁰⁶₈₂Po, ban đầu có 0,168 g polinum.
Phương trình phân rã ²¹⁰₈₄Po→⁴₂He + ²⁰⁶₈₂Po
Nguyên tắc an toàn khi làm việc với nguồn phóng xạ: giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ, cần sử dụng các tấm chắn nguồn phóng xạ đủ tốt và cần giảm thiểu thời gian phơi nhiễm phóng xạ.
Hạt nhân ²¹⁰₈₄Po có 210 neutron.
Sau 420 ngày có 1,47 g polonium bị phân rã.
56
Fill in the Blanks
57
Fill in the Blanks
58
Fill in the Blanks
59
Fill in the Blanks
60
Fill in the Blanks
61
Fill in the Blanks
62
Fill in the Blanks
63
Fill in the Blanks
Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc
bàn tay trái
bàn tay phải.
nắm tay phải.
nắm tay trái.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 63
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
53 questions
Polime
Presentation
•
12th Grade
60 questions
BAI TAP TRAC NGHIEM
Presentation
•
KG - University
58 questions
ĐẢO NGỮ - INVERSIONS
Presentation
•
11th Grade
53 questions
đề số 3
Presentation
•
12th Grade
51 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA 12
Presentation
•
12th Grade
64 questions
KTPL
Presentation
•
11th Grade
60 questions
SỬ BÀI 21
Presentation
•
12th Grade
61 questions
TÍN DỤNG TRẮC NGHIỆM
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Science
46 questions
Unit 4 Geosphere Test Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Explore Genetic Drift and Its Effects-March madness week 4
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
9B Fossil Record Vocabulary.S26
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Amoeba Sisters: Biomolecules
Interactive video
•
9th - 12th Grade
20 questions
Climate Change
Quiz
•
6th - 12th Grade
26 questions
Adaptation and Natural Selection
Quiz
•
9th - 12th Grade