Search Header Logo
Polime

Polime

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Trần Trang

Used 7+ times

FREE Resource

20 Slides • 33 Questions

1

2

media

3

I. KHÁI NIỆM

4

5

Multiple Choice

Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều ___ __ __ __ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.

1

monome

2

polime

3

đơn vị cơ sở

4

phân tử nhỏ

6

Multiple Select

Question image

polime bên có

1

mắc xích: -CH2-CH2-

2

monome: CH2=CH2

3

hệ số polime hóa: n

7

* Tên gọi

8

Multiple Choice

Poli(vinyl clorua) có công thức là

1

(-CH2-CHF-)n.

2

(-CH2-CHBr-)n.

3

(-CH2-CH2-)n.

4

(-CH2-CHCl-)n.

9

media

​poli(vinyl clorua)

PVC

10

Multiple Choice

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

1

polivinyl clorua.

2

polietilen.

3

polimetyl metacrylat

4

polistiren.

11

media

​polietilen

PE

12

Multiple Choice

Công thức cấu tạo của polibutađien (hay cao su butadien) là

1
2
3
4

13

​HS tìm hiểu polime(về monome, công thức và phân tử khối): PE; PVC; PP; PS; teflon; PMMA; poli butadien; poli( butadien-stiren); poliisopren; nilon-6(tơ capron); nilon-7(tơ enang); nilon-6,6; tơ lapsan

14

15

Multiple Choice

Polime nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên?

1

Tơ tằm

2

Tơ nilon-6

3

Polietilen

4

Tô olon

16

Multiple Choice

Các polime nhân tạo là

1

tơ tằm và

polietilen

2

tơ vinylic và

nilon-6,6

3

tơ capron tơ visco

4

tơ axetat tơ visco

17

II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC

18

19

Multiple Choice

Polime nào có mạch phân nhánh?

1

Poli(vinyl clorua)

2

polistiren

3

xenlulozơ

4

glicogen

20

CẦN NHỚ HAI POLIME MẠCH NHÁNH: amilopectin và glicogen​

21

Multiple Select

Polime có cấu trúc mạng không gian là

1

PS

2

cao su isopren

3

Cao su lưu hóa

4

nhựa bakelit

5

glicogen

22

III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ

23

Multiple Choice

Question image

Hầu hết polime là chất

1

rắn

2

lỏng

3

khí

4

nhớt

24

Multiple Select

Question image

Tính tan: Hầu hết polime

1

không tan trong nước

2

tan trong 1 số dung môi thích hợp

3

tan trong mọi dung môi

4

không tan trong mọi dung môi

25

Poll

Question image

Màng PE hình bên có tính chất gì

dẻo

đàn hồi

co giản

26

Poll

Question image

Cao su có tính

đàn hồi

giòn

mềm

27

Poll

Question image

PVC (dùng bọc dây dẫn điện) vì có tính

cách điện, cách nhiệt

giòn

cứng

28

Poll

Question image

Hình ảnh lấy tơ từ con tằm ta thấy tơ có tính

kéo sợi

giòn

cứng

29

media

​II. Tính chất vật lí

30

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC (TỰ HỌC)

31

V. ĐIỀU CHẾ

32

33

Multiple Choice

Sự kết hợp các phân tử nhỏ(monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monome hợp thành được gọi là

1

sự peptit hóa

2

sự trùng hợp

3

sự tổng hợp

4

sự trùng ngưng

34

Multiple Select

Điều kiện để monome trùng hợp là

1

vòng kém bền

2

liên kết bội

3

có nhóm chức

4

có nhiều C

35

Multiple Choice

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

1

CH3–CH3.

2

CH3–CH2–CH3.

3

CH3–CH2–Cl.

4

CH2=CH–CH3.

36

37

Multiple Choice

Chất hoặc cặp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

1

Phenol và fomanđehit.

2

Axit εaminocaproic

3

Axit ađipic và hexametilenđiamin.

4

Buta-1,3-đien và stiren.

38

Multiple Choice

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac, CO2,...)t hì được gọi là là

1

sự peptit hóa

2

sự trùng hợp

3

sự tổng hợp

4

sự trùng ngưng

39

Multiple Choice

Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

1

H2NCH2COOH.

2

C2H5OH.

3

CH3COOH.

4

CH2 = CHCOOH.

40

VI. ỨNG DỤNG

41

media

42

Multiple Choice

tơ được sản xuất từ Xenlulozơ là

1

tơ tằm

2

tơ capron

3

tơ nilon-6,6

4

tơ visco

43

Multiple Choice

Chất không thuộc loại polime là

1

Thy tinh hữu cơ.

2

Xenlulozơ.

3

Amilozơ.

4

Lipit.

44

Multiple Choice

Loại chất nào sau đây không phải là polime tổng hợp?

1

Teflon.

2

Tơ capron.

3

Tơ nilon.

4

Tơ tằm.

45

Multiple Choice

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét không đúng là

1

Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ.

2

Các polime không bay hơi.

3

Đa số polime khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

4

Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

46

Multiple Choice

Polime là hợp chất

1

do nhiều phân tử monome liên kết với nhau

2

được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

3

có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở liên kết với nhau tạo nên

4

được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

47

Multiple Choice

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

1

Poli(vinyl clorua).

2

Poli(etilen).

3

Amilopectin.

4

Poli(metyl metacrylat).

48

Multiple Choice

Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

1

amilozo

2

Xenlulozo.

3

Cao su lưu hoá.

4

Glicogen.

49

Multiple Choice

Nhóm các polime có cấu trúc mạch không nhánh là

1

PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.

2

PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.

3

PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá.

4

PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.

50

Multiple Choice

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

1

PE.

2

amilopectin.

3

PVC.

4

nhựa bakelit.

51

Multiple Choice

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng ?

1

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

2

Đa số nhiệt độ nóng chảy không xác định

3

Đa số không tan trong các dung môi thông thường

4

Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.

52

Multiple Choice

Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là

1

stiren

2

isopren

3

propen

4

toluen

53

Multiple Choice

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH, CH2=CH2. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

1

1

2

2

3

3

4

4

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 53

SLIDE