
kĩ năng ptbt
Presentation
•
Life Skills
•
Vocational training
•
Practice Problem
•
Easy
Hiep Giap
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Kỹ năng là gì?
A. Là khả năng thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ thông qua kiến thức và kinh nghiệm.
B. Là tất cả những gì liên quan đến thái độ và hành vi.
C. Là những phẩm chất tự nhiên bẩm sinh.
D. Là khả năng thực hiện một công việc theo quy trình có sẵn.
2
Multiple Choice
Câu 2: Kỹ năng cứng là gì?
Là những kỹ năng giao tiếp xã hội và quản lý cảm xúc.
Là những kỹ năng có thể đo lường và đánh giá được, liên quan đến chuyên môn.
Là kỹ năng giải quyết vấn đề và sáng tạo.
Là những kỹ năng cần thiết cho tất cả các lĩnh vực.
3
Multiple Choice
Câu 3: Kỹ năng mềm là gì?
Là những kỹ năng cần thiết cho công việc chuyên môn.
Là kỹ năng liên quan đến công nghệ và khoa học.
Là kỹ năng thực hành trong các lĩnh vực kỹ thuật.
Là các kỹ năng liên quan đến giao tiếp, quản lý cảm xúc, và làm việc nhóm.
4
Multiple Choice
Câu 4: Kỹ năng mềm có thể giúp ích trong lĩnh vực nào?
Chỉ trong lĩnh vực nghệ thuật.
Chỉ trong lĩnh vực nhân sự và quản lý.
Mọi lĩnh vực, từ kinh doanh đến kỹ thuật.
Chỉ trong lĩnh vực dịch vụ khách hàng.
5
Multiple Choice
Câu 5: Lợi ích của kỹ năng cứng là gì?
D. Giúp quản lý thời gian và tổ chức công việc.
C. Giúp tăng khả năng thích ứng với các tình huống.
B. Giúp cải thiện quan hệ đồng nghiệp.
A. Giúp thực hiện các công việc cụ thể một cách chính xác và hiệu quả.
6
Multiple Choice
Câu 6: Lợi ích của kỹ năng mềm là gì?
Giúp phát triển chuyên môn nghề nghiệp.
Giúp thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật một cách chính xác.
Giúp xây dựng quan hệ và tăng cường khả năng làm việc nhóm.
Giúp nâng cao kỹ thuật công nghệ.
7
Multiple Choice
Câu 7: Kỹ năng mềm thường liên quan đến việc gì trong các công việc dưới đây?
Sử dụng máy móc và công cụ.
Lập trình và thiết kế đồ họa.
Phân tích số liệu và dữ liệu.
Giao tiếp và quản lý thời gian.
8
Multiple Choice
Câu 8: Kỹ năng cứng có thể học được thông qua đâu?
Qua giao tiếp xã hội và kinh nghiệm cá nhân.
Qua kỹ năng lãnh đạo và tư duy phản biện.
Qua đào tạo chuyên môn và thực hành.
Qua hoạt động nhóm và thuyết trình.
9
Multiple Choice
Câu 9: Kỹ năng mềm có thể phát triển qua cách nào?
Qua việc học và áp dụng phần mềm chuyên môn.
Qua đào tạo lý thuyết và sách vở.
Qua việc thực hành kỹ thuật và công nghệ.
Qua giao tiếp, thực hành tình huống và trải nghiệm thực tế.
10
Multiple Choice
Câu 10: Kỹ năng mềm có tính chất gì?
Chuyên sâu và tập trung vào một lĩnh vực nhất định.
Mềm dẻo, linh hoạt và thay đổi theo tình huống.
Liên quan đến kiến thức khoa học kỹ thuật.
Nguyên tắc và khó thay đổi.
11
Multiple Choice
Câu 11: Kỹ năng cứng thường được đánh giá qua yếu tố nào?
Mối quan hệ đồng nghiệp.
Bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn.
Khả năng giao tiếp.
Thái độ làm việc.
12
Multiple Choice
Câu 12: Kỹ năng mềm có thể đánh giá qua yếu tố gì?
Chứng chỉ đào tạo chuyên môn.
Điểm số và kết quả thi.
Khả năng thực hiện các nhiệm vụ kỹ thuật.
Sự hiệu quả trong giao tiếp và làm việc nhóm.
13
Multiple Choice
Câu 13: Kỹ năng mềm quan trọng nhất trong môi trường làm việc là gì?
Quản lý thời gian.
Giao tiếp hiệu quả.
Sử dụng phần mềm chuyên nghiệp.
Lãnh đạo.
14
Multiple Choice
Câu 14: Theo khung đánh giá năng lực ASK, nội dung nào dưới đây không dùng để đánh giá thái độ?
Rất thành thạo
Hoàn toàn tập trung
Quyết tâm
Hứng thú
15
Multiple Choice
Câu 15: Theo khung đánh giá năng lực ASK, nội dung nào dưới đây không dùng để đánh giá kỹ năng?
Hiểu cặn kẽ
Rất thành thạo
Sử dụng được
Đang rèn luyện
16
Multiple Choice
Câu 16: Thành tố nào dưới đây không thuộc tổ hợp hình thành năng lực của con người theo quan điểm của UNESCO?
Bản lĩnh
Kiến thức
Kỹ năng
Thái độ
17
Multiple Choice
Câu 17. Trong khung năng lực ASK, thành tố nào quyết định 70% năng lực cá nhân?
Kỹ năng
Thái độ
Mối quan hệ
Kiến thức
18
Multiple Choice
Câu 18: Khả năng vận dụng kiến thức để giải quyết một nhiệm vụ được gọi là gì?
Thói quen
Kỹ xảo
Kỹ năng
Tay nghề
19
Multiple Choice
Câu 19: Thành tố nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhất trong việc hình thành năng lực cá nhân?
Phẩm chất
Thái độ
Kiến thức
Kỹ năng
20
Multiple Choice
Câu 20: Hành động của một người được củng cố và tự động hóa được gọi là gì?
Kỹ xảo
Kỹ năng
Thói quen
Thái độ
21
Multiple Choice
Câu 21: Tại sao việc nhận thức bản thân quan trọng?
Giúp cải thiện sức khỏe thể chất.
Giúp nâng cao kiến thức lý thuyết.
Giúp quản lý thời gian tốt hơn.
Giúp điều chỉnh hành vi và phản ứng trong các tình huống khác nhau.
22
Multiple Choice
Câu 22: Một trong những dấu hiệu của người có nhận thức bản thân tốt là gì?
Hành động mà không cần suy nghĩ trước.
Hiểu rõ cảm xúc và biết cách kiểm soát chúng.
Ít quan tâm đến cảm xúc cá nhân.
D. Hành động mà không cần suy nghĩ trướ
Dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cảm xúc của người khác.
23
Multiple Choice
Câu 23: Nhận thức bản thân đem lại lợi ích gì trong công việc?
Giúp tăng năng suất công việc.
Giúp phát triển khả năng làm việc nhóm và giao tiếp tốt hơn
Giúp tăng cường kỹ năng kỹ thuật
Giúp xây dựng nhiều mối quan hệ hơn.
24
Multiple Choice
Câu 24: Kỹ năng nào dưới đây là một phần của nhận thức bản thân?
Giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Quản lý cảm xúc.
Tìm kiếm thông tin từ bên ngoài.
Thuyết phục người khác.
25
Multiple Choice
Câu 25: Người có nhận thức bản thân hạn chế thường gặp vấn đề gì?
Khó khăn trong việc học kỹ năng mới.
Thường xuyên thay đổi mục tiêu cá nhân.
Khó kiểm soát cảm xúc và hành vi.
Gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.
26
Multiple Choice
Câu 26: Một người có kỹ năng nhận thức bản thân tốt có thể giúp cải thiện điều gì?
Phản ứng phù hợp trước các tình huống căng thẳng.
Tăng khả năng phân tích số liệu.
Phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề.
Có thể làm nhiều việc cùng lúc.
27
Multiple Choice
Câu 27: Cách tốt nhất để phát triển kỹ năng nhận thức bản thân là gì?
Luyện tập kỹ năng giao tiếp.
Thực hành giải quyết các bài toán tư duy logic.
Thường xuyên tự đánh giá và phản ánh về cảm xúc và hành vi của mình.
Tham gia các khóa học kỹ thuật.
28
Multiple Choice
Câu 28: Điều gì xảy ra khi một người thiếu khả năng tự nhận thức bản thân?
Họ có khả năng cao trong việc quản lý xung đột.
Dễ bị cảm xúc chi phối và có phản ứng không phù hợp.
Họ luôn kiểm soát tốt hành vi và cảm xúc.
Họ phát triển các mối quan hệ xã hội dễ dàng hơn.
29
Multiple Choice
Câu 29: Bước đầu tiên cần thực hiện để nhận thức bản thân là gì?
. Tự quan sát bản thân hàng ngày
Xác định mục tiêu nhận thức bản thân
Tìm kiếm sự phản hồi từ người khác.
Nhìn nhận bản thân một cách khách quan
30
Multiple Choice
Câu 30: Những yếu tố nào trong Bảng phân tích SWOT cá nhân thuộc về điều kiện chủ quan
Điểm mạnh, cơ hội
Điểm mạnh, thách thức
Điểm yếu, cơ hội
Điểm mạnh, điểm yếu
31
Multiple Choice
Câu 31: Kỹ năng định hướng nghề nghiệp là gì?
Là khả năng tìm kiếm việc làm nhanh chóng.
. Là khả năng làm việc hiệu quả trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Là khả năng tự xác định và lựa chọn con đường nghề nghiệp phù hợp với bản thân.
Là khả năng thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp.
32
Multiple Choice
Câu 32: Yếu tố quan trọng nhất trong việc định hướng nghề nghiệp là gì?
Được hướng dẫn bởi người có kinh nghiệm.
Tìm kiếm thông tin về các ngành nghề đang phát triển.
Hiểu rõ về sở thích, năng lực và giá trị cá nhân.
Sự ổn định tài chính và tương lai phát triển của một ngành nghề.
33
Multiple Choice
Câu 33: Điều nào dưới đây là bước đầu tiên trong quá trình định hướng nghề nghiệp?
Tìm hiểu về các công ty lớn trong ngành.
. Tự đánh giá bản thân về năng lực, sở thích và giá trị.
Tìm kiếm thông tin về các cơ hội việc làm.
Tham gia các khóa học nâng cao chuyên môn.
34
Multiple Choice
Câu 34: Yếu tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến sự lựa chọn nghề nghiệp?
Khu vực địa lý của công ty.
Sự thăng tiến trong nghề nghiệp.
Thu nhập dự kiến từ nghề nghiệp.
Sở thích cá nhân và đam mê.
35
Multiple Choice
Câu 35: Tại sao việc tìm hiểu thị trường lao động là cần thiết trong định hướng nghề nghiệp?
Giúp nắm bắt xu hướng mới trong các ngành công nghiệp.
Giúp dễ dàng tìm được việc làm ngay.
Giúp xác định ngành nghề đang có nhu cầu cao.
Giúp biết mức lương của các công việc khác nhau.
D. Giúp nắm bắt xu hướng mới trong các ngành công nghi
36
Multiple Choice
Câu 36: Tại sao việc đặt mục tiêu nghề nghiệp lại cần thiết?
Giúp giảm bớt căng thẳng trong công việc.
Giúp tập trung vào phát triển các kỹ năng và kiến thức cần thiết cho công việc.
Giúp cải thiện khả năng giao tiếp.
Giúp tìm kiếm việc làm nhanh chóng.
37
Multiple Choice
Câu 37: Làm thế nào để biết mình đang lựa chọn đúng con đường nghề nghiệp?
Khi bạn cảm thấy công việc mang lại sự hài lòng và cơ hội phát triển.
Khi bạn có nhiều cơ hội thăng tiến.
Khi bạn nhận được mức lương cao hơn so với mong đợi.
Khi bạn được đồng nghiệp đánh giá cao.
38
Multiple Choice
Câu 38: Khả năng nào dưới đây là cần thiết nhất để định hướng nghề nghiệp thành công trong thời gian dài?
. Khả năng thích ứng với sự thay đổi trong công việc và thị trường lao động.
. Khả năng thiết lập các mối quan hệ xã hội để thăng tiến trong nghề nghiệp.
Khả năng quản lý tài chính cá nhân
. Khả năng làm việc dưới áp lực cao.
39
Multiple Choice
Câu 39: Tại sao việc xây dựng mối quan hệ chuyên nghiệp lại quan trọng trong định hướng nghề nghiệp?
Giúp tăng cường kỹ năng giao tiếp.
Giúp nâng cao hiệu quả công việc.
Giúp mở rộng cơ hội việc làm và nhận được lời khuyên từ người có kinh nghiệm.
Giúp tạo dựng hình ảnh tốt trong ngành nghề.
40
Multiple Choice
Câu 40: Điều gì cần làm sau khi đã xác định được mục tiêu nghề nghiệp?
Tham gia các khóa học nâng cao kỹ thuật.
Tìm kiếm việc làm thêm để tích lũy kinh nghiệm.
Lên kế hoạch chi tiết và phát triển các kỹ năng cần thiết để đạt được mục tiêu.
Thay đổi môi trường làm việc nếu cần.
41
Multiple Choice
Câu 41: Chữ "S" trong mục tiêu SMART đại diện cho điều gì?
Specific (Cụ thể).
Success (Thành công).
Skill (Kỹ năng).
Solution (Giải pháp).
42
Multiple Choice
Câu 42: Chữ "M" trong SMART đại diện cho điều gì?
Measurable (Đo lường được).
Manageable (Quản lý được).
Motivated (Có động lực).
Methodical (Phương pháp).
43
Multiple Choice
Câu 43: Chữ "A" trong SMART đại diện cho điều gì?
Achievable (Khả thi).
Ambitious (Tham vọng).
Actionable (Có thể hành động).
Adaptable (Có thể điều chỉnh).
44
Multiple Choice
Câu 44: Chữ "R" trong SMART đại diện cho điều gì?
Relevant (Thực tế, liên quan).
Resourceful (Tài nguyên).
Reliable (Đáng tin cậy).
Reasonable (Hợp lý).
45
Multiple Choice
Câu 45: Chữ "T" trong SMART đại diện cho điều gì?
Time-bound (Có thời hạn).
Tangible (Cụ thể, hữu hình).
Trackable (Có thể theo dõi).
Transparent (Minh bạch).
46
Multiple Choice
Câu 46: Theo triết lý Ikigai, điều gì tạo nên cuộc sống có ý nghĩa?
Sự cân bằng giữa công việc và gia đình
Sự kết hợp giữa đam mê, nghề nghiệp, sứ mệnh và công việc.
Kiếm được nhiều tiền và thành công về tài chính.
Đam mê duy nhất trong cuộc đời.
47
Multiple Choice
Câu 47: Trong Ikigai, yếu tố "Profession" (Nghề nghiệp) là gì?
Điều mà bạn muốn học hỏi.
Điều mà cộng đồng cần từ bạn.
Điều mà bạn giỏi và có thể kiếm sống từ nó.
Điều bạn yêu thích và có thể làm nó giỏi nhất.
48
Multiple Choice
Câu 48: Yếu tố "Mission" (Sứ mệnh) trong Ikigai đề cập đến điều gì?
Điều mà bạn yêu thích nhưng không cần kiếm tiền.
Điều mà thế giới cần từ bạn.
Điều mà người khác mong đợi từ bạn.
Điều bạn giỏi nhất.
49
Multiple Choice
Câu 49: Ikigai có thể giúp người ta tìm ra điều gì trong công việc?
Cách để trở thành lãnh đạo giỏi.
Cách để thăng tiến nhanh chóng.
Sự hài lòng và ý nghĩa trong công việc hàng ngày.
Cách để làm việc ít hơn mà vẫn đạt được hiệu quả cao.
50
Multiple Choice
Câu 50: Theo mô hình Ikigai, nếu bạn chỉ làm điều bạn yêu thích mà không được trả tiền thì đó là gì?
Đam mê (Passion).
Thiên chức (Vocation).
Nghề nghiệp (Profession).
Sứ mệnh (Mission).
Câu 1: Kỹ năng là gì?
A. Là khả năng thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ thông qua kiến thức và kinh nghiệm.
B. Là tất cả những gì liên quan đến thái độ và hành vi.
C. Là những phẩm chất tự nhiên bẩm sinh.
D. Là khả năng thực hiện một công việc theo quy trình có sẵn.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
43 questions
G9-Life in the past 2
Presentation
•
Professional Development
47 questions
OPH1 U2
Presentation
•
KG
41 questions
De 1 tin 12
Presentation
•
KG
47 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HH- QUAN HỆ SONG SONG
Presentation
•
University
40 questions
Mixed Conditional Sentences + Wish Clauses
Presentation
•
KG
41 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Presentation
•
University
38 questions
Unit 2 ( Part 2)
Presentation
•
KG
51 questions
Future Tenses
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade