Search Header Logo
BUỔI 3

BUỔI 3

Assessment

Presentation

•

English

•

Professional Development

•

Medium

Created by

Hoài Ngọc

Used 5+ times

FREE Resource

0 Slides • 43 Questions

1

Fill in the Blanks

nhà tâm lý học

2

Fill in the Blanks

người cùng địa vị, ngang hàng, người tương đương

3

Fill in the Blanks

người đưa tin, sứ giả

4

Fill in the Blanks

đột phá, phát minh quan trọng

5

Fill in the Blanks

nhiệm vụ, sự truy tìm

6

Fill in the Blanks

làm xây dựng

7

Fill in the Blanks

xúi dục, nhắc, gợi ý (T_V)/ sự nhắc nhớ (N)/ mau lẹ, nhanh chóng, đúng giờ (ADJ)

8

Fill in the Blanks

bắt chịu, bắt gánh vác

9

Fill in the Blanks

ống

10

Fill in the Blanks

sự lao xuống nước, cái nhảy nhào, sự lao vào,, bước liều

11

Fill in the Blanks

nấu chảy, nung chảy

12

Fill in the Blanks

quy mô

13

Fill in the Blanks

cò súng, nút bấm máy ảnh (N)/ làm nổ ra, gây ra một hành động (V)

14

Fill in the Blanks

dải, dòng, ga giường

15

Fill in the Blanks

sự căng ra, sự dãn ra, tính co dãn, khoảng kéo dài liên tục

16

Fill in the Blanks

thâm nhập, lọt vào, đâm thủng, xuyên qua

17

Fill in the Blanks

sự bất an, hỗn loạn, náo động, nhiều loạn

18

Fill in the Blanks

bề mặt

19

Fill in the Blanks

nhà địa chất

20

Fill in the Blanks

hồ nước, bể chứa nước, kho, kho dự trữ

21

Fill in the Blanks

sự tràn, dâng như sóng, sự trào lên (N), dâng, tràn như sóng, dấy lên (V)

22

Fill in the Blanks

sự chảy vào, sự tràn vào

23

Fill in the Blanks

làm thích nghi

Type answer...

24

Fill in the Blanks

con báo

25

Fill in the Blanks

chỉ, đơn thuần

26

Fill in the Blanks

biết và hiểu rõ về bản thân

27

Fill in the Blanks

có cảm giác, có khả năng nhận thức

28

Fill in the Blanks

một nhạc cụ điện tử, thường hoạt đọng bằng bàn phím

29

Fill in the Blanks

liên quan đến nhận thức, dựa trên hiểu biết

30

Fill in the Blanks

chướng ngại vật

31

Fill in the Blanks

sinh thái học

32

Fill in the Blanks

con quạ

33

Fill in the Blanks

cái gậy, que củi (N) / đâm dán, dính (V)

34

Fill in the Blanks

trừu tượng, khó hiểu

35

Fill in the Blanks

sự đập gẫy, sự đập vỡ

36

Fill in the Blanks

chùm khói

37

Fill in the Blanks

tro, tàn thuốc lá

38

Fill in the Blanks

đá nhão trong lòng đất, macma

39

Fill in the Blanks

phòng, buồng chứa

40

Fill in the Blanks

nhịp điệu âm nhạc (N)/ đập, dao động, rung động (T_V)

41

Fill in the Blanks

sự nổ, tiếng nổ, sự phát triển ồ ạt

42

Fill in the Blanks

dung nham, nham thạch

43

Fill in the Blanks

hàng không

pattern-tertiary

nhà tâm lý học

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 43

FILL IN THE BLANKS