

BAI TAP TRAC NGHIEM
Presentation
•
Biology
•
•
Practice Problem
•
Hard
Anh Đao Nguyen
Used 2+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào?
A. Pha M
B. Pha G2
C. Pha G1
D. Pha S
2
Multiple Choice
Câu 2: sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là:
A. C6H12O6; H2O; ATP
B. ATP; O2; C6H12O6; H2O
C. H2O; ATP; O2
D. ATP; NADPH; O2.
3
Multiple Choice
Câu 3: Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm
A.Nước, khí carbonic và đường
B. Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).
C. Khí carbonic, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).
D. Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).
4
Multiple Choice
Câu 4: Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được
A. 2k tế bào con.
B. k/2 tế bào con.
C. 2k tế bào con.
D. K- 2 tế bào con.
5
Multiple Choice
Câu 5: Nói về công nghệ tế bào động vật, chọn câu không đúng?
A. 2k tế bào con.
B. Công nghệ tế bào động vật được thực hiện dựa trên tính toàn năng và khả năng biệt hóa của tế bào gốc
C. Ở nước ta, quy trình nhân giống trong ống nghiệm đối với một số giống vật nuôi đã được hoàn thiện
D. Công nghệ tế bào động vật gồm hai kỹ thuật chính là nhân bản vô tính và cấy truyền phôi
6
Multiple Choice
Câu 6: Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?
A. Giúp tạo ra nhiều cây trồng có năng suất cao.
B. Giúp tạo ra nhiều cây trồng mới
C. Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng
D. Giúp tạo ra nhiều cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường
7
Multiple Choice
Câu 7: Ở người, loại tế bào nào sau đây có thời gian chu kì tế bào dài nhất?
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào phôi sớm
C. Tế bào gan
D. Tế bào hồng cầu
8
Multiple Choice
Câu 8: Loại tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình giảm phân?
A. Tế bào sinh dục chín
B. Tế nào sinh dục mầm.
C. Tế bào thần kinh
D. Tế bào da
9
Multiple Choice
Câu 9: Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khí phân giải 1 phân tử glucose thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP?
A. 38
B. 36
C. 34
D. 32
10
Multiple Choice
Câu 10: cho sơ đồ: Chú thích nào sau đây đúng cho chú thích sơ đồ trên?
A. 1-Ti Thể, 2-NST, 3- Thôi phân bào, 4-Kì Trung gian, 5-kì đầu, 6-Kì giữa, 7- Kì sau, 8-cuối kì sau, 9- Kì cuối.
B. 1-Trung Thể, 2-NST, 3- Thôi phân bào, 4-Kì Trung gian, 5-kì đầu, 6-Kì giữa, 7- Kì sau, 8-cuối kì sau, 9- Kì cuối.
C. 1-Trung Thể, 2 – Nhân,3 -NST, 4- Thôi phân bào, 5-Kì Trung gian, 6-kì đầu, 7- Kì giữa, 8- kì sau, 9- kì cuối.
D. 1-Ti Thể, 2 – Nhân,3- Thôi phân bào, 4-Kì Trung gian, 5-kì đầu, 6- Kì giữa, 7- kì sau, 8- cuối kì sau, 9-Kì cuối.
11
Multiple Choice
Câu 11: Kì nào sau đây của GP, NST xếp thành 2 hàng
trên mặt phẳng xích đạo của thôi phân bào?
A. Kì giữa GP II
B. Kì sau GP II
C. Kì Giữa GP I
D. Kì sau GP I
12
Multiple Choice
Câu 12: Hoạt động nào sau đây xảy ra trong đồng hóa?
A. Vừa phân giải vừa tổng hợp chất hữu cơ.
B. Tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ.
C. Vừa tích lũy vừa giải phóng năng lượng.
D. Giải phóng năng lượng từ chất hữu cơ.
13
Multiple Choice
Câu 13: Phân tử tín hiệu liên kết với Protein của tế bào đích làm thụ thể thay đổi hình dạng trong giai đoạn nào dưới đây?
A. Giai đoạn truyền tin
B. Giai đoạn đáp ứng
C. Giai đoạn phản hồi
D. Giai đoạn tiếp nhận.
14
Multiple Choice
Câu 14: Trong các kì của nguyên phân, sự thay đổi của nhiễm sắc thể diễn ra theo trình tự nào sau đây?
A. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> Nhiễm sắc co xoắn cực đại -> Nhiễm sắc thể dãn xoắn-> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động.
B. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh -> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động -> Nhiễm sắc thể dãn xoắn-> Nhiễm sắc co xoắn cực đại
C. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh-> Nhiễm sắc co xoắn cực đại-> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động-> Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
D. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh-> Nhiễm sắc thể tách nhau ở tâm động-> Nhiễm sắc co xoắn cực đại-> Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
15
Multiple Choice
Câu 15: Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
(1) Đường phân.
(2) Chuỗi truyền electron hô hấp.
(3) Chu trình Kreps.
(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Kreps.
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là?
A. (1) -> (2) -> (3) -> (4)
B. (1) -> (3) -> (2) -> (4)
C. (1) -> (4) -> (2) -> (3)
D. (1) -> (4) -> (3) -> (2)
16
Multiple Choice
Câu 16: Hoạt động nào sau đây xảy ra trong đồng hóa?
A. Giải phóng năng lượng từ chat hữu cơ.
B. Tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ.
C. Vừa tích lũy vừa giải phóng năng lượng
D. Vừa phân giải vừa tổng hợp chat hữu cơ
17
Multiple Choice
Câu 17 Nói về ung thư câu nào dưới đây không đúng?
A. Ung thư là bệnh liên quan đến việc tang sinh tế bào một cách mất kiểm soát.
B. Có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận
C. Không có khả năng di chuyền đến những bộ phận khác
D. Ung thư gan là ung thư có tỷ lệ mắc mới cao nhất hiện nay.
18
Multiple Choice
Câu 18: Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng năng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?
A. Hóa tổng hợp
B. Hóa phân li
C. Quang tổng hợp
D. Quang phân li
19
Multiple Choice
Câu 19: Ngành kỹ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc mô đề ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh được gọi là gì?
A. Công nghệ sinh học
B. Công nghệ gen
C. Công nghệ tế bào
D. Kỹ thuật PCR
20
Multiple Choice
Câu 20: Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào
A. Hàm lượng oxy trong tế bào
B. Tỉ lệ giàu CO2/O2.
C. Nồng độ cơ chất.
D. Nhu cầu năng lượng
21
Multiple Choice
Câu 21: Khi nói về quá trình giảm phân chọn câu không đúng?
A. Giảm phân đảm bảo giao tử được tạo thành mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), thông qua thụ tinh bộ nhiễm sắc thể (2n) của loài được khôi phục.
B. Giảm phân là quá trình phân bào giảm nhiễm sắc thể xảy ra trong quá trình hình thành giao tử.
C. Tế bào con được tạo thành qua quá trình giảm phân có số lượng nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ.
D. Giảm phân gồm hai lần phân bào liên tiếp
22
Multiple Choice
Câu 22. Đâu không phải là một trong ba giai đoạn của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
A. Giai đoạn đáp ứng.
B. Giai đoạn tổng hợp.
C. Giai đoạn truyền tin.
D. Giai đoạn tiếp nhận
23
Multiple Choice
Câu 23. Làm rượu là ứng dụng của quá trình nào dưới đây?
A. Lên men rượu etylic.
B. Lên men lactic.
C. Lên men butylic.
D. Lên men acetic.
24
Multiple Choice
Câu 24. Khi nói về nghĩa của quá trình nguyên phân, cầu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên phân đảm bảo ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài qua các thế hệ tế bào.
B. Nguyên phân là cơ sở của hình thức sinh sản ở sinh vật đơn bào và sinh sản vô tính ở sinh vật đa bào.
C. Nguyên phân giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương, tái sinh bộ phận.
D. Nguyên phân chỉ giúp cơ thể sinh vật đa bào lớn lên chứ không làm tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
25
Multiple Choice
Câu 25. Quá trình hoá tổng hợp ở vi khuẩn là gì?
A. Là quá trình đồng hoá CO2 để hình thành các hợp chất hữu cơ khác nhau nhờ năng lượng của các phản ứng khử.
B. Là quá trình đồng hoá CO2 để hình thành các hợp chất vô cơ khác nhau nhờ năng lượng của các phản ứng oxy hoá
C. Là quá trình đồng hoá CO2 để hình thành các hợp chất hữu cơ khác nhau nhờ năng lượng của các phản ứng oxy
hoá.
D. Là quá trình đồng hoá CO2 để hình thành các hợp chất hữu cơ khác nhau nhờ năng lượng của các phản ứng khử.
26
Multiple Choice
Câu 26. Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là ... từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”.
A. sự truyền hormone.
B. sự truyền dữ liệu.
C. sự truyền tín hiệu.
D. sự truyền kháng thể.
27
Multiple Choice
Câu 27. Chọn câu đúng về đặc điểm quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
A, Là quá trình các tế bào liên hệ với nhau trong đó tế bào đích đáp ứng lại các tín hiệu được truyền đến từ các tế bào khác nhau.
B. Có nhiều phương thức truyền thông tin với bất kể khoảng cách giữa các tế bào.
C. Các tế bào ở xa nhau sẽ truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp nhờ các phân tử bề mặt.
D. Các tế bào ở gần nhau sẽ truyền thông tin qua các phân tử tín hiệu được vận chuyển nhờ hệ tuần hoàn.
28
Multiple Choice
Câu 28: Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:
A. Tế bào sẽ tiếp tục phân chia
B. Tế bào sẽ chết theo chương trình
C. Tế bào phân chia nhiều hơn
D. Tế bào sẽ hoạt động bình thường
29
Multiple Choice
Câu 29: Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Phân chia tế bào chất
(2) Thời gian dài nhất trong chu kì tế bào.
(3) Tổng hợp tế bào chất và bào quan cho tế bào ở pha G1. (4) NST nhân đối và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là?
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1), (2), (3), (4).
30
Multiple Choice
Câu 30. Trường hợp nào dưới đây, các tế báo sẽ truyền thông tin thông qua hệ tuần hoàn?
A. Các yếu tố sinh trưởng được tiết ra kích thích sự sinh trưởng cảu các tế bào liền kề.
B. Phức hợp hormon-thụ thể liên kết với các gen đặc thù làm các gen phiên mã tổng hợp nên các phân tử mRNA.
C. Sự khử cực ở màng tế bào cơ tim.
D. Hormon insulin và glucagon kích thích các tế bào gan và cơ thực hiện quá trình chuyển hoá đường.
31
Multiple Choice
Câu 31. Kiểu truyền tin nào dưới đây không đúng?
A. Qua mối nối.
B. Tiếp xúc trực tiếp.
C. Qua khoảng cách xa.
D. Qua hệ hô hấp.
32
Multiple Choice
Câu 32: Khi nói về kì trung gian chọn câu đúng?
A. Kì trung gian gồm 4 pha.
B. Pha G1: Tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
C. Pha S: Tổng hợp các chất cho tế bào.
D. Pha G2: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể; các nhiễm sắc thể được nhân đôi nhưng vẫn dính với nhau ở tâm động tạo nên một nhiễm sắc thể kép gồm 2 chromatid.
33
Multiple Choice
Câu 33: Đặc điểm của nhiễm sắc thể ở kì giữa, chọn câu đúng?
A. Nhiễm sắc thể kép dạng sợi mảnh.
B, Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại.
C. Nhiễm sắc thể co xoắn.
D. Nhiễm sắc thể dãn xoắn.
34
Multiple Choice
Câu 34: Khi nói về nghĩa của quá trình nguyên phân, câu nào dưới đây không đúng?
A. Nguyên phân đảm bảo ổn định bộ nhiễm sắc thể của loài qua các thế hệ tế bào.
B. Nguyên phân giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương, tái sinh bộ phận.
C. Nguyên phân là cơ sở của hình thức sinh sản ở sinh vật đơn bào và sinh sản vô tính ở sinh vật đa bào.
D. Nguyên phân chỉ giúp cơ thể sinh vật đa bào lớn lên chứ không làm tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.
35
Multiple Choice
Câu 35: Quá trình giảm phân xảy ra ở tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dục chín.
B. Tế bào máu.
C. Tế bào thần kinh
D. Tế bào tuỷ xương.
36
Multiple Choice
Câu 36: Sau giai đoạn giảm phân I của quá trình giảm phân bộ nhiễm sắc thể của hai tế bào con là?
A. Đơn bội.
B. Đơn bội kép.
C. Đa bội.
D. Đa bội kép.
37
Multiple Choice
Câu 37: Ở động vật, sau khi kết thúc kì cuối giảm phân II từ một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra bao nhiêu tinh trùng (ở con đực)?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D 4.
38
Multiple Choice
Câu 38: Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến
A. các tế bào chết theo chương trình.
B. các tế bào không chịu phân chia.
C. các tế bào phân chia mất kiểm soát.
D. các tế bào khỏe mạnh
39
Multiple Choice
Câu 39: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
B. Có sự phân chia của tế bào chất.
C. Có sự phân chia nhân.
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
40
Multiple Choice
Câu 40. Ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tế bào là giúp
A. các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.
B. điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể.
C. cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.
D. tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài
41
Multiple Choice
Câu 41. Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của sự truyền thông tin giữa các tế bào?
A. Điều hoà, phối hợp các hoạt động giữa các tế bào.
B. Giúp các tế bào đáp ứng lại các kích thích từ môi trường.
C. Giúp các tế bào chết có lập trình và kiểm soát phân chia tế bào mới phù hợp.
D. Chứng tỏ mọi tế bào đều độc lập về mặt nhận thức thông tin.
42
Multiple Choice
Câu 42. Điều gì kích thích tế bào tụy sản sinh insulin khi cơ thể khoẻ mạnh bình thường?
A. Nồng độ đường máu giảm.
B. Gan sản sinh hormone kích thích.
C. Nồng độ đường máu tăng.
D. Cơ sản sinh hormone kích thích.
43
Multiple Choice
Câu 43. Điều gì kích thích tế bào tụy sản sinh glucagon khi cơ thể khoẻ mạnh bình thường?
A. Nồng độ đường máu giảm.
B. Gan sản sinh hormone kích thích.
C. Nồng độ đường máu tăng.
D. Cơ sản sinh hormone kích thích.
44
Multiple Choice
Câu 44. Ở người, loại tế bào có chu kì tế bào ngắn nhất là
A. Tế bào ruột
B. Tế bào gan
C. Tế bào phổi
D. Tế bào cơ
45
Multiple Choice
Câu 45. Kết thúc giảm phân, từ 1 tế bào mẹ lưỡng bội (2n) tạo ra
A. 4 tế bào con lưỡng bội (2n).
B. 4 tế bào con đơn bội (n).
C. 2 tế bào con lưỡng bội (2n).
D. 2 tế bào con đơn bội (n).
46
Multiple Choice
Câu 46. Quá trình giảm phân có ý nghĩa gì trong các ý nghĩa sau
(1) Là cơ chế sinh sản ở sinh vật đơn bào, sinh sản vô tính ở sinh vật đa bào
(2) Tạo sự đa dạng di truyền, cung cấp nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa, giúp các loài thích nghi tốt hơn với môi trường sống luôn biến đổi
(3) Trong sinh sản hữu tính, cùng với nguyên phân và thụ tinh góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài.
(4) Tạo nhiều biến dị tổ hợp làm sinh giới thêm phong phú, đa dạng.
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (3), (4)
47
Multiple Choice
Câu 47. Những phương pháp nào sau đây KHÔNG thuộc công nghệ tế bào động vật
A.nhân bản vô tính.
B.lai tế bào sinh dưỡng
C. liệu pháp tế bào gốc
D. kĩ thuật cấy truyền phôi
48
Multiple Choice
Câu 48. Quy trình công nghệ tế bào tạo ra các con vật giống nhau về kiểu gen và giống với một sinh vật ban đầu chỉ từ một tế bào sinh dưỡng mà không cần thông qua sinh sản hữu tính là
A. nhân bản vô tính.
B. liệu pháp tế bào gốc
C. kĩ thuật chuyển gene.
D. kĩ thuật cấy truyền phôi
49
Multiple Choice
Câu 49. Phương pháp chữa bệnh bằng cách chuyển tế bào gốc được nuôi cấy vào cơ thể người bệnh nhằm thay thế các tế bào bị bệnh gọi là
A. nhân bản vô tính.
B. liệu pháp tế bào gốc
C. kĩ thuật chuyển gene.
D. kĩ thuật cấy truyền phôi
50
Multiple Choice
Câu 50. Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau để chúng phát triển thành các cơ thể mới gọi là
A. nhân bản vô tính.
B. liệu pháp tế bào gốc
C. kĩ thuật chuyển gene.
D. kĩ thuật cấy truyền phôi
51
Multiple Choice
Câu 51. Chuyển các gene mong muốn để thay thế các gene bệnh và tạo ra các dòng động vật chuyển gene có nhiều ứng dụng y học, đời sống gọi là
A. nhân bản vô tính.
B. liệu pháp tế bào gốc
C. kĩ thuật chuyển gene.
D. kĩ thuật cấy truyền phôi
52
Multiple Choice
Câu 52. Điểm khác nhau cơ bản giữa phương pháp nhân bản vô tính và cấy truyền phôi là nhân bản vô tính
A. giúp nhân nhanh giống vật nuôi
B. không phải thông qua quá trình sinh sản hữu tính.
C. tạo ra các cá thể đồng nhất về di truyền.
D. cần trải qua quá trình mang thai hộ.
53
Multiple Choice
Câu 53. Nhân bản vô tính ở động vật đã có những triển vọng như thế nào?
A. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuôi nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất
B. Tạo ra giống vật nuôi mới có nhiều đặc tính quý
C. Tạo ra cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển genn người
D. Tạo ra giống có năng suất cao, miễn dịch tốt.
54
Multiple Choice
Câu 54. Để nhân bản vô tính một loài vật nuôi, người ta chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng từ cơ thể có kiểu AAbbDD vào trứng đã bị mất nhân của cơ thể có kiểu gene aaBBdd tạo ra tế bào chuyển nhân. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân tạo nên cơ thể hoàn chỉnh. Kiểu gen của cơ thể chuyển nhân này sẽ là:
A. AaBbDd
B. AAbbDD
C. AABBDD
D. aaBBdd
55
Multiple Choice
Câu 55. Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gene AABB thành 15 phôi và nuôi cấy sau đó truyền vào tử cung 15 cá thể có kiểu gene aabb để mang thai hộ. Kết quả sinh được 15 bò con có kiểu
A. AABB
B. aabb
C. AaBb
D. Aabb
56
Multiple Choice
Câu 56. Trong công nghệ tế bào thực vật, thành phần chủ yếu của môi trường nuôi cấy là các chất dinh dưỡng đặc được bổ sung
A. hormone
B. Vitamin
C. Enzyme
D. Kháng Sinh
57
Multiple Choice
57. Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh tinh (2n) qua giảm phân tạo thành
A. 4 tinh trùng (n)
B. 2 tinh trùng (n)
C. 4 tinh trùng (2n)
D. 2 tinh trùng (2n)
58
Multiple Choice
Câu 58. Ở động vật bậc cao, từ 1 tế bào sinh trứng (2n) qua giảm phân tạo thành
A. 4 tế bào trứng (n).
B. 1 tế bào trứng (n), 3 thể cực tiên tiến (n).
C. 3 tế bào trứng (3n), 1 thể cực tiêu biến.
D. 2 tế bào trứng (2n).
59
Multiple Choice
Câu 59. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là
A. 16
B. 32
C. 64
D. 128
60
Multiple Choice
Câu 60. Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 512 trứng. Số tế bào sinh trứng là
A. 16
B. 32
C. 128
D. 512
Câu 1: Nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể là vai trò của pha nào trong chu trình tế bào?
A. Pha M
B. Pha G2
C. Pha G1
D. Pha S
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
55 questions
Bài 8. Thiên Nhiên trong tranh in-Lớp 7
Presentation
•
7th Grade
56 questions
Sổn lừ
Presentation
•
KG - University
54 questions
Lesson 3 - Beginner - Chị Laura
Presentation
•
KG
53 questions
Present continuous - present simple lv0
Presentation
•
8th Grade - University
53 questions
Dãy số có quy luật - phần 1
Presentation
•
3rd Grade
57 questions
adverbs of frequency easy
Presentation
•
4th Grade - University
57 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
3rd Grade
51 questions
Bài 10: Vai trò của giống và phương pháp chọn tạo giống cây trồng
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Biology
24 questions
BIOLOGY STAAR REVIEW
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Biology STAAR Review #3
Quiz
•
9th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Biology EOC Review
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Enzymes
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Types of Variables
Quiz
•
6th - 8th Grade