
Dãy số có quy luật - phần 1
Presentation
•
Mathematics
•
3rd Grade
•
Easy
Lưu Chung
Used 4+ times
FREE Resource
4 Slides • 49 Questions
1
Dãy số có quy luật
2
Quy luật
Quy luật là một mối liên kết ổn định, có tính chất lặp đi lặp lại giữa các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên và xã hội. Nó là một mô hình chung, một nguyên tắc chung chi phối các sự vật, hiện tượng đó.
3
Xem ở hình bên về một số quy luật
Ví dụ về quy luật
4
Một số dạng quy luật phổ biến ở lớp 3
Lặp lại (Ví dụ dãy BABABABA...)
Dãy cách đều (Ví dụ dãy số chẵn, dãy 1 4 7 10 ...)
Số sau bằng tổng số trước đó (Ví dụ dãy Fibonacy)
Số sau gấp số trước một số lần nhất định
Số sắp xếp thành hình theo quy luật (ví dụ tam giác Pascal ...)
Dãy có dãy phụ là một dãy có quy luật
5
Multiple Choice
Chữ nào thiếu trong dấu ?
E M
E Y
M Y
Y E
6
Multiple Choice
Những chữ số nào xuất hiện tiếp theo?
0 1
1 0
1 1
7
Multiple Choice
Hình nào thích hợp điền vào chỗ trống?
8
Multiple Choice
Hình thứ 15 là?
9
Multiple Choice
Hình thứ 25 là?
10
Multiple Choice
Chữ nào khác với các chữ còn lại?
11
Multiple Choice
Đoạn thẳng hướng nào là thích hợp nhất?
12
Multiple Choice
Quy luật của hình bên là?
Tăng dần
Lặp lại
Không có quy luật
13
Multiple Choice
Hình thứ 25 là?
14
Multiple Choice
Mine đã dán các hình theo một quy luật. Hỏi Mine sẽ dán lần lượt hai hình nào tiếp theo vào 2 ô vuông có dấu “?” ?
15
Multiple Choice
Số nào xuất hiện tiếp theo?
1 1
1 3
3 1
3 3
16
Multiple Choice
Hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?
7
6
8
9
17
Drag and Drop
18
Multiple Choice
Cho dãy số: 2; 6; 10; 14; 18; 22;........
Ba số tiếp theo của dãy số là:
24; 26;28
25; 28; 31
26; 30; 34
28; 34; 40
19
Multiple Choice
Cho dãy số: 1; 6; 11; 16; ...
Ba số tiếp theo của dãy số là:
20; 25;30
21; 26; 31
22; 27; 32
23; 28; 33
20
Multiple Choice
Quy luật của các dãy số: 2, 8, 14, 20, ... là kể từ số hạng thứ hai trở đi, mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước ...............
nhân 4
cộng 6
trừ 6
chia 4
21
Multiple Choice
Con hãy tìm câu trả lời đúng cho chỗ bị thiếu
22
Multiple Choice
Quy luật của dãy số bên dưới là?
16, 11, 6, 1
Cộng 5
Trừ 3
Trừ 5
Trừ 6
23
Multiple Choice
Con hãy tìm chữ số bí mật
24
Multiple Choice
Số bị mất trong dãy 4, 8, 12, ......, 20 là:
10
16
18
14
25
Multiple Choice
Số nào còn thiếu trong dãy số có quy luật dưới đây?
23, 19, 25, 26, 27, 33, 29, ..., 31
40
30
32
36
34
26
Drag and Drop
175
180
27
Fill in the Blanks
28
Multiple Choice
Dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14.
Quy luật của dãy này là
Cộng 1
Cộng 2
Trừ 1
Trừ 2
29
Multiple Choice
Sẽ có bao nhiêu hình trong viên pin tiếp theo?
4
5
1
0
30
Multiple Choice
Quy luật của hình này là
tăng dần
lặp lại
Giảm dần
31
Multiple Choice
Tiếp theo có mấy hình tròn?
1
5
7
3
32
Multiple Choice
Có bao nhiêu hình tròn ở hình tiếp theo?
5
7
9
11
33
Multiple Choice
Có bao nhiêu ô vuông ở hình thứ 4?
16
15
14
Không có quy luật nào cả
34
Fill in the Blanks
35
Multiple Choice
Theo quy luật như hình, hai ô cuối sẽ có số ô vuông là?
8, 4
12, 9
6, 3
4,2
36
Multiple Choice
Cho dãy số: 12; 15; 18; 21;....
Số hạng thứ 25 trong dãy số trên là:
37
Reorder
Sắp xếp lại để được dãy số cách đều bắt đầu bằng 20
60
100
140
180
38
Multiple Choice
Hình thứ 5 sẽ có bao nhiêu ô vuông?
b = 8
b = 11
b = 7
b = 9
39
Multiple Choice
Nêu quy luật của dãy số sau:
2, 8, 14, 20, ...
Nhân 4
Cộng 6
Trừ 6
Chia 4
24
40
Drag and Drop
Ví dụ: 1,
41
Multiple Choice
2 số tiếp theo của dãy
24; 44
20; 33
19; 25
19; 27
21; 33
42
Multiple Choice
Điền số hạng còn thiếu của dãy số
1, 3, 4, 8, 15, 27, 50, ?, 169.
91
92
93
94
95
43
Multiple Choice
Có bao nhiêu hình tròn ở vị trí 11?
44
Multiple Choice
Số hạng tiếp theo trong dãy dưới đây là bao nhiêu?
2, 3, 5, 8, 13,...
21
18
16
25
45
Multiple Choice
103, 107, 111, 115, 119, 123. Quy luật của dãy là gì?
Cộng 100
Cộng 104
Cộng 4
Trừ 4
46
Multiple Choice
Số tiếp theo của dãy là bao nhiêu?
1, 2, 4, 8, 16, 32, ...
64
48
40
100
47
Multiple Choice
Quy luật của dãy số 1, 3, 9, 27, 81, ... là kể từ số hạng thứ hai trở đi, mỗi số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước ...............
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm là:
cộng 2
cộng 6
nhân 3
chia 3
48
Multiple Choice
Xác định số còn thiếu trong dãy bên dưới?
1, 4, 16, ___ , 256
25
64
136
200
49
Multiple Choice
Nêu quy luật của dãy số sau: 1, 3, 9, 27, 81, ...
Cộng 2
Cộng 6
Nhân 3
Chia 3
50
Drag and Drop
51
Drag and Drop
52
Dropdown
53
Drag and Drop
Dãy số có quy luật
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 53
SLIDE
Similar Resources on Wayground
43 questions
[HM2]-Tin 3. Bài 4
Presentation
•
3rd Grade
50 questions
On tâp cuối ki 2 địa lí 10
Presentation
•
KG
42 questions
SINHHOC
Presentation
•
KG
50 questions
TEST 1 VẬN HÀNH CẢNG
Presentation
•
KG
42 questions
{HM2}-Tin4 - Bài 7. Soạn thảo văn bản bằng tiếng việt
Presentation
•
4th Grade
41 questions
Alphabet_1
Presentation
•
3rd Grade
52 questions
{HM2}-Tin3. Bài 8, làm quen với thư mục
Presentation
•
3rd Grade
44 questions
ÔN TẬP 11 PP GHI NHỚ
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade
Discover more resources for Mathematics
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
3rd Grade STAAR Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Rounding to the Nearest Ten and Hundreds
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Division Facts
Quiz
•
3rd Grade
17 questions
telling time to the nearest minute
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd - 4th Grade