

Toán HK1 lớp 3
Presentation
•
Mathematics
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Mộng cầm
Used 3+ times
FREE Resource
46 Slides • 0 Questions
1
1
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 1
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 17 mm
B. 20 mm
C. 15 mm
D. 18 mm
Câu 2. Số dư của phép chia 427 : 5 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Làm tròn số 68 đến hàng chục thì được số:
A. 60
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 4. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:
A. 9 giờ 15 phút
B. 3 giờ 40 phút
C. 8 giờ 15 phút
D. 2 giờ 40 phút
Câu 5. 1
4số bông hoa là:
A. 8 bông hoa
B. 4 bông hoa
2
2
C. 2 bông hoa
D. 3 bông hoa
Câu 6. Người thợ may dùng 79 m vải để may quần áo công nhân. Mỗi bộ quần áo công nhân may
hết 3 m vải. Hỏi người thợ có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo công nhân?
A. 27 bộ quần áo
B. 28 bộ quần áo
C. 25 bộ quần áo
D. 26 bộ quần áo
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 4
b) 226 x 3
c) 756 : 6
d) 482 : 5
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Số?
a) x 6 = 252 b) 513 : = 9
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 317 – 24 x 6
b) (92 – 58) x 3
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Một cửa hàng thực phẩm có 165 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết nguyên đán, cửa hàng
nhập thêm 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 35 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
3
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM
1. A
2. A
3. C
4. C
5. B
6. D
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 4
b) 226 x 3
c) 756 : 6
d) 482 : 5
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
a)
72
4
288
b)
226
3
678
c)
6
756
1266
15
12
36
36
0
d)
5482
9645
32
30
2
Câu 2. Số?
a) x 6 = 252 b) 513 : = 9
Phương pháp giải
a) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
b) Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
Lời giải chi tiết
a) ….. x 6 = 252
252 : 6 = 42
Vậy số cần điền vào ô trống là 42.
b) 513 : …… = 9
513 : 9 = 57
Vậy số cần điền vào ô trống là 57.
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 317 – 24 x 6
b) (92 – 58) x 3
Phương pháp giải
4
4
- Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
- Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
Lời giải chi tiết
a) 317 – 24 x 6 = 317 – 144
= 173
b) (92 – 58) x 3 = 34 x 3
= 102
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
Phương pháp giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD bằng tổng độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD.
Lời giải chi tiết
Độ dài đường gấp khúc ABCD là
55 + 42 x 2 = 139 (mm)
Đáp số: 139 mm
Câu 5. Một cửa hàng thực phẩm có 165 kg gạo nếp. Để chuẩn bị cho dịp Tết nguyên đán, cửa hàng
nhập thêm 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 35 kg. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
Phương pháp giải
- Tìm số kg gạo cửa hàng nhập thêm = Số kg gạo ở mỗi bao x số bao
- Tìm tổng số kg gạo cửa hàng có
Lời giải chi tiết
Cửa hàng nhập thêm số ki-lô-gam gạo là
35 x 8 = 280 (kg)
Cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp là
165 + 280 = 445 (kg)
Đáp số: 445 kg gạo nếp
5
5
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 2
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Gấp 172 lên 4 lần được:
A. 176
B. 488
C. 688
D. 516
Câu 2. Trong các phép chia với số chia là 5, số dư lớn nhất của các phép chia đó là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 3.1
3 số quả cam là:
A. 3 quả cam
B. 4 quả cam
C. 6 quả cam
D. 8 quả cam
Câu 4. Hôm nay Nam bị ốm. Mẹ dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể Nam thì thấy Nam bị sốt cao.
Nhiệt độ cơ thể của Nam lúc này khoảng:
A. 25oC
B. 37oC
C. 28oC
D. 39oC
Câu 5. Làm tròn số462 đến hàng trăm thì được số:
A. 400
B. 460
C. 470
D. 500
Câu 6. Nhà Lan nuôi48 con gà, số con vịt bằng 1
3 số con gà. Vậy nhà Lan nuôi số con vịt là:
A. 16 con
B. 24 con
C. 45 con
D. 12 con
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 162 x 4
b) 107 x 9
c) 986 : 9
d) 672 : 4
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
6
6
Câu 2. Số?
a) 5 x = 385 b) : 6 = 73
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 153 : 9 + 96 : 8
b) (32 + 18) x 6
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: …………………………….
b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là ………………………………..
c) O là trung điểm của đoạn thẳng …… và đoạn thẳng ……..
d) Đường kính CD gấp ….. lần bán kính OD.
Câu 5. Trong vườn nhà ông ngoại có 78 thùng ong mật, vườn của cậu Út có số thùng ong mật gấp
đôi số thùng ong nhà ông ngoại. Hỏi trong cả hai khu vườn có bao nhiêu thùng ong mật?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
7
7
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
1. C
2. B
3. C
4. D
5. D
6. A
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 162 x 4
b) 107 x 9
c) 986 : 9
d) 672 : 4
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
a)
162
4
648
b)
107
9
963
c)
9
986
1099
08
0
86
81
5
d)
4
672
1684
27
24
32
32
0
Câu 2. Số?
a) 5 x = 385 b) : 6 = 73
Phương pháp giải
a) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
b) Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Lời giải chi tiết
a) 5 x …… = 385
b) …… : 6 = 73
385 : 5 = 77
73 x 6 = 438
Vậy số cần điền vào ô trống là 77 Vậy số cần điền vào ô trống là 438
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 153 : 9 + 96 : 8
b) (32 + 18) x 6
Phương pháp giải
- Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
- Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
Lời giải chi tiết
8
8
a) 153 : 9 + 96 : 8 = 17 + 12
b) (32 + 18) x 6 = 50 x 6
= 29
= 300
Câu 4. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: …………………………….
b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là ………………………………..
c) O là trung điểm của đoạn thẳng …… và đoạn thẳng ……..
d) Đường kính CD gấp ….. lần bán kính OD.
Phương pháp giải
- Đường kính là đoạn thẳng đi qua tâm và nối hai điểm ở trên đường tròn.
- Bán kính là đoạn thẳng nối tâm với một điểm ở trên đường tròn.
- Đường kính gấp 2 lần bán kính
Lời giải chi tiết
a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: BA, CD
b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là OA, OB, OC, OD
c) O là trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD
d) Đường kính CD gấp 2 lần bán kính OD.
Câu 5. Trong vườn nhà ông ngoại có 78 thùng ong mật, vườn của cậu Út có số thùng ong mật gấp
đôi số thùng ong nhà ông ngoại. Hỏi trong cả hai khu vườn có bao nhiêu thùng ong mật?
Phương pháp giải
- Tìm số thùng ong mật của cậu Út = Số thùng ong mật nhà ông ngoại x 2
- Tìm tổng số thùng ong trong cả 2 vườn
Lời giải chi tiết
Số thùng ong mật trong vườn của cậu Út là
78 x 2 = 156 (thùng)
Trong cả hai khu vườn có số thùng ong mật là
78 + 156 = 234 (thùng)
Đáp số: 234 thùng ong mật
9
9
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 3
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Giảm 504 đi 4 lần ta được:
A. 500
B. 125
C. 118
D. 126
Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 8dm 5mm = ……. mm
A. 85
B. 805
C. 508
D. 850
Câu 3. Hình đã khoanh vào 1
6 số quả dâu tây là:
Câu 4. Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn thẳng AB
bằng:
A. 18 cm
B. 8 cm
C. 9 cm
D. 16 cm
Câu 5. Hai chị em Mai và Nam giúp bố mẹ thu hoạch bưởi. Nam hái được28 quả bưởi.Mai hái được
số quả bưởi gấp 3 lần số bưởi của Nam hái. Vậy cả hai chị em hái được:
A. 96 quả bưởiB. 84 quả bưởi
C. 116 quả bưởiD. 112 quả bưởi
Câu 6. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:
A. 6 giờ 15 phút
B. 6 giờ 20 phút
C. 4 giờ 32 phút
D. 7 giờ 20 phút
10
10
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 9
b) 192 x 3
c) 632 : 6
d) 994 : 7
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Số?
a) 4 x = 288 b) : 8 = 64
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 126 : 6
b) (39 + 371) : 5
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
Câu 5. Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn một túi quà gồm 3 chiếc bút và
8 quyển vở. Số bút sẽ tặng là 96 chiếc. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần có bao nhiêu quyển
vở?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
11
11
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM
1. D
2. B
3. C
4. A
5. D
6. B
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 72 x 9
b) 192 x 3
c) 632 : 6
d) 994 : 7
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
a)
72
9
648
b)
192
3
576
c)
6
632
1056
03
0
32
30
2
d)
7
994
1427
29
28
14
14
0
Câu 2. Số?
a) 4 x = 288 b) : 8 = 64
Phương pháp giải
a) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
b) Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Lời giải chi tiết
a) 4 x ….. = 288
288: 4 = 72
Vậy số cần điền vào ô trống là 72
b) …… : 8 = 64
64 x 8 = 512
Vậy số cần điền vào ô trống là 512
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 245 + 126 : 6
b) (39 + 371) : 5
Phương pháp giải
12
12
- Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
- Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
Lời giải chi tiết
a) 245 + 126 : 6 = 245 + 21
b) (39 + 371) : 5 = 410 : 5
= 266
= 82
Câu 4. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:
Phương pháp giải
a) Độ dài đường gấp khúc ABCD bằng tổng độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD.
b) Cân nặng của chùm nho = Cân nặng của đĩa cân bên phải – 200 g
Lời giải chi tiết
a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
34 + 26 + 48 = 108 (dm)
Đáp số: 108 dm
b) Chùm nho cân nặng số gam là 500 + 500 – 200 = 800 (g)
Ta điền như sau:
Chùm nho cân nặng 800 gam.
Câu 5. Lớp em dự định tặng mỗi bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn 1 túi quà gồm 3 chiếc bút và 8
quyển vở. Số bút sẽ tặng là 96 chiếc. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, lớp em cần bao nhiêu quyển vở?
Phương pháp giải
- Tìm số túi quà = Số chiếc bút đã chuẩn bị : số chiếc bút trong mỗi túi
- Tìm số quyển vở = Số quyển vở trong mỗi túi x số túi quà
Lời giải chi tiết
Số túi quà lớp em cần chuẩn bị là
96 : 3 = 32 (túi quà)
Lớp em cần chuẩn bị số quyển vở là
32 x 8 = 256 (quyển vở)
Đáp số: 256 quyển vở
13
13
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 4
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính 163 x 3 là:
A. 489
B. 166
C. 389
D. 468
Câu 2. Buổi sáng cửa hàng bán được 74 kg gạo. Số gạo buổi chiều bán được bằng số gạo buổi sáng
bán giảm đi 2 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
A. 37 kg
B. 100 kg
C. 111 kg
D. 120 kg
Câu 3. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào 1
4 số quả hồng:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 4. Biết OM = 3 cm, đường kính của hình tròn tâm O dài là:
A. 3 cm
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 8 cm
Câu 5. Số 16 được viết thành số La Mã là:
A. VVI
B. XIV
C. XVI
D. VXI
14
14
Câu 6. Quan sát hình bên và cho biết nhiệt kế đo được:
A. 360C
B. 350C
C. 380C
D. 370C
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 243 – 198
b) 8 x 34
c) 879 : 3
d) 765 : 9
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Số?
a) + 136 = 407
b) 628 : = 4
c) 482 - = 134
d) 6 x = 174
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 352 – 28 x 4
b) (154 + 36) : 2
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Trên cây có 70 quả táo, người ta đã hái 1
5 số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Người ta đóng 576 cái bánh nướng vào các hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Sau đó xếp các hộp bánh
vào thùng, mỗi thùng 6 hộp bánh. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
15
15
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM
1. A
2. C
3. B
4. B
5. C
6. D
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 243 – 198
b) 8 x 34
c) 879 : 3
d) 765 : 9
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
a)
243
198
45
b)
34
8
272
c)
3
879
2916
27
27
03
3
0
d)
9765
8572
45
45
0
Câu 2. Số?
a) + 136 = 407
b) 628 : = 4
c) 482 - = 134
d) 6 x = 174
Phương pháp giải
a) Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
b) Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
c) Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
d) Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Lời giải chi tiết
a) ….. + 136 = 407
407 – 136 = 271
Vậy số cần điền vào ô trống là 271.
b) 628 : ….. = 4
628 : 4 = 157
Vậy số cần điền vào ô trống là 157
16
16
c) 482 - …. = 134
482 – 134 = 348
Vậy số cần điền vào ô trống là 348
d) 6 x ….. = 174
174 : 6 = 29
Vậy số cần điền vào ô trống là 29.
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 352 – 28 x 4
b) (154 + 36) : 2
Phương pháp giải
- Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
- Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
Lời giải chi tiết
a) 352 – 28 x 4 = 352 – 112
b) (154 + 36) : 2 = 190 : 2
= 240
= 95
Câu 4. Trên cây có 70 quả táo, người ta đã hái 1
5 số táo. Hỏi người đó đã hái bao nhiêu quả táo?
Phương pháp giải
Số táo đã hái = Số táo trên cây : 5
Lời giải chi tiết
Người đó đã hái số táo là:
70 : 5 = 14 (quả)
Đáp số: 14 quả táo
Câu 5. Người ta đóng 576 cái bánh nướng vào các hộp, mỗi hộp 8 cái bánh. Sau đó xếp các hộp bánh
vào thùng, mỗi thùng 6 hộp bánh. Hỏi người ta xếp được bao nhiêu thùng bánh?
Phương pháp giải
- Tìm số hộp bánh xếp được = Số cái bánh có tất cả : 8
- Số thùng bánh xếp được = Số hộp bánh : 6
Lời giải chi tiết
Số hộp bánh xếp được là
576 : 8 = 72 (hộp)
Người ta xếp được số thùng bánh là
72 : 6 = 12 (thùng)
Đáp số: 12 thùng bánh
17
17
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 5
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Các số cần điền vào ô trống lần lượt là:
A. 42; 15
B. 42; 14
C. 40; 12
D. 40; 14
Câu 2. Làm tròn số 564 đến hàng chục thì được số:
A. 570
B. 500
C. 560
D. 600
Câu 3. Có 58 du khách cần qua sông. Mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 6 du khách. Vậy để
chở hết du khách qua sông cần ít nhất số chuyến thuyền là:
A. 8 chuyến
B. 9 chuyến
C. 10 chuyến
D. 11 chuyến
Câu 4.1
4 số quả dưa hấu là:
A. 2 quả
B. 5 quả
C. 4 quả
D. 3 quả
Câu 5. Biết C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:
A. 6 cm
B. 3 cm
C. 9 cm
D. 12 cm
Câu 6. Một sợi dây dài 4m5dm. An cắt một đoạn dây dài bằng 1
5 độ dài sợi dây đó. Độ dài đoạn
dây An đã cắt là:
A. 9 cm
B. 7 dm
C. 9 dm
D. 8 dm
18
18
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 364 x 2
b) 546 : 3
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 7 = 59 + 43
b) 560 – x = 90 + 205
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 178 + 96 : 2
b) 144 : 4 x 5
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) O là trung điểm của đoạn thẳng ……. và đoạn thẳng ……..
b) Hình vẽ có ……. góc vuông.
c) Biết AC = 8 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là ……. cm.
Câu 5. Nhà Nam nuôi một đàn gà. Số gà trống là 125 con. Số gà mái nhiều hơn số gà trống 38 con.
Hỏi đàn gà nhà Nam có tất cả bao nhiêu con?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
19
19
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 5
I. TRẮC NGHIỆM
1. B
2. C
3. C
4. D
5. D
6. A
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 364 x 2
b) 546 : 3
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Nhân thừa số thứ hai với từng chữ số của thừa số thứ nhất lần lượt từ phải sang trái.
- Chia lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết
a)
364
2
728
b)
3
546
1823
24
24
06
6
0
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 7 = 59 + 43
b) 560 – x = 90 + 205
Phương pháp giải
- Tính giá trị của vế phải
- Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
- Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Lời giải chi tiết
a) x : 7 = 59 + 43
b) 560 – x = 90 + 205
x : 7 = 102
560 – x = 295
x = 102 x 7
x = 560 – 295
x = 714
x = 265
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 178 + 96 : 2
b) 144 : 4 x 5
Phương pháp giải
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
20
20
Lời giải chi tiết
a) 178 + 96 : 2 = 178 + 48
b) 144 : 4 x 5 = 36 x 5
= 226
= 180
Câu 4. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) O là trung điểm của đoạn thẳng ……. và đoạn thẳng ……..
b) Hình vẽ có ……. góc vuông.
c) Biết AC = 8 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là ……. cm.
Phương pháp giải
Quan sát hình vẽ để trả lời câu hỏi.
Lời giải chi tiết
a) O là trung điểm của đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BD
b) Hình vẽ có 8 góc vuông.
c) Biết AC = 8 cm. Độ dài bán kính của hình tròn là 4 cm.
Câu 5. Nhà Nam nuôi một đàn gà. Số gà trống là 125 con. Số gà mái nhiều hơn số gà trống 38 con.
Hỏi đàn gà nhà Nam có tất cả bao nhiêu con?
Phương pháp giải
- Tìm số gà mái = Số gà trống + 38 con
- Số con gà có tất cả = Số gà mái + số gà trống
Lời giải chi tiết
Số gà mái là
125 + 38 = 163 (con)
Đàn gà nhà Nam có tất cả số con là
125 + 163 = 288 (con)
Đáp số: 288 con gà
21
21
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 6
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số lẻ liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là:
A. 99
B. 100
C. 101
D. 103
Câu 2. Đoạn thẳng AB dài 72 cm.M là trung điểm của đoạn thẳng AB.N là trung điểm của đoạn
thẳng AM. Đoạn thẳng AN có độ dài là:
A. 36 cm
B. 16 cm
C. 24 cm
D. 18 cm
Câu 3. Làm tròn số 752 đến hàng trăm ta được số:
A. 750
B. 700
C. 800
D. 760
Câu 4. Một trang trại nuôi bò và gà, trong đó có 56 con bò. Số con gà trang trại nuôi gấp 4 lần số
con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con bò và gà?
A. 60 con
B. 280 con
C. 224 con
D. 260 con
Câu 5. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:
A. 12 giờ 53 phút
C. 10 giờ 59 phút
C. 11 giờ 57 phút
D. 11 giờ 53 phút
Câu 6. Số 18 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XVII
B. VXIII
C. XVIII
D. XIV
22
22
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254
b) 685 – 179
c) 271 x 3
d) 708 : 5
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Câu 3. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần.
Tính chu vi của mảnh vườn đó.
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4.
a)Khoanh vào1
6sốquả có trong hình:
b) Khoanh vào1
4sốquả có trong hình:
Câu 5. Cửa hàng có 315 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 15 kg. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
23
23
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 6
I. TRẮC NGHIỆM
1. A
2. D
3. C
4. B
5. D
6. C
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254
b) 685 – 179
c) 271 x 3
d) 708 : 5
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
119
254
373
b)
685
179
506
c)
271
3
813
d)
5
708
1415
20
20
08
5
3
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Phương pháp giải
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) 792 : 6 x 4 = 132 x 4
= 528
b) 361 – 47 x 3 = 361 – 141
= 220
24
24
Câu 3.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần. Tính chu
vi của mảnh vườn đó.
Phương pháp giải
- Tìm chiều rộng = Chiều dài : 3
- Chu vi mảnh vườn = (chiều dài + chiều rộng) : 2
Lời giải chi tiết
Chiều rộng của mảnh vườn là:
42 : 3 = 14 (m)
Chu vi mảnh vườn đó là
(42 + 14) x 2 = 112 (m)
Đáp số: 112 m
Câu 4. a)Khoanh vào1
6sốquả có trong hình:
b) Khoanh vào1
4sốquả có trong hình:
Phương pháp giải
- Đếm số quả có trong mỗi hình
- Để tìm 1
6sốquả ta lấy số quả trong hình chia cho 6
- Để tìm 1
4sốquả ta lấy số quả trong hình chia cho 4
Lời giải chi tiết
a) Trong hình có 24 quả dâu.
1
6 số quả dâu là 24 : 6 = 4 (quả)
25
25
b) Trong hình có 12 quả cam.
1
4 số quả cam là 12 : 4 = 3 (quả)
Câu 5. Cửa hàng có 315 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 15 kg. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
Phương pháp giải
- Tìm số kg gạo cửa hàng đã bán = Cân nặng của mỗi bao gạo x số bao
- Số kg gạo còn lại = Số kg gạo ban đầu – số kg gạo đã bán
Lời giải chi tiết
Cửa hàng đã bán số ki-lô-gam gạo là
15 x 8 = 120 (kg)
Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là
315 – 120 = 195 (kg)
Đáp số: 195 kg gạo
26
26
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 7
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. 1
7số quả dứa là:
A. 3 quả dứa
B. 4 quả dứa
C. 5 quả dứa
D. 6 quả dứa
Câu 2. Trong hộp có 7 bi xanh và 126bi đỏ. Hỏi số bi đỏ gấp mấy lần số bi xanh?
A. 16 lần
B. 17 lần
C. 18 lần
D. 19 lần
Câu 3. Cho hình vẽ:
Bán kính của hình tròn là:
A. OA, OB, OM
B. AB
C. OM
D. AM, BM
Câu 4. Tìm x biết 558 – x = 296
A. x = 854
B. 262
C. 252
D. 162
Câu 5. Một đội trồng cây, ngày đầu trồng được 226 cây, ngày sau trồng được nhiều hơn ngày đầu
75 cây. Hỏi cả hai ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây?
27
27
A. 301 cây
B. 377 cây
C. 520 cây
D. 527 cây
Câu 6. Chị Mai xếp đều 210 quả bưởi thu hoạch được 8 cái bao. Số quả bưởi còn dư, chị Mai xếp
vào bao cuối cùng. Hỏi bao cuối cùng có bao nhiêu quả bưởi?
A. 25 quả
B. 26 quả
C. 27 quả
D. 28 quả
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 688 – 209
b) 249 + 556
c) 148 x 4
d) 750 : 6
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 7 = 114 – 9
b) 6
714x
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 142 x 3 + 56
b) 5 x 102 – 82
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Điền dấu > , <, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 8 dm …….. 80 mm
b) 450 ml + 520 ml ………. 1
Câu 5. Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra 1
3 số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao
nhiêu lít mật ong?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
28
28
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 7
I. TRẮC NGHIỆM
1. A
2. C
3. A
4. B
5. D
6. D
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 688 – 209
b) 249 + 556
c) 148 x 4
d) 750 : 6
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
688
209
479
b)
249
556
805
c)
148
4
592
d)
6
750
1256
15
12
30
30
0
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 7 = 114 – 9
b) 6
714x
Phương pháp giải
Bước 1: Tính giá trị của vế phải
Bước 2: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia
Lời giải chi tiết
a) :7114 9x
:7105x
105 7x
735x
b) 6
714x
714:6x
119x
29
29
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 142 x 3 + 56
b) 5 x 102 – 82
Phương pháp giải
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) 142 x 3 + 56 = 426 + 56
= 482
b) 5 x 102 – 82 = 510 – 82
= 428
Câu 4. Điền dấu > , <, = thích hợp vào chỗ trống:
a) 8 dm …….. 80 mm
b) 450 ml + 520 ml ………. 1
Phương pháp giải
Áp dụng cách đổi:
1 dm = 100 mm
11000ml
Lời giải chi tiết
a) 8 dm = 80 mm
b) 450 ml + 520 ml < 1
Câu 5. Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta lấy ra 1
3 số lít mật ong. Hỏi trong thùng còn lại bao
nhiêu lít mật ong?
Phương pháp giải
- Tìm số lít mật ong đã lấy ra = Số lít mật ong trong thùng : 3
- Tìm số lít mật ong còn lại = Số lít mật ong trong thùng – số lít mật ong lấy ra
Lời giải chi tiết
Số lít mật ong đã lấy ra là
84 : 3 = 28 (lít)
Trong thùng còn lại số lít mật ong là
84 – 28 = 56 (lít)
Đáp số: 56 lít
30
30
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 8
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Kết quả của phép tính (93 + 15) : 6 + 8 là:
A. 18
B. 20
C. 28
D. 26
Câu 2. Một phép chia có số dư lớn nhất là 6. Số chia là:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 3. Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 100
B. 110
C. 120
D. 102
Câu 4. Con kiến bò từ đỉnh A qua các đỉnh B, C của chiếc hộp dạng hình lập phương (như bức
tranh) để đến chỗ miếng dưa ở đỉnh D. Quãng đường con kiến bò dài là:
A. 5 cm
B. 15 cm
C. 20 cm
D. 10 cm
Câu 5. Cho hình tròn sau biết AB = 18 cm. Độ dài đoạn IM là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 18 cm
B. 6 cm
C. 9 cm
D. 36 cm
Câu 6. Cô giáo yêu cầu An tô màu 1
9 hình vẽ bên. Vậy An cần tô màu số ô vuông là:
A. 9 ô vuông
B. 6 ô vuông
C. 3 ô vuông
D. 2 ô vuông
31
31
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 456 + 127
b) 485 – 138
c) 104 x 7
d) 549 : 4
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tìm x biết:
a) 452 – x = 90 : 5
b) 126 : x = 7
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Số?
30 cm = ……… mm
7 dm = ……….. mm
1000 mm = ……….. dm
1
= ……….. ml
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 + 154 x 4
b) 5 x 112 – 12
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 96 quyển sách. Số quyển sách bán được trong ngày thứ
hai giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển sách?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
32
32
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 8
I. TRẮC NGHIỆM
1. D
2. C
3. C
4. B
5. C
6. D
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 456 + 127
b) 485 – 138
c) 104 x 7
d) 549 : 4
Phương pháp giải
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
456
127
583
b)
485
138
347
c)
104
7
728
d)
4
549
1374
14
12
29
28
1
Câu 2. Tìm x biết:
a) 452 – x = 90 : 5
b) 126 : x = 7
Phương pháp giải
Bước 1: Tính giá trị của vế phải (nếu cần)
Bước 2: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
Lời giải chi tiết
a) 452 – x = 90 : 5
452 – x = 18
x = 452 – 18
x = 434
b) 126 : x = 7
x = 126 : 7
x = 18
33
33
Câu 3. Số?
30 cm = ……… mm
7 dm = ……….. mm
1000 mm = ……….. dm
1
= ……….. ml
Phương pháp giải
Áp dụng cách đổi:
1 cm = 10 mm
1 dm = 100 mm
1
= 1 000 ml
Lời giải chi tiết
30 cm = 300 mm
7 dm = 70 mm
1000 mm = 10 dm
1
= 1 000 ml
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức:
a) 36 + 154 x 4
b) 5 x 112 – 12
Phương pháp giải
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) 36 + 154 x 4 = 36 + 616
= 652
b) 5 x 112 – 12 = 560 – 12
= 548
Câu 5. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 96 quyển sách. Số quyển sách bán được trong ngày thứ
hai giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu quyển sách?
Phương pháp giải
- Tìm số quyển sách bán trong ngày thứ hai = Số quyển sách bán ngày thứ nhất : 3
- Tìm tổng số quyển sách bán trong cả 2 ngày
Lời giải chi tiết
Số quyển sách bán trong ngày thứ hai là
96 : 3 = 32 (quyển)
Cả hai ngày cửa hàng bán được số quyển sách là
96 + 32 = 128 (quyển)
Đáp số: 128 quyển sách
34
34
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 9
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Hình tròn bên có số đường kính là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 2. Nhiệt độcơ thể của người bình thường là:
A.36oC
B. 37oC
C. 38oC
D. 25oC
Câu 3. Một hộp bánh chứa được nhiều nhất 6 cái bánh. Nếu có 87 cái bánh thì cần ít nhất bao nhiêu
cái hộp như thế?
A. 14 hộp
B. 15 hộp
C. 16 hộp
D. 17 hộp
Câu 4. Hoa có 64 chiếc bút chì màu. Hoa chia cho Hồng 1
4 số bút chì màu Hoa có. Hỏi Hồng được
chia bao nhiêu cái bút chì màu?
A. 32 cái bút
B. 15 cái bút
C. 16 cái bút
D. 18 cái bút
Câu 5. Biết x – 59 = 264. Vậy x bằng:
A. 323
B. 205
C. 215
D. 313
Câu 6. Hình vẽ bên có:
35
35
A. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác
B. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 3 hình tam giác, 2 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 3 hình tứ giác
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 665 + 245
b) 600 – 387
c) 284 x 3
d) 780 : 4
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tìm x:
a) x : 5 = 360 : 6
b) 896 : x = 8
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) (475 – 384) x 3
b) 345 + 87 : 3
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Tổng của hai số gấp 4 lần số hạng thứ nhất, biết số hạng thứ nhất là 45. Tìm số hạng thứ hai.
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5. Trong vườn nhà Mai có 24 cây bưởi. Số cây cam gấp 3 lần số cây bưởi. Hỏi trong vườn nhà
Mai có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
36
36
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 9
I. TRẮC NGHIỆM
1. D
2. B
3. B
4. C
5. A
6. D
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 665 + 245
b) 600 – 387
c) 284 x 3
d) 780 : 4
Phương pháp giải
- Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
665
245
910
b)
600
387
213
c)
284
3
852
d)
4
780
1954
38
36
20
20
0
Câu 2. Tìm x:
a) x : 5 = 360 : 6
b) 896 : x = 8
Phương pháp giải
Bước 1: Tính giá trị của vế phải
Bước 2: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương
Lời giải chi tiết
a) x : 5 = 360 : 6
x : 5 = 60
x = 60 x 5
x = 300
b) 896 : x = 8
x = 896 : 8
x = 112
37
37
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) (475 – 384) x 3
b) 345 + 87 : 3
Phương pháp giải
- Với biểu thức chỉ có dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính ở trong ngoặc trước.
- Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) (475 – 384) x 3 = 91 x 3
= 273
b) 345 + 87 : 3 = 345 + 29
= 374
Câu 4. Tổng của hai số gấp 4 lần số hạng thứ nhất, biết số hạng thứ nhất là 45. Tìm số hạng thứ hai.
Phương pháp giải
- Tìm tổng của hai số = Số hạng thứ nhất x 4
- Số hạng thứ hai = Tổng hai số - Số hạng thứ nhất
Lời giải chi tiết
Tổng của hai số là
45 x 4 = 180
Số hạng thứ hai là
180 – 45 = 135
Đáp số: 135
Câu 5. Trong vườn nhà Mai có 24 cây bưởi. Số cây cam gấp 3 lần số cây bưởi. Hỏi trong vườn nhà
Mai có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam?
Phương pháp giải
- Tìm số cây cam = Số cây bưởi x 3
- Tim tổng số cây cam và cây bưởi
Lời giải chi tiết
Số cây cam trong vườn nhà Mai là
24 x 3 = 72 (cây)
Trong vườn nhà Mai có tất cả số cây bưởi và cây cam là
24 + 72 = 96 (cây)
Đáp số: 96 cây
38
38
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 10
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số dư của phép chia 129 : 7 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2. Cho C là trung điểm của đoạn thẳng BD. Độ dài đoạn thẳng BD là:
A. 6 cm
B. 3 cm
C. 12 cm
D. 10 cm
Câu 3. Giá trị của biểu thức 115 + 365 : 5 là
A. 188
B. 96
C. 94
D. 128
Câu 4. Nhà Hoa có 144 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán đi 1
6 số gà đó. Hỏi nhà Hoa hôm nay đã bán
đi bao nhiêu con gà?
A. 20 con gà
B. 6 con gà
C. 24 con gà
D. 25 con gà
Câu 5. Bạn Nam làm một hộp quà dạng khối hộp chữ nhật và một mặt dán một tờ giấy. Hỏi bạn
Nam làm 8 hộp quà như thế thì cần bao nhiêu tờ giấy màu?
A. 8 tờ
B. 64 tờ
C. 40 tờ
D. 48 tờ
Câu 6. Đoạn thẳng AB dài 72 mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 16 mm. Hỏi cả hai
đooạn thẳng dài bao nhiêu mi-li-mét?
A. 160 mm
B. 128 mm
C. 104 mm
D. 88 mm
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 356 + 118
b) 985 – 237
c) 256 x 3
d) 453 : 3
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tìm x biết:
a) x : 8 = 56 : 2
b) 420 – x = 138
………………………………………………………………………………………………………….
39
39
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3. Tính giá trị của biểu thức:
a) 130 x (98 – 94)
b) 680 – 232 : 8
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Hôm qua cửa hàng bán được 192 cái bánh. Hôm nay, số bánh bán được giảm đi 3 lần so với
ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
40
40
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ 10
I. TRẮC NGHIỆM
1. B
2. C
3. A
4. C
5. D
6. B
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 356 + 118
b) 985 – 237
c) 256 x 3
d) 453 : 3
Phương pháp giải
Bước 1: Đặt tính theo quy tắc đã học
Bước 2:
- Cộng hoặc trừ các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
356
118
474
b)
985
237
748
c)
256
3
768
d)
3
453
1513
15
15
03
3
0
Câu 2. Tìm x, biết:
a) x : 8 = 56 : 2
b) 420 – x = 138
Phương pháp giải
- Bước 1: Tính giá trị của vế phải
- Bước 2: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Lời giải chi tiết
a) x : 8 = 56 : 2
x : 8 = 28
x = 28 x 8
x = 224
b) 420 – x = 138
x = 420 – 138
x = 282
41
41
Câu 3.
Tính giá trị của biểu thức:
a) 130 x (98 – 94)
b) 680 – 232 : 8
Phương pháp giải
a) Với biểu thức có chứa dấu ngoặc ta thực hiện phép tính ở trong ngoặc trước
b) Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước;
thực hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) 130 x (98 – 94) = 130 x 4
= 520
b) 680 – 232 : 8 = 680 – 29
= 651
Câu 4. Hôm qua cửa hàng bán được 192 cái bánh. Hôm nay, số bánh bán được giảm đi 3 lần so với
ngày hôm qua. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu cái bánh?
Phương pháp giải
- Tìm số bánh ngày hôm nay bán được = Số bánh ngày hôm qua bán được : 3
- Tìm tổng số bánh cả 2 ngày bán được
Lời giải chi tiết
Số bánh ngày hôm nay bán được là
192 : 3 = 64 (cái bánh)
Cả hai ngày cửa hàng bán được số cái bánh là
192 + 64 = 256 (cái bánh)
Đáp số: 256 cái bánh
-----------------HẾT------------------
42
42
43
43
44
44
45
45
46
46
1
Họ và tên: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 1
Lớp: ……………………………………..
Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Độ dài đoạn thẳng AB là:
A. 17 mm
B. 20 mm
C. 15 mm
D. 18 mm
Câu 2. Số dư của phép chia 427 : 5 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 3. Làm tròn số 68 đến hàng chục thì được số:
A. 60
B. 65
C. 70
D. 75
Câu 4. Đồng hồ sau chỉ mấy giờ:
A. 9 giờ 15 phút
B. 3 giờ 40 phút
C. 8 giờ 15 phút
D. 2 giờ 40 phút
Câu 5. 1
4số bông hoa là:
A. 8 bông hoa
B. 4 bông hoa
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
SLIDE
Similar Resources on Wayground
38 questions
Eureka Break Apart Multiplication
Lesson
•
3rd Grade
37 questions
BẢNG NHÂN
Lesson
•
3rd Grade
45 questions
Fractions 2
Lesson
•
3rd Grade
41 questions
Geometria en el GED
Lesson
•
2nd Grade
42 questions
Math Quarter 2 Week 4
Lesson
•
3rd Grade
41 questions
Em yêu động vật
Lesson
•
3rd Grade
39 questions
M3L6 Distributive Property
Lesson
•
3rd Grade
44 questions
F&F 6 Units 7-9 Review
Lesson
•
KG
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
18 questions
Comparing Fractions with same numerator or denominator
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Area
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Basic Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Unit 10 and 11 Fraction Review
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Division Facts
Quiz
•
3rd Grade