
Lesson 3 - Beginner - Chị Laura
Presentation
•
World Languages
•
KG
•
Practice Problem
•
Hard
Thuylinh Ngo
FREE Resource
9 Slides • 45 Questions
1
Ôn tập bài 2
https://wordwall.net/resource/58796829
2
Multiple Choice
How can you say "Good morning" in Vietnamese
Chào buổi sáng
Chào bạn
Chào buổi tối
Xin chào
3
Multiple Choice
How can you say "Good evening" in Vietnamese
Chào buổi sáng
Chào bạn
Chào buổi tối
Xin chào
4
Dropdown
Chị Laura:
Anh Vinh:
5
Drag and Drop
6
Drag and Drop
7
Drag and Drop
8
Drag and Drop
9
Open Ended
How can you say "my coworker have been worked here for 5 years" in Vietnamese
10
Drag and Drop
11
Drag and Drop
Context: you are talking to student's parents (younger than you)
12
Drag and Drop
Context: you are talking to student's parents (around your age)
13
Multiple Choice
How can you say "This is my coworker" in Vietnamese
Đây là công ty của chị
Đây là bạn của chị
Đây là đồng nghiệp của chị
Đây là đối tác của chị
14
Multiple Choice
How can you say "This is my business class" in Vietnamese
Đây là card visit của chị
Đây là bạn của chị
Đây là đồng nghiệp của chị
Đây là đối tác của chị
15
Multiple Choice
How can you say "This is my friend" in Vietnamese
Đây là card visit của chị
Đây là bạn của chị
Đây là đồng nghiệp của chị
Đây là đối tác của chị
16
Bài mới
17
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi là team Dwight School Hanoi
Chúng ta là team Dwight School Hanoi
Bọn tôi là team Dwight School Hanoi
Bọn chị là team Dwight School Hanoi
18
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi là team Dwight School Hanoi
Chúng ta là team Dwight School Hanoi
Bọn tôi là team Dwight School Hanoi
Bọn chị là team Dwight School Hanoi
19
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi họp với đối tác
Chúng tôi họp với đồng nghiệp
Chúng ta họp với đồng nghiệp
Chúng ta họp với đối tác
20
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi họp với đối tác
Chúng tôi họp với đồng nghiệp
Chúng ta họp với đồng nghiệp
Chúng ta họp với đối tác
21
Drag and Drop
Chị Laura đi với đồng nghiệp:
Em Huyền: Cảm ơn team.
22
Chúng tôi
Chị Laura
Chị Laura: Chúng tôi là team Dwight School Hà Nội. Rất vui được gặp em.
Em Huyền: Cảm ơn team. Rất vui được gặp team. Em là Huyền. Chúng ta có đi ăn sau (after) cuộc họp không?
Chị Laura: Có! Chúng ta đi ăn cơm gà
Em Huyền
Chúng ta
Speaker
Listener
23
Chúng tôi
Chị Laura
Em Huyền
Chúng ta
Speaker
Listener
24
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng ta là người Anh
Chúng ta là người Mỹ
Chúng tôi là người Anh
Chúng tôi là người Mỹ
25
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng ta là người Anh
Chúng ta là người Mỹ
Chúng tôi là người Anh
Chúng tôi là người Mỹ
26
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi sống ở Mỹ Đình
Chúng ta sống ở Mỹ Đình
Chúng tôi sống ở Thụy Khuê
Chúng ta sống ở Thụy Khuê
27
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi sống ở Mỹ Đình
Chúng ta sống ở Mỹ Đình
Chúng tôi sống ở Thụy Khuê
Chúng ta sống ở Thụy Khuê
28
Multiple Choice
We work at Dwight School Hanoi.
(Em Huyền doesn't work for your school)
Chúng tôi làm ở Dwight School Hanoi.
Chúng tôi là Dwight School Hanoi.
Chúng ta làm ở Dwight School Hanoi.
Chúng ta là Dwight School Hanoi.
29
Multiple Choice
(You suggest the whole team and em Huyền to eat phở bò together)
We eat phở bò
Chúng tôi ăn phở bò
Chúng tôi uống phở bò
Chúng ta uống phở bò
Chúng ta ăn phở bò
30
Multiple Choice
(You talking to em Huyền)
We have a meeting
Chúng tôi cuộc họp
Chúng tôi có cuộc họp
Chúng ta có cuộc họp
Chúng ta cuộc họp
31
Multiple Choice
(You talking to em Hạnh)
We are friends
Chúng tôi là bạn
Chúng ta là bạn
Chúng ta bạn
Chúng tôi bạn
32
Multiple Choice
(You talking to your partner and introducing your coworker)
Hello. This is Hạnh. We are coworker
Xin chào. Đây là Hạnh. Chúng tôi là đồng nghiệp
Xin chào. Đó là Hạnh. Chúng tôi là đồng nghiệp
Xin chào. Đó là Hạnh. Chúng ta là đồng nghiệp
Xin chào. Đây là Hạnh. Chúng ta là đồng nghiệp
33
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi làm với các em
Chúng tôi làm với các chị
Chúng tôi làm với các cháu
Chúng tôi làm với các anh
34
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Chúng tôi làm với các em
Chúng tôi làm với các chị
Chúng tôi làm với các cháu
Chúng tôi làm với các anh
35
Chúng tôi
Chị Laura
Chị Laura: Chúng tôi là team Dwight School Hà Nội. Rất vui được gặp các anh chị
Team B: Cảm ơn. Rất vui được gặp các anh chị. Chúng ta có đi ăn sau buổi họp không?
Chị Laura: Có. Chúng ta đi ăn bún chả.
Team B: Ok. Chúng tôi rất thích bún chả.
Chúng ta
Speaker
Listener
Các anh chị
36
Chúng tôi
Chị Laura
Chúng ta
Speaker
Listener
Các anh chị
Các + pronoun
37
Multiple Select
Chị Laura: Nice to meet you (to a group of men and women)
Rất vui được gặp các anh chị
Rất vui được gặp anh chị
Rất vui được gặp các anh
Rất vui được gặp các chị
38
Multiple Choice
Chị Laura: Nice to meet you (to a group of men)
Rất vui được gặp các anh chị
Rất vui được gặp anh chị
Rất vui được gặp các anh
Rất vui được gặp các chị
39
Multiple Choice
Chị Laura: Nice to meet you (to a group of women)
Rất vui được gặp các anh chị
Rất vui được gặp anh chị
Rất vui được gặp các anh
Rất vui được gặp các chị
40
Multiple Choice
Chị Laura: Do you want to drink coffee? (to a group of women)
Các chị có muốn uống cà phê không?
Các anh có muốn uống cà phê không?
Các anh chị có muốn uống cà phê không?
Anh chị có muốn uống cà phê không?
41
Multiple Choice
Chị Laura: Do you want to drink coffee? (to a group of men)
Các chị có muốn uống cà phê không?
Các anh có muốn uống cà phê không?
Các anh chị có muốn uống cà phê không?
Anh chị có muốn uống cà phê không?
42
Drag and Drop
Chị Laura:
Team B: Cảm ơn
43
Drag and Drop
Chị Laura:
Team B: Cảm ơn các anh chị. Rất vui được gặp
44
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Họ sống ở Mỹ Đình
Họ sống Ba Đình
Họ sống ở Ba Đình
Họ sống Mỹ Đình
45
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Họ làm với Dwight School Hanoi
Họ làm ở Dwight School Hanoi
Họ làm Dwight School Hanoi
46
Multiple Choice
Guess what the speaker said?
Họ có cuộc họp
Họ cuộc họp
Họ có 2 cuộc họp
47
Họ
third people
Các + pronoun
Họ
48
Multiple Select
They have a meeting
Họ có 1 cuộc họp
Họ có họp
Học có cuộc họp
49
Multiple Choice
They have a meeting with us
Context: You are talking to your coworker and she/he is also going to join the meeting
Họ có 1 cuộc họp với chúng tôi
Họ có họp với chúng tôi
Họ 1 cuộc họp với chúng ta
Họ có 1 cuộc họp với chúng ta
50
Multiple Choice
They have a meeting with us
Context: You, represent your team, are talking to your coworker who is not going to join the meeting
Họ có 1 cuộc họp với chúng tôi
Họ có họp với chúng tôi
Họ 1 cuộc họp với chúng ta
Họ có 1 cuộc họp với chúng ta
51
Drag and Drop
Chị Laura:
Team B: Cảm ơn
Chị Laura: Có. Chúng tôi biết
52
Open Ended
Fill in the blanks with the suitable pronouns:
Đây là team của chị Ánhở công ty X. Team của (1) ___________ có 4 người. (2) _____________ làm việc ở Mỹ Đình. Giám đốc của Ánh tên là Đức. (3) _____________ 37 tuổi. Quản lý của Ánh tên là Thanh. (4) _____________ 34 tuổi. Hà có một nhân viên (employee). (5) _____________ tên là Hải. (6) _____________ 24 tuổi.
53
A: Hi. Nice to meet you two. We are Long and Hà
B: Good morning. Nice to meet you two. I am Linh and this is Tùng.
A: Where do you two work at?
B: We work at BVIS. Where do you two work at?
A: We work at VAS.
B: How long have you been
working at VAS
A: We’ve been working there
for 5 years. What about you two?
B: I work at BVIS for 2 months. Tùng work at BVIS for 4 years.
A
B
54
A: Where are you two from?
B: We’re from the UK. Where
are you from?
A: We’re from Australia.
B: Do you guys like Vietnam?
A: Yes, we love Vietnam.
B: Me too. How long have you been living in Vietnam?
A: 4 years. What about you
B: 6 years.
A: Do you like your school?
B: We very like my school. We like my coworker and manager.
A: Good. This is our business card.
B: Thank you guys. This is our.
A
B
Ôn tập bài 2
https://wordwall.net/resource/58796829
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 54
SLIDE
Similar Resources on Wayground
49 questions
Indirect Object Pronouns
Presentation
•
8th - 12th Grade
51 questions
TipTop Quiz
Presentation
•
1st - 5th Grade
52 questions
A1.QUÁN TỪ
Presentation
•
1st Grade - University
45 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 LỚP 9 NĂM 2024
Presentation
•
9th Grade
50 questions
Lomba Cerdas Cermat PAI
Presentation
•
6th - 8th Grade
50 questions
MOVER THREE TEST- TEST 1
Presentation
•
4th - 5th Grade
50 questions
Ma 1a: Bråk
Presentation
•
10th Grade
50 questions
ôn đề cương
Presentation
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for World Languages
31 questions
Easter Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
GMAS ELA Review
Quiz
•
KG - University
10 questions
How to Catch a Dinosaur
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG