
Ôn tập Tiếng Việt
Presentation
•
World Languages
•
5th Grade
•
Easy
Anh Thư
Used 8+ times
FREE Resource
19 Slides • 26 Questions
1
2
3
4
5
Multiple Select
Những từ đồng nghĩa với từ "hoà bình" là:
(nhiều lựa chọn)
bình yên
thanh bình
thái bình
bất hoà
6
7
8
Multiple Choice
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?
hợp tình
hợp lực
phù hợp
hợp pháp
9
Multiple Select
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại"?
(nhiều lựa chọn)
hợp tác
hợp lực
thích hợp
hợp nhất
10
Multiple Select
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?
(nhiều lựa chọn)
hợp tác
hợp lí
thích hợp
hợp pháp
11
Multiple Select
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?
(nhiều lựa chọn)
hợp lệ
hợp nhất
hợp tác
hợp thời
12
Multiple Choice
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?
hợp nhất
hợp thời
thích hợp
hợp pháp
13
Multiple Choice
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó"?
hợp nhất
hợp tác
thích hợp
hợp lực
14
15
16
17
18
19
20
Multiple Select
Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "bạn bè"?
(nhiều lựa chọn)
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
thân hữu
21
Multiple Select
Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?
(nhiều lựa chọn)
hữu hiệu
hữu ích
hữu dụng
thân hữu
22
Multiple Choice
Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "có"?
bạn hữu
bằng hữu
hữu tình
thân hữu
23
24
Multiple Select
Những thành ngữ nào sau đây thuộc chủ điểm Con người với thiên nhiên?
(nhiều lựa chọn)
Cầu được, ước thấy.
Nước chảy đá mòn.
Góp gió thành bão.
Kề vai sát cánh.
25
Multiple Choice
Thành ngữ nào sau đây có chứa các hiện tượng trong thiên nhiên?
Chung lưng đấu sức.
Năm nắng mười mưa.
Được voi đòi tiên.
Ước sao được vậy.
26
Multiple Choice
Thành ngữ nào sau đây có chứa các sự vật trong thiên nhiên?
Vui như mở hội.
Trèo đèo lội suối.
Được voi đòi tiên.
Ước sao được vậy.
27
28
Multiple Select
Những từ đồng nghĩa với từ "buồn rầu" là:
(nhiều lựa chọn)
vui sướng
buồn thiu
buồn bã
buồn vui
29
Multiple Choice
Chọn cặp từ đồng nghĩa trong các cặp từ sau:
chăm chỉ - lười biếng
khóc - cười
buồn tủi - buồn rầu
nhanh nhẹn - chậm chạp
30
Multiple Choice
Cô Sương đã vượt qua nhiều khó khăn để theo đuổi và thực hiện ước mơ làm bác sĩ chữa bệnh cho mọi người. Cô là người rất ...
Từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu trên là:
năng động
thông minh
kiên trì
trung thực
31
32
Multiple Choice
Từ trái nghĩa với từ "hoà bình" là:
thanh bình
yên bình
chiến tranh
thái bình
33
Multiple Choice
Chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
thông minh - nhanh trí
hạnh phúc - sung sướng
buồn bã - buồn rầu
ngược chiều - xuôi chiều
34
Multiple Choice
Ngọn núi này thật to lớn.
Từ trái nghĩa với từ "to lớn" trong câu trên là:
hùng vĩ
bé nhỏ
lớn lao
to đùng
35
36
37
Multiple Select
Từ "chân" trong những câu nào mang nghĩa chuyển?
(nhiều lựa chọn)
Chú voi có bốn cái chân rất to.
Dưới chân núi, đàn dê đang thung thăng gặm cỏ.
Bạn Nam dùng chân đá thật mạnh quả bóng vào khung thành.
Cái bàn nhà em có bốn chân rất chắc chắn.
38
Multiple Choice
Từ "chân" nào sau đây mang nghĩa gốc?
chân bàn
chân tường
chân ghế
chân mèo
39
Fill in the Blanks
Type answer...
40
Open Ended
Đặt câu có từ "mũi" mang nghĩa chuyển.
41
Open Ended
Đặt câu có từ "chân" mang nghĩa chuyển".
42
43
Multiple Choice
Từ "bàn" trong "cái bàn" và "bàn bạc" là hai từ đồng âm.
Đúng
Sai
44
Multiple Choice
Từ "miệng" trong "miệng túi" và "miệng con mèo" là hai từ đồng âm.
Đúng
Sai
45
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 45
SLIDE
Similar Resources on Wayground
41 questions
IT6_Lesson2.2_Tuan20_Tiet39+40
Presentation
•
6th Grade
43 questions
IT6_Lesson2.2_Tuan21_Tiet41+42
Presentation
•
6th Grade
40 questions
IC3Spark_Level3_BàiTTrinh26: Kỹ năng giao tiếp KTS phù hợp
Presentation
•
5th Grade
40 questions
2.1 Dividing Fractions
Presentation
•
KG
39 questions
IC3Spark_Level3_BaiTTrinh25: Thư điện tử
Presentation
•
5th Grade
35 questions
ÔN TẬP TỔNG HỢP
Presentation
•
5th Grade
37 questions
{HM2}-Tin5. Bài 9 - Cấu trúc tuần tự
Presentation
•
5th Grade
36 questions
[HM2]PPT Tin 5 - Bài 1
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for World Languages
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Los saludos y las despedidas
Quiz
•
5th - 8th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Congados/cognates in Spanish
Quiz
•
KG - 9th Grade
8 questions
Ser Vs estar
Presentation
•
3rd - 5th Grade
21 questions
Mapa países hispanohablantes
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Los meses y los dias
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Spanish Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade