
IT6_Lesson2.2_Tuan20_Tiet39+40
Presentation
•
Information Technology (IT)
•
6th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Lê Hiệp
Used 2+ times
FREE Resource
29 Slides • 12 Questions
1
2
3
4
5
6
Multiple Choice
Khi quay vòng quay may mắn, xác suất để tên của mỗi bạn xuất hiện là như thế nào nếu các phần bằng nhau?
Bằng nhau
Không bằng nhau
Phụ thuộc vào số lần quay
Không xác định
7
Open Ended
Hãy nêu ví dụ về một thí nghiệm ngẫu nhiên mà em biết và kết quả có thể xảy ra của thí nghiệm đó.
8
9
10
Multiple Choice
Trong các ví dụ sau, đâu là thí nghiệm ngẫu nhiên?
Tung đồng xu
Đọc một cuốn truyện
Viết tên lên bảng
Đo chiều cao của một bạn
11
12
13
14
15
16
Multiple Select
Chọn các phát biểu đúng về xác suất bằng nhau và xác suất không bằng nhau.
Xác suất bằng nhau là khi mọi kết quả có thể xảy ra trong một sự kiện đều có cơ hội như nhau.
Xác suất không bằng nhau là khi các kết quả có thể xảy ra có xác suất khác nhau.
Các thí nghiệm ngẫu nhiên luôn trả về các kết quả giống nhau.
Xác suất bằng nhau và xác suất không bằng nhau là giống nhau.
17
Fill in the Blank
Điền vào chỗ trống: Xác suất bằng nhau là khi mọi kết quả có thể xảy ra trong một sự kiện đều có cơ hội như ___.
18
19
Multiple Choice
Hãy giải thích sự khác nhau giữa xác suất bằng nhau và xác suất không bằng nhau dựa trên các ví dụ thực tế.
Xác suất bằng nhau là khi mọi kết quả có cơ hội xảy ra như nhau, xác suất không bằng nhau là khi các kết quả có xác suất khác nhau.
Xác suất bằng nhau là khi chỉ có một kết quả xảy ra, xác suất không bằng nhau là khi không có kết quả nào xảy ra.
Xác suất bằng nhau là khi tất cả các kết quả đều không thể xảy ra, xác suất không bằng nhau là khi chỉ có một kết quả xảy ra.
Xác suất bằng nhau là khi xác suất của các kết quả là 0, xác suất không bằng nhau là khi xác suất của các kết quả là 1.
20
21
22
23
24
25
26
Multiple Choice
Làm thế nào để phân biệt thí nghiệm có xác suất bằng nhau và không bằng nhau?
Dựa vào số lượng kết quả có thể xảy ra
Dựa vào màu sắc của các thẻ
Dựa vào số lần thực hiện thí nghiệm
Dựa vào hình dạng của vật thí nghiệm
27
Open Ended
Hãy kể tên một ví dụ về thí nghiệm ngẫu nhiên mà kết quả có thể xảy ra là như nhau.
28
29
30
31
32
33
Open Ended
Nếu kết quả thực tế khác với dự đoán ban đầu, em sẽ rút ra nhận xét gì về thí nghiệm?
34
Multiple Choice
Khi thực hiện thí nghiệm nhiều lần hơn, điều gì sẽ xảy ra với xác suất thực tế?
Xác suất thực tế sẽ càng gần xác suất dự đoán hơn.
Xác suất thực tế sẽ càng xa xác suất dự đoán.
Xác suất thực tế không thay đổi.
Xác suất dự đoán sẽ thay đổi.
35
36
Fill in the Blank
Xác suất thực tế = số lần kết quả xuất hiện / ___ số lần thử
37
38
Multiple Select
Chọn các phát biểu đúng về xác suất thực tế và xác suất dự đoán.
Xác suất thực tế được tính dựa trên dữ liệu thu thập được từ thí nghiệm.
Xác suất dự đoán là xác suất lý thuyết, không cần làm thí nghiệm.
Xác suất thực tế luôn bằng xác suất dự đoán.
Khi số lần thử tăng lên, xác suất thực tế càng gần xác suất dự đoán.
39
40
41
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 41
SLIDE
Similar Resources on Wayground
33 questions
Bảo vệ bản thân khi online
Lesson
•
5th Grade
44 questions
ÔN TẬP KTCK2 TIN HỌC 6
Lesson
•
6th Grade
31 questions
UNIT 1. PRESENT SIMPLE
Lesson
•
5th Grade
38 questions
Tin 5- Bài 7: Thực hành định dạng văn bản
Lesson
•
5th Grade
36 questions
2.2 Dividing Multidigit Numbers
Lesson
•
KG
35 questions
Bài 1
Lesson
•
KG
39 questions
G6.Canva - Cơ bản về Canva
Lesson
•
6th Grade
31 questions
ÔN TẬP TIN 6 CHỦ ĐỀ C BÀI 1, 2, 3
Lesson
•
6th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
5.P.1.3 Distance/Time Graphs
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fire Drill
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Hargrett House Quiz: Community & Service
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Information Technology (IT)
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
23 questions
Conflict Resolution
Lesson
•
6th - 8th Grade
10 questions
SMS Library Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Cell Organelles and Their Functions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
6th Grade Advisory Challenge for March
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Box and Whisker Plots
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade