
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC KÌ I
Presentation
•
Other
•
5th Grade
•
Easy
Anh Thư
Used 13+ times
FREE Resource
19 Slides • 39 Questions
1
2
3
4
5
6
Multiple Choice
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về quan hệ thầy trò?
Chị ngã, em nâng.
Tôn sư trọng đạo.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
Máu chảy ruột mềm.
7
Multiple Choice
Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về quan hệ thầy trò?
Chị ngã, em nâng.
Không thầy đố mày làm nên.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
Máu chảy ruột mềm.
8
Multiple Choice
Thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói về quan hệ gia đình?
Chị ngã, em nâng.
Tôn sư trọng đạo.
Bạn bè con chấy cắn đôi.
Trọng thầy mới được làm thầy.
9
Multiple Select
Những thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói về quan hệ gia đình? (nhiều lựa chọn)
Con có cha như nhà có nóc.
Tôn sư trọng đạo.
Trẻ cậy cha, già cậy con.
Anh thuận em hoà là nhà có phúc.
10
Multiple Select
Những thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói về quan hệ thầy trò? (nhiều lựa chọn)
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
Tôn sư trọng đạo.
Trẻ cậy cha, già cậy con.
Anh thuận em hoà là nhà có phúc.
11
12
13
Multiple Choice
Từ nào sau đây miêu tả làn da con người?
óng ả
thanh mảnh
trắng trẻo
cao ráo
14
Multiple Choice
Từ nào sau đây miêu tả mái tóc con người?
mượt mà
thanh mảnh
trắng trẻo
tròn trịa
15
Multiple Choice
Từ nào sau đây miêu tả vóc dáng con người?
mượt mà
vạm vỡ
trắng trẻo
long lanh
16
Multiple Choice
Từ nào sau đây miêu tả đôi mắt con người?
nhăn nheo
thon thả
trắng hồng
đen láy
17
Multiple Select
Từ nào sau đây miêu tả khuôn mặt con người? (nhiều lựa chọn)
hai mí
vuông vức
óng ả
trái xoan
18
Multiple Select
Những từ nào sau đây miêu tả làn da con người? (nhiều lựa chọn)
nhăn nheo
thon thả
trắng hồng
mịn màng
19
Multiple Select
Những từ nào sau đây miêu tả vóc dáng con người? (nhiều lựa chọn)
nhăn nheo
cao ráo
nhỏ nhắn
vạm vỡ
20
21
Multiple Select
Con mèo ấy thật béo.
Từ đồng nghĩa với từ "béo" là: (nhiều lựa chọn)
mập mạp
gầy guộc
gầy nhom
múp míp
22
Multiple Choice
Từ đồng nghĩa với từ "thông minh" là:
chậm hiểu
nhanh trí
thông suốt
nhanh nhẹn
23
Multiple Choice
Từ đồng nghĩa với từ "siêng năng" là từ "chăm chỉ".
Đúng
Sai
24
25
Fill in the Blanks
Type answer...
26
Multiple Choice
Từ trái nghĩa với từ "cao lớn" là:
cao vút
cao chót vót
thấp bé
lớn lao
27
Multiple Choice
Từ trái nghĩa với từ "nhỏ nhắn" là:
to lớn
to nhỏ
nhỏ xinh
nho nhỏ
28
29
Multiple Choice
Mùa xuân, muôn loài hoa đua nhau khoe sắc thắm và toả hương thơm.
Quan hệ từ trong câu trên là:
Mùa xuân
đua nhau
và
toả hương
30
Multiple Choice
Hai chị em tâm sự về chuyện vui ngày hôm nay.
Quan hệ từ trong câu trên là:
hai
về
trong
hôm nay
31
Multiple Choice
Trẻ em như búp trên cành.
Quan hệ từ trong câu trên là từ "như".
Đúng
Sai
32
33
34
35
36
37
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ tương phản?
Vì ... nên
Nếu ... thì
Tuy ... nhưng
Không những ... mà
38
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả?
Vì ... nên
Nếu ... thì
Tuy ... nhưng
Không những ... mà
39
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả?
Vì ... nên
Nếu ... thì
Tuy ... nhưng
Không những ... mà
40
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ nào sau đây biểu thị quan hệ tăng tiến?
Vì ... nên
Nếu ... thì
Tuy ... nhưng
Không những ... mà
41
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ trong câu: " Tuy trời mưa nhưng em vẫn đi học đúng giờ." biểu thị quan hệ tương phản.
Đúng
Sai
42
Multiple Choice
Cặp quan hệ từ trong câu: " Nếu thời tiết xấu thì gia đình em sẽ không đi du lịch được." biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.
Đúng
Sai
43
Open Ended
Đặt câu có cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ điều kiện - kết quả.
44
Open Ended
Đặt câu có cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản.
45
46
Multiple Choice
Từ "con thuyền" trong câu: Những con thuyền đang nhấp nhô ngoài khơi xa. là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
47
Multiple Choice
Từ "tốt bụng" trong câu: "Cô gái ấy thật tốt bụng vì luôn biết giúp đỡ mọi người." là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
48
Multiple Choice
Từ "đọc sách" trong câu: "Buổi tối, em thường đọc sách trước khi đi ngủ." là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
49
Multiple Choice
Anh ấy thật khoẻ mạnh khi vác một bao lúa to và nặng.
Từ "bao lúa" trong câu trên là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
50
Multiple Choice
Anh ấy thật khoẻ mạnh khi vác một bao lúa to và nặng.
Từ "và" trong câu trên là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
51
Multiple Choice
Anh ấy thật khoẻ mạnh khi vác một bao lúa to và nặng.
Từ "khoẻ mạnh" trong câu trên là:
danh từ
động từ
tính từ
quan hệ từ
52
53
54
Multiple Select
Những hành động nào sau đây là bảo vệ môi trường: (nhiều lựa chọn)
trồng cây
xả rác bừa bãi
đốt nương
phủ xanh đồi trọc
55
Multiple Select
Những hành động nào sau đây là bảo vệ môi trường: (nhiều lựa chọn)
đánh bắt cá bằng mìn
trồng rừng
chăm sóc cây
săn bắn động vật hoang dã
56
Multiple Select
Những hành động nào sau đây là phá hoại môi trường: (nhiều lựa chọn)
đánh bắt cá bằng mìn
trồng rừng
phá rừng
săn bắn thú rừng
57
Multiple Select
Những hành động nào sau đây là phá hoại môi trường: (nhiều lựa chọn)
đánh bắt cá bằng điện
buôn bán động vật hoang dã
trồng cây
đốt nương
58
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 58
SLIDE
Similar Resources on Wayground
45 questions
Ôn Tiếng Việt Tuần 7
Presentation
•
5th Grade
54 questions
Vocab lesson lv1: Food and tastes
Presentation
•
5th Grade
57 questions
Review 2 grade 5
Presentation
•
5th Grade
54 questions
Adjectives and comparision
Presentation
•
6th Grade
59 questions
ICDL Lớp 5|Mạng Máy Tính (5) |letrongtai.com
Presentation
•
5th Grade
50 questions
Day 1
Presentation
•
KG
58 questions
Ôn bài 10/04 lớp 4A1
Presentation
•
4th Grade
60 questions
lớp 5. Phân số, toán tỉ lệ thuân
Presentation
•
5th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Volume Practice - Counting Cubes
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade