Search Header Logo
K1E1 - Unit 6

K1E1 - Unit 6

Assessment

Presentation

English

6th - 8th Grade

Hard

Created by

Hiền BG

Used 3+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

I. new words

  • ​brave (adj) dũng cảm, gan dạ

  • Buddha (n) bụt, đức phậ

  • cruel (adj) độc ác

  • cunning (adj) xảo quyệt, gian xảo

  • dragon (n) con rồng

  • emperor (n) hoàng đế

  • evil (adj) xấu xa về mặt đạo đức

  • fable (n) truyện ngụ ngôn

  • fiere (adj) hung dữ, dữ tợn​

  • fairy (n) nàng tiên

  • folk take (n) truyện dân gian

  • fox (n) con cáo

  • generous (adj) hào phóng, rộng rãi

  • giant (n) người khổng lồ

  • glitch (n) mụ phù thủy​

  • origin (n) nguồn gốc​

​Unit 6 : Folk tales

  • ​hare (n) con thỏ rừng

  • knight (n) hiệp sĩ

  • legend (n) truyền thuyết

  • mean (adj) keo kiệt, bủn xỉn

  • orge (n) yêu tinh

  • princess (n) công chúa

  • tortoise (n) con rùa

  • wicked (adj) xấu xa, độc ác

  • wolf (n) con chó sói​

  • woodcutter (n) tiều phu

  • boast (v) khoe khoang, khoác lác

  • invade (v) xâm lược

  • moral lesson (n) bài học đạo đức

  • plot (n) kịch bản

  • project (n) dự án​

  • original (adj) có nguồn gốc

2

I. new words

  • claw (n) móng vuốt

  • nightingale (n) chim vàng anh

  • axe (n) cái rìu

  • stroll (v) đi dạo

  • elixir (n) thuốc tiên, rượu ngâm

  • potion (n) thuốc nước

  • parade (n) diễu hành

  • fountain (n) đài phun nước

  • bow (n) cây cung

  • arrow (n) mũi tên

  • humble (adj) khiêm tốn

  • merchant (n) thương gia, tàu buôn

  • dismiss (v) bỏ qua

  • beggar (n) người ăn xin

  • stack (n) cây rơm​

​Unit 6 : Folk tales

  • confer (v) trao, ban, cấp

  • tripod (n) giá 3 chân

  • sill (n) bản lề

  • prong (v) đâm

  • tow (v) kéo đi

  • slash (v) gạch chéo, cắt

  • track (n) dấu vết

  • laps (n) chỗ lồi lõm

  • ornament (n) vật trag trí

  • scoop (n) cái gàu ​

3

II. Grammar

A. Present simple

  1. structure with "tobe"

  • affirmative

  • negative

  • question

2. structure with "verb"

  • ​affirmative

  • negative

  • question

3. usage​

4. adverbs of frequency

5. add "s" and "es" after verbs​

​Unit 6 : Folk tales

4

B. danh động từ (gerund)

  1. danh động từ làm chủ ngữ

e.g. Swimming is good for health

learning English is interesting​

2. danh động từ làm tân ngữ

e.g. She likes cooking

my great passion in life is studying​

​Unit 6 : Folk tales

5

​3. các động từ theo sau bởi V-ing (danh động từ)

anticipate : đoán trước

appreciate : hoan nghênh

avoid : tránh

delay: trì hoãn

deny : từ chối

detest : ghê gớm

dislike : ko thích

enjoy : thích thú

escape : trốn thoát

finish: hoàn tất

​forgive: tha thứ

involve : có ý định

keep : tiếp tục

miss : bỏ lỡ

postpone : trì hoãn

prevent : ngăn chặn​

6

4. Danh động từ đứng sau cụm động từ, thành ngữ

can't help/ bear/ stand : ko thể chịu đựng nổi

It's not worth : ko đáng giá

It's no use : thật vô dụng

It's no good: vô ích

there's no point in: chẳng có lí do gì/ lợi gì

a waste of money/time: tốn tiền/ mất thời gian

be busy with : bận rộn với cái gì

look forward to : mong đợi

be get used to : quen tới

object to : phản đối

confess to : thú tội, nhận tội​

7

5. V/N/Adj + prep + V-ing

accuse of : tố cáo

suspect of : nghi ngờ

be fond of : thích

be interested in : thích thú, quan tâm

choice of : lựa chọn

reason for : lí do về...

6.

begin/ like/ can't stand / love/continue /

prefer/ start/hate/ dread ​

+ to (inf) /V-ing​

I. new words

  • ​brave (adj) dũng cảm, gan dạ

  • Buddha (n) bụt, đức phậ

  • cruel (adj) độc ác

  • cunning (adj) xảo quyệt, gian xảo

  • dragon (n) con rồng

  • emperor (n) hoàng đế

  • evil (adj) xấu xa về mặt đạo đức

  • fable (n) truyện ngụ ngôn

  • fiere (adj) hung dữ, dữ tợn​

  • fairy (n) nàng tiên

  • folk take (n) truyện dân gian

  • fox (n) con cáo

  • generous (adj) hào phóng, rộng rãi

  • giant (n) người khổng lồ

  • glitch (n) mụ phù thủy​

  • origin (n) nguồn gốc​

​Unit 6 : Folk tales

  • ​hare (n) con thỏ rừng

  • knight (n) hiệp sĩ

  • legend (n) truyền thuyết

  • mean (adj) keo kiệt, bủn xỉn

  • orge (n) yêu tinh

  • princess (n) công chúa

  • tortoise (n) con rùa

  • wicked (adj) xấu xa, độc ác

  • wolf (n) con chó sói​

  • woodcutter (n) tiều phu

  • boast (v) khoe khoang, khoác lác

  • invade (v) xâm lược

  • moral lesson (n) bài học đạo đức

  • plot (n) kịch bản

  • project (n) dự án​

  • original (adj) có nguồn gốc

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE