
Thuyết trình Tổ 4 12 Hóa 2
Presentation
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Hard
bui duy
FREE Resource
16 Slides • 14 Questions
1
1: Minh Quân
2: Ngọc Lâm
3: Công Thành
4: Công Duy
Thành viên:
1: Vị trí cấu tạo của nhôm
2: Tính chất vật lý, tính chất hóa học của Nhôm
3: Nhôm oxit
4: Nhôm hidroxit
5: Nhôm sunfat
6: Ứng dụng, sản xuất nhôm
Mục lục:
5: Minh Quang
6: Gia Khánh
7: Minh Dương
8: Yến Vy
Nhóm trưởng: Quỳnh Chi
2
I. Vị trí và cấu tạo
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn: Nhôm là nguyên tố hóa học thuộc nhóm IIIA, chu kì 3
2. Cấu tạo của nhôm
- Cấu hình electron nguyên tử nhôm: 1s22s22p63s23p1
- Nhôm có cấu tạo kiểu mạng lập phương tâm diện
3
II.Tính chất vật lý:
-Chất rắn màu trắng bạc,dẫn điện tốt (gấp 3 lần Fe,bằng 2/3 lần Cu), dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần Fe).
-Nhẹ (D=2,7 g/cm3)
-T0 nóng chảy: 660oC
-Dễ kéo sợi, dát mỏng (làm giấy gói kẹo,gói thuốc lá)
III.Tính chất hóa học:
1.T/d Phi kim
-O2 : ở t0 thường, Al p/ứ ngay tuy nhiên p/ư ngưng lại do tạo màng Al2O3 mỏng, mịn, ko cho không khí và nước thấm qua.
2Al + O2 Al2O3
-X2 ,N2,S,…..H/c tương ứng
2Al +3Br2AlBr3 (bùng cháy)
2Al +3I2 2AlI3 (khói tím)
AlN +3H2O Al(OH)3 + NH3
AlP +3H2O Al(OH)3 + PH3
Al2S3 +6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S
4
2.T/d với H2O
-Nếu phá bỏ lớp oxit trên bề mặt nhôm(hoặc tạo thành hỗn hống Al-Hg),thì nhôm sẽ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
2Al+6H2O 2Al(OH)3 +3H2
-Thực tế coi như không xảy ra vì trong không khí các vật bằng nhôm được bao bọc bởi Al2O3 mỏng,mịn,bền,không cho nước và không khí thấm qua.
-Thí nghiệm : Al tan trong Hg :Nhỏ 1 giọt Hg lên thanh Al đã đánh sạch,từ giọt Hg dẫn ra những bột màu sáng là Al2O3
+Giải thích : Hg tạo với nhôm một hỗn hống ( hiểu nôm na là hợp kim Hg-Al trong đó Al tan trong Hg lỏng), hỗn hống này ngăn không cho tạo ra màng oxit nhôm liên tục. Tuy nhiên, hỗn hống này không thể phủ kín toàn bộ bề mặt miếng nhôm nên sẽ có những điểm trên miếng Al mà tại đó, Al bị oxi hóa bởi oxi không khí. Tại các điểm đó, Al2O3 làm cho nhôm trông giống như bị mọc "lông tơ"
3.T/d với axit
-Al + 3H+ Al3+ +H2
-Al + HNO3(loãng ; đặc,nóng) Al(NO3)3 + NO/NO2 + H2O
H2SO4(đặc,nóng) Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
-Al bị thụ động bởi dung dịch axit HNO3 đặc,nguội.Vì vậy,có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit đặc,nguội nói trên.
5
4. Tác dụng với dung dịch muối
-Al đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi muối của nó
2Al + 3CusO4 => Al2(SO4)3 + 3Cu
Al + 3AgNO3 -> Al(NO3)3 + 3Ag
2Al + 3FeSO4 => Al2(SO4)3 + 3Fe
5. Tác dụng với kiềm:
Al + 3H2O => Al(OH)3 + H2
Al(OH)3 + NaOH => NaAlO2 + H2O
=> 2Al + 2NaOH + H2O -> NaAlO2 + 3H2
(chất khử) (môi trường) (chất oxh)
=> Al + OH- + H2O -> AlO2- + H2
=> Al2O3 + 2OH- -> 2AlO2- + H2O
=> Al(OH)2 + OH- -> AlO2- + H2O
6. Phản ứng nhiệt nhôm
- Al chỉ khử được các oxit từ Zn trở đi
8Al + 3Fe3O4 -> 4Al2O3 + 9Fe => Hỗn hợp Tecmit dùng để hàn đường ray
2Al + Cr2O3 -> Al2O3 + 2Cr => điều chế Crom
2Al + 3CuO -> Al2O3 + 3Cu
=> Các phản ứng thường tỏa nhiệt cao
6
Multiple Choice
Câu 1: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là:
HCl
NH3
NaOH
KOH
7
Multiple Choice
Câu 2: Phát biểu nào không đúng?
Al và Fe đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
Al có tính khử mạnh hơn Fe
Al dẫn điện tốt hơn Fe
Al và Fe đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol
8
Multiple Choice
Câu 3: Trộn kim loại Al với bột oxit ( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏi, oxit X là?
Oxit của Mg
Oxit của Cu
Oxit của Fe
Oxit của Al
9
CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM
IV. Nhôm oxit: Al2O3
- Tính chất vật lý
+) Màu trắng, bền với nhiệt, không nóng chảy.
+) Không tác dụng với nước, không tan trong nước.
- Tính chất hóa học
+) Là oxit lưỡng tính : phản ứng với kiềm nóng chảy và dung dịch axit:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → Na[(Al(OH)4]
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
+) Vì rất bền nên Al2O3 rất khó bị khử thành kim loại: Khử Al2O3 bằng C không cho Al mà thu được Al4C3:
PTHH: Al2O3 + 9C → Al4C3 + 6CO
+) Al2O3 không tác dụng với H2, CO ở bất kì nhiệt độ nào.
10
- Ứng dụng:
+) Điều chế đá quý nhân tạo
+) Tinh thể Al2O3 còn được dùng để chế tạo các chi tiết trong các ngành kĩ thuật chính xác như chân kính đồng hồ, thiết bị phát tia laze,…
+) Bột Al2O3 có độ cứng cao (emeri) được dùng làm vật liệu mài.
+) Phần chủ yếu nhôm oxit được dùng để điều chế nhôm.
+) Ngoài ra, Al2O3 còn được dùng làm vật liệu chịu lửa: chén nung, ống nung và lớp lót trong các lò điện. Nhôm oxit tinh khiết còn được dùng làm ximăng tram răng.
- Điều chế: Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung Al(OH)3- ở nhiệt độ cao 1200 – 1400oC:
PTHH: 2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
11
CÁC TRƯỜNG HỢP PHẢN ỨNG AL2O3 NAOH
1. AL2O3 + NAOH -> NAALO2
Al2O3 + 2NaOH → H2O + 2NaAlO2
Điều kiện phản ứng: 900 - 1100°C
Cách thực hiện: cho Al2O3 tác dụng với NaOH.
Hiện tượng nhận biết: Chất rắn màu trắng của nhôm oxit (Al2O3) tan dần trong dung dịch.
2. AL2O3 + NAOH + H2O
Al2O3 + 3H2O + 2NaOH → 2NaAl(OH)4
Điều kiện phản ứng: NaOH đặc nóng.
Cách thực hiện: cho Al2O3 tác dụng với NaOH.
Hiện tượng nhận biết: Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt. Quan sát chất sản phẩm NaAl(OH)4 được sinh ra
12
Tính Vdd NaOHcần cho vào dd Al3+để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu:
+) nOH-= 3nktủa
+) nOH-= 4nAl3+– nktủa
Tính Vdd HClcần cho vào dd Na[Al(OH)]4(hoặc NaAlO2) để xuất hiện lượng kết tủa theo yêu cầu :
+) nH+= nktủa
+) nH+= 4nNa[Al(OH)]4-– 3nktủa
13
Multiple Choice
Câu 4: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3
HNO3, KNO3
HCl, NaOH
NaCl, NaOH
14
Multiple Choice
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1 , nung X1 ở nhiệt độ cao đến khi lượng không đổi thu được chất rắn X2, biết H = 100%, khối lượng X2 là
2,04
2,55
2,31
3,06
15
V: Nhôm hidroxit
1. Tính chất vật lí: Là chất kết tủa keo, màu trắng, không tan trong nước, dễ bị nhiệt phân hủy
2. Tính chất hóa học:
- Tính không bền với nhiệt, dễ bị nhiệt phân thành nhôm oxit :
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O (t0)
- Là hợp chất lưỡng tính, tan trong axit và bazo
Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4][Al(OH)4]
3. Điều chế: Cho muối nhôm phản ứng với dung dịch NH3 hoặc muối Na2CO3 :
2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 6NaCl + 3CO2↑
16
4. Công thức liên quan
a. Dạng OH- vs Al3+
- Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa a mol muối Al3+
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại sau đó tan dần đến hết
- Phản ứng xảy ra
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3
Al(OH)3 + OH- → AlO2- + 2H2O
- Công thức
+) n↓cực đại = a khi đó nOH- = 3a
+) Nếu 0 < n↓ < a thì có 2 trường hợp của OH-
=> TH1(đường màu cam): n↓ tạo ra chưa cực đại nOH- = 3n↓
=> TH2 (đường màu xanh): n↓ đạt cực đại sau đó lại tan khi đó nOH- = 4a – n↓
17
b. Dạng AlO2- vs H+
- Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa b mol AlO2-
- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó tan cho đến hết
- Phản ứng xảy ra:
AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3
Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
- Công thức
+) n↓cực đại = b khi đó nH+ = b
+) 0 < n ↓ < b khi đó có 2 trường hợp:
=> TH1(đường màu cam): Kết tủa chưa đạt cực đại: n↓ = nH+
=> TH2 (đường màu xanh): Kết tủa đạt cực đại sau đó bị H+ hòa tan: nH+ = 4b – 3n↓
18
Multiple Choice
Câu 6: Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt độ nóng chảy không cao lắm
Nhôm rất dẻo có thể dát thành từng lá nhôm rất mỏng
Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electon tự do tương đối lớn nên khả năng dẫn điện tốt
Nhôm có khả năng dẫn điện tốt hơn Cu nhưng dẫn điện kém hơn Ag
19
Multiple Choice
Câu 7: Trường hợp nào không có sự tạo thành Al(OH)3 ?
Cho dd NH3 vào dd Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước
Cho Al4C3 vào nước
Cho dd Na2CO3 vào dd AlCl3
20
Multiple Choice
Câu 8: Cho hỗn hợp gồm AlCl3 và ZnCl2 tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa X. Lọc lấy X rồi đem nung thu được chất rắn Y. Cho khí H2 dư đi qua Y nung nóng thu được chất rắn gồm
Al và Zn
Al2O3
Al và ZnO
Al2O3 và Zn
21
VI. Nhôm Sunfat Al2(SO4)3
- Thường tồn tại ở dạng muối kép
M2SO4.Al2(SO4)3.24H2O viết gọn là MAl(SO4)2.12H2O
- M là K+, KAl(SO4)2.12H2O là phèn chua
- M là Li+, NH4+, Na+, ta được các muối kép có tên chung là phèn nhôm
- Phèn chua được dung trong ngành thuộc da, công nghiệp giấy (làm cho giấy không thấm nước), chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục
=> Giải thích phèn chua dùng làm trong nước :
Khả năng thủy phân mạnh Al3+ + 3H2O ↔ Al(OH)3 + 3H+
VII. Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch
Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch, nếu thấy có kết tủa keo xuất hiện rồi tan trong NaOH dư chứng tỏ có Al3+
Al3+ + 3OH- → Al(OH)3↓
Al(OH)3 + OH- → [Al(OH)4]-
22
Multiple Choice
Câu 9: Tại sao phèn chua có tác dụng làm trong nước ?
Phèn chua phản ứng với các chất bẩn thành các chất tan trong nước.
Phèn chua chứa các ion K+, Al3+, SO42- có thể hấp phụ các chất lơ lửng trong nước.
Khi hòa tan trong nước, phèn chua thủy phân ra ion H+, ion này hấp phụ rất tốt các chất lơ lửng trong nước.
Khi hòa tan trong nước, phèn chua thủy phân ra Al(OH)3. Al(OH)3 với bề mặt phát triển, hấp phụ các chất lơ lửng trong nước, kéo chúng cùng lắng xuống dưới.
23
Multiple Choice
Câu 10: Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thì hiện tượng xảy ra là:
Ban đầu xuất hiện kết tủa keo trắng, sau một thời gian kết tủa tan dần.
Ban đầu không có hiện tượng gì, sau một thời gian xuất hiện kết tủa keo trắng.
Xuất hiện kết tủa keo trắng.
Không có hiện tượng gì xảy ra.
24
Multiple Choice
Câu 11: Những vật dụng bằng nhôm không bị gỉ khi để lâu trong không khí vì bề mặt của những vật dụng này có một lớp màng. Lớp màng này là ?
Al2O3 rất mỏng, bền và mịn, không cho nước và khí thấm qua.
Al(OH)3 không tan trong nước đã ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước và không khí.
Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 đều không tan trong nước đã bảo vệ nhôm.
Nhôm tinh thể đã bị thụ động hóa bởi nước và không khí.
25
VIII: Ứng dụng và sản xuất
1. Ứng dụng
- Người ta dùng nhôm để chế tạo vỏ máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ do đặc tính nhẹ, bền với không khí và nước
- Làm dây dẫn điện cao áp, đồ nội thất, làm vật trao đổi nhiệt
- Chế tạo hỗn hợp tecmit (Al và Fe2O3) được dùng để hàn gắn đường ray.
26
2. Sản xuất
- Nguyên liệu: quặng boxit Al2O3.2H2O lẫn tạp chât SiO2 và Fe2O3
- Tinh chế quặng: Quặng + NaOH(đặc nóng):
Al2O3 + 2NaOH à 2NaAlO2 + H2O
2NaOH + SiO2 à Na2SiO3 +H2O
=> lọc bỏ Fe2O3
- Sục CO2 vào dung dịch tạo thành:
NaAlO2 + CO2 + 2H2O à NaHCO3 + Al(OH)3
- Lọc kết tủa rồi nung à Al2O3
- Điện phân nóng chảy: Al2O3 à 4Al + 3O2 (Xúc tác criolit: Na3AlF6)
Mục đích cho criolit:
+) Giảm t0 nóng chảy ( từ 2050o Cà900o C) => tiết kiệm năng lượng.
+) Tăng tính dẫn điện.
+) Do khối lượng riêng hỗn hợp < khối lượng riêng Alà nôi lên bề mặt, bảo vệ nhôm khỏi tiếp xúc với O2 không khí.
27
Multiple Choice
Câu 12: Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa. Hỗn hợp gồm Al và chất nào dưới đây:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe
28
Multiple Choice
Câu 13: Criolit dùng trong khi điện phân nóng chảy Al2O3 có công thức là:
NaAlO2
Na3AlF6
AlF3
K3AlF6
29
Multiple Choice
Câu 14: Criolit (còn gọi là băng thạch) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?
Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.
Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3.
Tạo lớp ngăn cách không cho Al tác dụng trực tiếp với O2.
Tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.
30
1: Minh Quân
2: Ngọc Lâm
3: Công Thành
4: Công Duy
Thành viên:
1: Vị trí cấu tạo của nhôm
2: Tính chất vật lý, tính chất hóa học của Nhôm
3: Nhôm oxit
4: Nhôm hidroxit
5: Nhôm sunfat
6: Ứng dụng, sản xuất nhôm
Mục lục:
5: Minh Quang
6: Gia Khánh
7: Minh Dương
8: Yến Vy
Nhóm trưởng: Quỳnh Chi
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
SLIDE
Similar Resources on Wayground
23 questions
Korosi
Lesson
•
12th Grade
25 questions
SEL ELEKTROLISIS
Lesson
•
12th Grade
23 questions
DERECHOS HUMANOS
Lesson
•
12th Grade
20 questions
El gato negro
Lesson
•
KG
21 questions
PPT FC, 23.03.2023
Lesson
•
KG
20 questions
KEGUNAAN SENYAWA TURUNAN ALKANA DAN PENGANTAR BENZENA
Lesson
•
12th Grade
21 questions
Grupos Funcionais - Hidrocarboneto e funções oxigenadas (Lição)
Lesson
•
12th Grade
22 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 3
Lesson
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
13 questions
SMS Cafeteria Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
SMS Restroom Expectations Quiz
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Pi Day Trivia!
Quiz
•
6th - 9th Grade