Search Header Logo
L9 Tiết 21 Làm việc với File Explorer

L9 Tiết 21 Làm việc với File Explorer

Assessment

Presentation

•

Computers

•

9th Grade

•

Easy

Created by

Anonymous Anonymous

Used 5+ times

FREE Resource

13 Slides • 11 Questions

1

Tiết 21: Làm việc với File Explorer

2

Làm việc với File Explorer

Mục tiêu

  1. Thao tác với các thành phần trên cửa sổ File Explorer (thanh cuộn, thay đổi kích thước, di chuyển)

  2. ​Nhận diện và thao tác với tập tin, thư mục (tạo, đổi tên, xoá)

  3. ​Phân biệt được biểu tượng thư mục và Shorcut (lối tắt)

3

Mở đọc IC3 GS5 Computing Fundamentals, trang 242-254

4

Multiple Select

Question image

File Explorer, trước đây gọi là Windows Explorer, là chương trình quản lý thư mục và tập tin (tệp tin) của hệ điều hành Microsoft Windows. Hãy chọn các cách mở File Explorer? (Chọn nhiều)

1

Nhấn tổ hợp phím Windows và E

2

Nhấp chuột phải vào nút Start, chọn File Explorer

3

Nhấp chuột vào biểu tượng File Explorer

4

Nhấn tổ hợp phím Windows và F

5

media

​Các thành phần của File Explorer

6

Fill in the Blanks

media image

Để di chuyển cửa sổ File Explorer, bạn sử dụng chuột định vị con trỏ trên thanh

Type answer...

, bấm và kéo cửa sổ đến vị trí mong muốn.

7

Fill in the Blanks

media image

Để thay đổi kích thước cửa sổ, bạn đưa cửa sổ về chế độ

Type answer...

8

Fill in the Blanks

media image

Để thay đổi kích thước cửa sổ, sau khi đưa cửa sổ về chế độ Restore Down, bạn đưa con trỏ tới vị trí các

Type answer...

, bấm và điều chỉnh kích thước cửa sổ.

9

Fill in the Blanks

media image

Khi cửa sổ được thu nhỏ, các thanh cuộn (Scroll Bars) sẽ xuất hiện ở cạnh dưới và cạnh phải của cửa sổ. Bạn có 3 cách sử dụng thanh cuộn: kéo hộp cuộn, nhấp vào khoảng trống ở 2 đầu hộp cuộn, nhấp vào

Type answer...

ở 2 đầu thanh cuộn.

10

Fill in the Blanks

media image

Một tập tin được tạo từ một chương trình cụ thể. Tập tin xuất hiện dưới dạng biểu tượng của

Type answer...

kết hợp đã tạo ra nó.

11

Các loại tập tin

Có 3 loại tập tin

  1. Tập tin Ứng dụng (Application File)

  2. Tập tin Dữ liệu (Data File)

  3. ​Tập tin Hệ thống (System File)

12

Multiple Choice

Question image

Loại tập tin nào bao gồm các hướng dẫn chi tiết cho bộ vi xử lý CPU về những nhiệm vụ cần thực hiện, được lưu trữ trong thư mục có tên của chương trình đó? (Chọn 1)

1

Tập tin Hệ thống

(System File)

2

Tập tin Ứng dụng (Application File)

3

Tập tin Dữ liệu

(Data File)

13

Multiple Choice

Question image

Loại tập tin nào bao gồm các hướng dẫn chi tiết cho bộ vi xử lý CPU về những nhiệm vụ cần thực hiện, là một phần của hệ điều hành, được ẩn để khỏi bị thay đổi hoặc xóa? (Chọn 1)

1

Tập tin Hệ thống

(System File)

2

Tập tin Ứng dụng (Application File)

3

Tập tin Dữ liệu

(Data File)

14

Multiple Choice

Question image

Loại tập tin nào có thể lưu ở bất cứ nơi nào, chứa thông tin mà người dùng đã nhập? (Chọn 1)

1

Tập tin Hệ thống

(System File)

2

Tập tin Ứng dụng (Application File)

3

Tập tin Dữ liệu

(Data File)

15

Biểu tượng lối tắt (Shortcut)​

​Biểu tượng chính

Biểu tượng chương trình
media
media

16

Biểu tượng lối tắt (Shortcut)​

​Biểu tượng chính

Biểu tượng thư mục
media
media

17

Biểu tượng lối tắt (Shortcut)​

​Biểu tượng chính

Biểu tượng tập tin
media
media

18

Fill in the Blanks

media image

Biểu tượng lối tắt/phím tắt (Shortcut) lấy hình ảnh tương tự như biểu tượng chính, với một mũi tên nhỏ ở góc dưới bên trái, biểu thị một lối tắt đến vị trí lưu tập tin/thư mục. Nếu xóa biểu tượng phím tắt, chỉ có biểu tượng phím tắt

Type answer...

chứ không xóa tập tin/thư mục thực tế.

19

Cách tạo lối tắt (Shorcut)

Nhấp chuột phải vào biểu tượng chính, tìm chọn Create shortcut

media

20

Cách tạo thư mục (New folder)

Có 3 vị trí nhấp chuột trên hình, ứng với 3 cách để tạo thư mục.

​

Lưu ý: thực hiện cách 3 bằng việc nhấp chuột phải vào vùng trống trong ô nội dung​.

media

21

Multiple Choice

Question image

Tên của thư mục hoặc tập tin không chứa các ký tự đặc biệt và có độ dài tối đa là bao nhiêu ký tự? (Chọn 1)

1

125

2

160

3

255

4

260

22

Cách đổi tên thư mục (Rename)
  1. Nhấn phím F2

  2. Nhấn vào tên thư mục

  3. Nhấp chuột phải, chọn Rename

  4. Chọn Rename trên thanh công cụ​

media

23

Cách xóa thư mục (Delete)

​1. Nhấn phím Delete

2. ​Nhấp chuột phải, chọn Delete

3. Chọn Delete trên​ thanh công cụ

​​

Chú thích:

  • Recycle: xóa và đưa vào thùng rác

  • Permanently delete: xóa vĩnh viễn, không đưa vào thùng rác​

media

24

Thực hành:

  1. Trên màn hình Desktop, tạo 2 thư mục tên là Building, School

  2. Đổi tên thư mục School thành NCT School

  3. Tạo lối tắt (Shortcut) cho thư mục NCT School

media
pattern-tertiary
Tiết 21: Làm việc với File Explorer

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE