
Grammar đồ đóoo
Presentation
•
English, Fun
•
8th Grade
•
Hard
Tuyết Trần
Used 1+ times
FREE Resource
21 Slides • 5 Questions
1
Grammar đồ đóoo
By Tuyết Trần
2
Đầu tiên phải ôn lại bài cũ đã~
PRONOUNS
3
Multiple Choice
I really like watching old shows. _________ are some of the best things on TV.
Those
That
This
These
4
Multiple Choice
After the parade, __________ met up in the town square.
something
everyone
everywhere
5
Multiple Choice
I heard someone at the door but wasn’t sure __________ it was.
what
which
whom
6
Multiple Choice
We’re going to get _________ test results today
mine
he
hers
my
7
Multiple Choice
Thanks for the package! Please leave _________ on the table
it
that
them
those
8
Quá khứ
Hiện tại
Tương lai
Some text here about the topic of discussion.
9 thì cơ bản
9
Hiện tại đơn
Now, Right now, At the moment, At present, !
*Không dùng cho verb tri giác
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Always, usually, often, frequently, sometimes, seldom, rarely, hardly, never
Just, recently, lately, Already, before, Not….yet, Never, ever
Since, for, So far = until now = up to now
So sánh nhất
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
10
All day, all week, all month: cả ngày/ tuần/tháng
Since, for
Some text here about the topic of discussion.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
11
Hiện tại đơn
Diễn tả hành động đang diễn ra / hành động sắp diễn ra
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Thói quen
Sự thật hiển nhiên
Diễn tả sự việc ở hiện tại
Mệnh lệnh
Diễn tả hành động vừa xong
Hành động trong qk kéo dài đến HT
CÁCH DÙNG
12
Hành động từ quá khứ => hiện tại => (có thể) tương lai
Hành động đang diễn ra trong quá khứ đã có kq
hơi khó hiểu xíu hoy cứ ráng ii he :))))
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
13
Hiện tại đơn
(+)S + be + V-ing
(-)S + be + not + V-ing
(?)Be + S + V-ing
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
(+)S + + V1
(-)S + don't/doesn't + V1
(?)Do/Does + S + V1
(+)S + have/has + V3
(-)S + haven't/hasn't + V3
(?)Have/Has + S + V3
HIỆN TẠI
14
(+) S + have/has + been + V_ing
(-) S + have/has + not + been + V_ing
(?) Has/ Have + S + been+ V_ing?
Some text here about the topic of discussion.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
15
Quá khứ đơn
hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Thói quen
Diễn tả sự việc ở quá khứ
hành động xảy ra trước một hành động khác ở trong quá khứ
CÁCH DÙNG
16
Nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết thúc trong quá khứ.
Some text here about the topic of discussion.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
17
Quá khứ đơn
At 5pm last Sunday
At this time last night
When/ while/ as
From 4pm to 9pm…
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
Ago: cách đây…
In…
Yesterday: ngày hôm qua
Last night /month…: tối qua, tháng trước
By the time, prior to that time
As soon as, when
Before, after
Until then
DẤU HIỆU
18
Before, after
Until then
Since, for
Some text here about the topic of discussion.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
19
Quá khứ đơn
(+)S + was/were + V-ing
(-)S + was/were + not + V-ing
(?)Was/were+ S +V-ing
Quá khứ tiếp diễn
Quá khứ hoàn thành
(+)S + + V2
(-)S + didn't + V2
(?)Did + S + V2
(+)S + had + V3
(-)S + hadn't + V3
(?)Had + S + V3
QUÁ KHỨ
20
(+) S + had been + V_ing + O
(-) S + had + not + been + V_ing + O
(?) Had + S + been + V_ing + O?
Some text here about the topic of discussion.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
21
Tương lai đơn
Next year, next week
Next time, in the future
And soon
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Tomorrow: ngày mai
in + thời gian
Next week/ month/ year: tuần tới/tháng/năm
10 years from now
By, before + thời gian tương lai
By the time …
By the end of + thời gian trong tương lai
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
22
For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai
For 2 years by the end of this
By the time
Month
By then
Some text here about the topic of discussion.
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
23
Tương lai đơn
hành động hay sự việc đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai hoặc hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục suốt một khoảng thời gian ở tương lai.
Tương lai tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
Diễn tả một dự đoán nhưng không có căn cứ.
Diễn tả một quyết định đột xuất ngay lúc nói.
Diễn tả lời ngỏ ý, một lời hứa, đe dọa, đề nghị.
Dùng trong mệnh đề chính của câu điều kiện loại I.
Diễn tả 1 hành động trong tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Ex: She will have finished her homework before 11 o’clock this evening.
When you come back, I will have typed this email.
CÁCH DÙNG
24
nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong tương lai.
Some text here about the topic of discussion.
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
25
Tương lai đơn
(+)S + will be + V-ing
(-)S + will not be + V-ing
(?)Will + S + be + V-ing
Hiện tại tiếp diễn
Tương lai hoàn thành
(+)S + will + V0
(-)S + will not + V0
(?)Will + S + V0
(+)S + will have + V3
(-)S + will not have + V3
(?)Will + S + have+ V3
TƯƠNG LAI
26
(+) S + will have been + V_ing + O
(-) S + will + have + not + been + V_ing + O
(?) Will/shall + S + have been + V-ing?
Some text here about the topic of discussion.
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
Grammar đồ đóoo
By Tuyết Trần
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 26
SLIDE
Similar Resources on Wayground
21 questions
HỆ THỐNG KIẾN THỨC - ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 8
Presentation
•
8th Grade
21 questions
Law of Conservation of Mass
Presentation
•
8th Grade
18 questions
Elements of Poetry/Dramatic Terms
Presentation
•
9th Grade
19 questions
Present Tense Session
Presentation
•
8th Grade
21 questions
Isn't It Ironic?
Presentation
•
8th Grade
19 questions
Gerund Review and Participles
Presentation
•
8th Grade
17 questions
Simple Past Tense VS Present Perfect Tense
Presentation
•
8th Grade
21 questions
Cause and Effect
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
25 questions
The Ultimate College Knowledge Quiz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
12 questions
Final Figurative Language Review
Presentation
•
6th - 8th Grade
45 questions
The Outsiders Test Chapters 1-12
Quiz
•
8th Grade
41 questions
The Outsiders Test Review (Chapters 1-12)
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Reading EOG Review
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Test Your Knowledge of Junk Food Trivia
Interactive video
•
6th - 8th Grade
30 questions
WEEK BEFORE EOG REVIEW DAY 1
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Making Inferences
Quiz
•
6th - 8th Grade
19 questions
Road not taken
Quiz
•
8th Grade