
HỆ THỐNG KIẾN THỨC - ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 8
Presentation
•
Physics, Computers, English
•
8th Grade
•
Medium
thi tran
Used 26+ times
FREE Resource
1 Slide • 20 Questions
1
HỆ THỐNG KIẾN THỨC - ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 8
by thi tran
2
Multiple Choice
Câu 1: chuyển động cơ học là gì?
A. sự thay đổi khoảng cách theo không gian của vật so với vât khác
B. sự thay đổi phương chiều của vật
C. sự thay đổi vị trí của vật theo thời gian so với vật khác
D. sự thay đổi hình dạng của vật so với vật khác
3
Multiple Choice
Câu 2: chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
A. một vât đứng yên so với vật này sẽ đứng yên so với vật khác
B. một vật đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác
C. một vật chuyển động hay đứng yên phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động
D. một vật chuyển động so với vật này sẽ chuyển động so với vật khác
4
Multiple Choice
Câu 3: Công thức tính vận tốc là gì?
A. v = ts
B. v = st
C. v =t.s
D. v = v1 +v2
5
Multiple Choice
Câu 4: Vì nào nói lực là một đại lượng véc tơ?
A. lực có phương và chiều
B. lực có phương, chiều và độ lớn
C. lực có điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
D. lực không có điểm đặt phương chiều và độ lớn
6
Multiple Choice
Câu 5: Thế nào là hai lực cân bằng?
A. cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau
B. cùng điểm đặt, phương cùng nằm trên một đường thẳng, ngược chiều và cường độ bằng nhau
C. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau
D. đặt trên hai vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau
7
Multiple Choice
Câu 6: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh sẽ như thế nào?
A. luôn luôn ở cùng độ cao
B. luôn luôn ở khác độ cao
C. có thể cùng độ cao hoặc khác độ cao
D. lúc đầu ở cùng độ cao, sau đó khác độ cao
8
Multiple Choice
Câu 7: Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?
A. Càng tăng
B. Càng giảm
C. Không thay đổi
D. Có thể vừa tăng, vừa giảm
9
Multiple Choice
Câu 8: Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong lòng chất lỏng bằng
A. Trọng lượng của vật
B. Trọng lượng của chất lỏng
C. Trọng lượng của phần chất lỏng bị chiếm chỗ
C. Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng
10
Multiple Choice
Câu 9: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên hai thỏi bằng nhau
B. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi nhôm lớn hơn
C. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi thép lớn hơn
D. Chưa đủ điều kiện để so sánh
11
Multiple Choice
Câu 10: Điều kiện để vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng là gì?
A. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật lớn hơn trọng lượng của vật
B. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật nhỏ hơn trọng lượng của vật
C. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật bằng trọng lượng của vật
D. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật lớn hơn trọng lượng riêng của vật
12
Multiple Choice
Câu 11: Trong các nhận xét về lực ma sát, câu nào là đúng?
A. Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật
B. khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
C. khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
D. khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
13
Multiple Choice
Câu 12: Trong các trường hợp sau trường hợp nào ma sát có hại?
A. Ma sát giữa đế dép và mặt sàn khi đi trên mặt sàn nhà
B. khi phanh xe đạp ma sát giữa hai má phanh và vành xe
C. ma sát giữa viên phấn và mặt bảng khi viết bảng
D. ma sát giữa trục quạt bàn và ổ trục
14
Multiple Choice
Câu 13: 20 m/s bằng bao nhiêu km/h?
A. 50 km/h
B. 60 km/h
C. 72 km/h
D. 70 km/h
15
Multiple Choice
Câu 14: thể tích của một miếng sắt là 2 dm3 . Lực đẩy Acsimet tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/ m3
A. F = 15N
B. F = 20N
C. F = 25N
D. F = 10N
16
Multiple Choice
Câu 15: Biết một người có khối lượng 60 kg, diện tích một bàn chân là 30 cm2 . Tính áp suất của người đó tác dụng lên sàn khi đứng cả 2 chân
A. 1 Pa
B. 2 Pa
C. 10 Pa
D. 100 000 Pa
17
Multiple Choice
Câu 16: Một hình bình trụ cao 1.8m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000 N/ m3 . Tính áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm
A. 1440 Pa
B. 1280 Pa
C. 12 800 Pa
D. 1600 Pa
18
Multiple Choice
Câu 17: Lực đẩy Acsimet nhỏ hơn trọng lượng của vật thì
A. vật chìm xuống
B. vật nổi lên
C. vật lơ lửng trong chất lỏng
D. vật đứng yên
19
Multiple Choice
Câu 18: Khi vật nổi cân bằng trên thoáng chất lỏng thì lực đẩy Acsimet có cường độ:
A. nhỏ hơn trọng lượng của vật
B. Lớn hơn trọng lượng của vật
C. bằng trọng lượng của vật
D. nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật
20
Multiple Choice
Câu 19: Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi
A. vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước
B. vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước
C. Vì gỗ là vật nhẹ
D. vì gỗ không thấm nước
21
Multiple Choice
Câu 20: thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có trọng lượng riêng 78 000 N/ m3 , thủy ngân có trọng lượng riêng là 136 000 N/ m3
A. bi thép lơ lửng trong thủy ngân
B. bi thép chìm xuống đáy thủy ngân
C. bi thép nổi trên mặt thoáng của thủy ngân
D. bi thép chìm đúng 1/3 thể tích của nó trong thủy ngân
HỆ THỐNG KIẾN THỨC - ÔN TẬP HỌC KÌ 1 LỚP 8
by thi tran
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 21
SLIDE
Similar Resources on Wayground
18 questions
ENT1225. Unit 6: Musical tastes
Presentation
•
KG
20 questions
Too
Presentation
•
8th Grade
12 questions
School friends
Presentation
•
KG
16 questions
Bài 2: VÀI NÉT LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN MÁY TÍNH
Presentation
•
7th Grade
15 questions
Vocab 9 U2
Presentation
•
9th Grade
11 questions
AI LÀ TRIỆU PHÚ
Presentation
•
8th Grade
16 questions
KHOA HỌC - KHÁM PHÁ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT XUNG QUANH BÉ
Presentation
•
KG
15 questions
bình nguyên vô tận
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
Main Idea and Supporting Details
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
21 questions
EOY Grade 6 Benchmark Assessment - Content Skills
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
14 questions
25-26 SY 8th Grade EOY Benchmark
Quiz
•
8th Grade
26 questions
Declaration of Independence
Quiz
•
6th - 8th Grade
17 questions
guess the logo
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Summer Trivia
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Famous Brands and Their Logos
Interactive video
•
4th - 8th Grade
60 questions
FLACS Checkpoint A Review
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
summer trivia
Quiz
•
8th Grade
15 questions
8th Unit 8 : Unit Review Game
Quiz
•
8th Grade