Search Header Logo
khang

khang

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Hard

Created by

Lâm Nghi

Used 1+ times

FREE Resource

7 Slides • 0 Questions

1

​GOOD EVENING KHANG!

​LET'S GO GRAMMAR

2

​THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

  • KHÁI NIÊM : DIỄN TẢ HÀNH ĐỘNG THƯỜNG XUYÊN XÃY RA HOẶC MỘT SỰ THẬT, MỘT CHÂN LÝ

  • EX:

    Mỗi ngày, ba mẹ của tôi đều đi làm

    => My parents always go to work everyday

    Tôi rất thích hai chú vẹt của tôi

    => I really like my

    mặt trời mọc vào mỗi buổi sáng

  • The sun rises every morning.

3

Các trạng từ của thì hiện tại đơn ( dấu hiệu)​

Always,,usually, often, not often, sometimes, occasionally, never;

- Everyday, every week/ month/ year..., on Mondays, Tuesdays, .... , Sundays.

- Once/twice/ three times... a week/month/year ...;

- Every two weeks, every three months (a quarter)

- Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often

4

​Câu khẳng định

​* CÔNG THỨC:

Khi chủ từ là số ít S ( he/ she/ it/ danh từ số ít) + V (ES/S)

khi chủ từ là số nhiều: S​ ( we/ you/they/ danh từ số nhiều)+ V (nguyên mẫu)

Các động từ tận cùng bằng phía sau thêm Es:​ S, X, Z, CH, SH, O

VD: go => ​goes

teach => teaches

miss =>

watch =>

wash =>

​do =>

5

​Câu khẳng định

​+ Những động từ (Verbs) tận cùng bằng "Y" thì phải xét hai (2) trường hợp sau đây.

Nếu trước Y là nguyên âm (vowel)………….. thì giữ nguyên y và chỉ thêm s

nguyên âm : a i e o u​

play => plays

study => studys

Nếu trước Y là phụ âm (consonant) thì sẽ chia như sau: (Y ---- IES)

Carry => she/ he/ it carries

Worry => we / you/ they worries

6

​câu phủ định ( câu có từ không)

​Công thức:

S​ ( he/ she/ it/ danh từ số ít) + does not + V

S ( We/you/they/ danh từ số nhiều) + do not + V​

Cách viết tắt : doesn't or don't

Ex:​

7

​câu nghi vấn ( câu có dấu chấm hỏi)

​Công thức câu nghi vấn:

Đoes + S​ ( he/ she/ it/ danh từ số ít) ​+ V ?

Do + S ( We/you/they/ danh từ số nhiều)​+ V ?

Ex:​

​GOOD EVENING KHANG!

​LET'S GO GRAMMAR

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 7

SLIDE