Search Header Logo
bai1 Kì hè k21 ngữ pháp

bai1 Kì hè k21 ngữ pháp

Assessment

Presentation

English

1st Grade

Hard

Created by

Fujisan Noe

FREE Resource

10 Slides • 14 Questions

1

      1回目

1.文法(スピードマスターN4)

2.ちょうかい  

2

​1.文法(スピードマスターN4)

 ・なかなか~ 

​ ・~し~し

 ・​Vなさい

 ・​V1ないで、V2

 ・​Vなくてもいい

3

​1.なかなか~

2分で本をよんでください。

(Ý nghĩa, Kết hợp, ví dụ minh họa)​

→それから、クイズがあります。​

4

Open Ended

なかなか~ mang ý nghĩa gì?

5

Open Ended

なかなか~ đi kèm với dạng nào của động từ?

6

Multiple Select

電車は、なかなか(  )。

1

来ます

2

来ました

3

来ません

4

来ない

7

Multiple Select

こどもは、なかなか(  )。

1

おきます

2

おかない

3

おきない

4

おきません

8

まとめ

-なかなか Là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.

-Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó phải mất thời gian, sức lực, khó thực hiện.

9

​2.し~

2分で本をよんでください。

(Ý nghĩa, Kết hợp (Adj, V、N), ví dụ minh họa)​

→それから、クイズがあります。​

10

Open Ended

し~、し~

Dùng khi nào? (Dùng để làm gì?)

11

Multiple Choice

し~、し~

Chọn đáp án đúng:

ここは、(しずかです→  )し、きれいなところです。

1

しずかだ

2

しずか

3

しずかな

4

しずかです

12

Multiple Choice

し~、し~

Chọn đáp án đúng:

この店は、(あついです→  )し、人が多いですね。

1

あついだ

2

あつい

3

あつくて

4

あついです

13

まとめ

​[Động từ thể thường (普通形)] + し

[Tính từ -i] + し

[Tính từ -na(bỏ な)/ Danh từ + だ] + し

* Mẫu câu  này cũng thường dùng để liệt kê các lý do, sau đó đưa ra câu kết luận hay đánh giá.

Chú ý: 「~し~」 có thể dùng để liệt kê nhiều hơn hai hành động, sự việc hay tính chất. Vế cuối cùng thường đi kèm với 「も」hoặc 「それに」(thêm nữa, hơn nữa)

① 彼女はきれいだし、性格(せいかく)いいです。

→ Cô ấy vừa xinh đẹp mà tính cũng rất hay.

14

3.~なさい; V1ないで、V2;

  Vなくてもいい

3分で本をよんでください。

(Ý nghĩa, Kết hợp (Adj, V、N), ví dụ minh họa)​

→それから、クイズがあります。​

15

Open Ended

Vなさい

Nghĩa là gì?

Sử dụng trong trường hợp nào?

16

Open Ended

V1ないで、V2

Nghĩa là gì?

17

Open Ended

Vなくてもいいです。

Nghĩa là gì?

18

Multiple Choice

はやく(ねます→  )なさい。

1

ねる

2

3

ねま

4

ねて

19

Multiple Choice

はやく(おきます→  )なさい。

1

おき

2

おく

3

おけ

4

おきる

20

Multiple Choice

あした、(いきません→  )いいです。

1

いかなくても

2

いかないても

3

いきなくても

4

いかくてもい

21

Multiple Choice

あした、サッカーを(しません→  )で、テニスをしましょう。

1

する

2

します

3

しない

4

しません

22

まとめ

・Vなさい

・V1ないで、V2

・Vなくてもいいです。​

Subject | Subject

23

​1.文法(スピードマスターN4)

 ・なかなか~ 

​ ・~し~し

 ・​Vなさい

 ・​V1ないで、V2

 ・​Vなくてもいい

24

ちょうかい (Nghe hiểu)

Làm theo nhóm​

      1回目

1.文法(スピードマスターN4)

2.ちょうかい  

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 24

SLIDE