Search Header Logo
CONDITIONAL SENTENCES: INTERMEDIATE - PRACTICE

CONDITIONAL SENTENCES: INTERMEDIATE - PRACTICE

Assessment

Presentation

English

9th Grade

Hard

Created by

Hà My

Used 3+ times

FREE Resource

5 Slides • 20 Questions

1

Fill in the Blanks

Type answer...

2

​Before your big day: trước ngày trọng đại.

-> Đây​ là 1 lời khuyên ở thời điểm hiện tại.

-> Cấu trúc: If I were you (loại 2).​

3

Fill in the Blanks

Type answer...

4

​Ta nhận thấy 2 mốc thời gian khác nhau -> Câu điều kiện loại hỗn hợp 3-2:

If this thing had happened, that thing would happen (now, at the moment,..).​

  1. If-clause: yesterday

    -> Sử dụng loại 3: 1 điều có khả năng xảy ra trong quá khứ​

  2. ​Main clause: now

    ​-> Sử dụng loại 2: 1 điều không đúng, không xảy ra.

​=> Thay đổi 1 việc trong quá khứ và có kết quả/ảnh hưởng tới hiện tại.

Câu điều kiện loại hỗn hợp 2-3:

If this thing happened, that thing would/could/might/.. have happened.​

  1. If-clause: loại 2 - một điều không đúng, không có thật, bất khả thi.

  2. Main clause: loại 3 - một điều trong quá khứ có thể thay đổi.

​=> Nếu như 1 việc không thể là có thể, thì ta đã có thể thay đổi 1 việc trong quá khứ.

5

Fill in the Blanks

Type answer...

6

​Cấu trúc: If this thing ever happens, that thing will happen.

-> ever mang hàm ý điều này có khả năng xảy ra ở hiện tại.

-> Ta sử dụng với loại 1 vì:

  1. ​Loại 0: sử dụng với sự thật tuyệt đối.

  2. Loại 2: sử dụng với những điều viển vông.

  3. Loại 3: sử dụng với những điều có khả năng xảy ra ​trong quá khứ.

VD: If you ever break your promises, I will never talk to you again.

7

Fill in the Blanks

Type answer...

8

Fill in the Blanks

Type answer...

9

Fill in the Blanks

Type answer...

10

Fill in the Blanks

Type answer...

11

Fill in the Blanks

Type answer...

12

Fill in the Blanks

Type answer...

13

Fill in the Blanks

Type answer...

14

Fill in the Blanks

Type answer...

15

Fill in the Blanks

Type answer...

16

Fill in the Blanks

Type answer...

17

Fill in the Blanks

Type answer...

18

​Tương tự với 2 câu:​

If I ___ (be/give) more time practising, I ___ (be/cast) as the main actress.

If you ___ (be/raise) properly, your parents ___ (let) you do such things. ​

Đối với những trường hợp bị động như: nhận được công việc, được bàn giao lại, được tuyển chọn, được nuôi dạy, ..

-> Đây thường là những trường hợp chúng ta không nắm quyền kiểm soát/không thể tự ý thay đổi.

-> Ta sử dụng với loại 2.​

19

Fill in the Blanks

Type answer...

20

Fill in the Blanks

Type answer...

21

Fill in the Blanks

Type answer...

22

Fill in the Blanks

Type answer...

23

Fill in the Blanks

Type answer...

24

Fill in the Blanks

Type answer...

25

  1. ​If I knew: loại 2 nói về 1 điều vô lý, không có thật, không có khả năng xảy ra ở cả quá khứ lẫn hiện tại.

    -> Ngày xưa không biết, và hiện tại không biết.

    VD: If I knew h​ow to fly, I would right now.

  2. If I had known: nói về 1 điều đã có thể xảy ra từ quá khứ, nhưng xảy ra ở hiện tại.

    -> Ngày xưa không biết, hiện tại biết và giá như ngày xưa đã biết.

    VD: If I had known about your intenti​ons, I would never let you step into this house.

​If i knew vs if i had known

Type answer...

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 25

FILL IN THE BLANKS