Search Header Logo
YCT4 bài 3

YCT4 bài 3

Assessment

Presentation

World Languages

3rd Grade

Easy

Created by

My Nguyễn

Used 2+ times

FREE Resource

0 Slides • 19 Questions

1

Multiple Choice

Đâu là phiên âm đúng của từ 杯子

1

Bèizi

2

Bēizi

3

Bèicì

4

Pēizi

2

Multiple Choice

3

Multiple Choice

Đâu là phiên âm đúng của từ 中午

1

Zhòngwù

2

Zhǒngwù

3

Zhōngwù

4

Zhōngwǔ

4

Multiple Choice

Tìm từ trái nghĩa của từ 卖

1

2

3

5

Multiple Choice

Tìm từ trái nghĩa của từ 开

1

2

3

4

6

Multiple Choice

Tìm từ trái nghĩa của từ 笑

1

2

3

4

7

Multiple Choice

Đâu là phiên âm đúng của từ 完

1

Wàn

2

Wán

3

Wǎn

4

Wān

8

Multiple Choice

Nghĩa tiếng Việt của cụm từ sau:

关门

1

Đóng cửa

2

tắt đèn

3

mở cửa

4

bật điện

9

Multiple Choice

开学 nghĩa là gì

1

khai giảng

2

đóng cửa

3

mua bán

4

thức dậy

10

Multiple Choice

Nghĩa của từ 完

1

xong, hết

2

mua

3

chơi

4

bán

11

Multiple Choice

Nghĩa của từ 就

1

xong, hết

2

mua

3

đóng

4

đã, thì

12

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

卖完了

13

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

学完了

14

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

做完了

15

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

今天中午

16

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

早上六点就起床了。

17

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

这是我的杯子。

18

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt

老虎杯子卖完了。

19

Open Ended

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

这个商店中午不关门。

Đâu là phiên âm đúng của từ 杯子

1

Bèizi

2

Bēizi

3

Bèicì

4

Pēizi

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 19

MULTIPLE CHOICE