

HTTTQL_P1
Presentation
•
Computers
•
University
•
Medium
41.1LT2_30_ DuongTrongHiep
Used 35+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên
Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống *
Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống
Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
2
Multiple Choice
Sự phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên
Hiểu được vai trò của mỗi thành phần đối với toàn hệ thống
Tập trung vào những vấn đề cơ bản, bỏ qua các chi tiết không quan trọng
Tập trung vào các thành phần liên quan đến vấn đề đang giải quyết
Tất cả các đáp án còn lại
3
Multiple Choice
Lược đồ nào sau đây không được tạo ra từ việc phân rã hệ thống
ERD và DFD
DFD
ERD
Không có lược đồ nào
4
Multiple Choice
Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là
Phương tiện để hoạch định mục tiêu
Phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu
Phương tiện phổ biến mục tiêu
Cả ba đáp án còn lại đều đúng
5
Multiple Choice
Tiến trình là gì?
Là một chuổi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết
Là một chuổi hoạt động tương tác giữa người và máy tính
Là một chuổi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ
Tất cả đều đúng
6
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây là bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin quản lý
Máy tính
Phần mềm
Chuẩn
Cả ba đáp án còn lại đều đúng
7
Multiple Choice
Những gì sau đây được xem như là thành phần của một hệ thống thông tin quản lý?
Máy tính được dùng để xử lý thông tin
Người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm
Người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức
Tất cả đều đúng
8
Multiple Choice
ATM (máy rút tiền tự động) là một ….
Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)
Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
Tất cả đều đúng
9
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn cá nhân
Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
10
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò
Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
11
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn
Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
12
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu
Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn
Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức
Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề
Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời
13
Multiple Choice
Khuyết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là
Có mâu thuẩn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức
Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát
Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình
Tốn nhiều thời gian để quan sát
14
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây dùng cho dòng dữ liệu (data flow)
Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
15
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây dùng cho xử lý (process)
Tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
16
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây dùng cho Data Store
Dữ liệu được lưu tại đây và có nhiều dạng thể hiện khác nhau
Dữ liệu mang nội dung di chuyển từ chổ này sang chổ khác
Nguồn gốc phát sinh hoặc đích đến của dữ liệu
Công việc hoặc tác động lên dữ liệu, nhờ vậy dữ liệu được chuyển đổi, lưu trữ, phân phối
17
Multiple Choice
Yêu cầu để DFD có tính chất đúng đắn, hợp lý là
Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ
Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ chức
18
Multiple Choice
Vai trò của các lược đồ DFD, ERD đối với việc phát triển hệ thống thông tin là
Để hạn chế sử dụng các đoạn văn mô tả dài dòng
Để hệ thống hóa kiến thức hiểu biết của mỗi cá nhân về một hệ thống thông tin
Để chia sẽ sự hiểu biết về một hệ thống thông tin giữa những người tham gia phát triển hệ thống thông tin đó
Tất cả đều đúng
19
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
20
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
21
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với DFD mức luận lý cho hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
22
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với DFD mức vật lý cho hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý mô tả cách thức thực hiện một công việc trong hệ thống mới
Tên của mỗi xử lý có chỉ ra cách thực hiện công việc của hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý chỉ thể hiện một vai trò chức năng của nó trong hệ thống hiện tại
Tên của mỗi xử lý là một yêu cầu chức năng cần phải thực hiện trong hệ thống mới
23
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thực thể” trong mô hình quan niệm dữ liệu
Là một vật thể có thật trong thế giới khách quan
Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất (thuộc tính)
Cả a,b,c đều sai
24
Multiple Choice
Mô tả nào phù hợp với khái niệm “thể hiện” trong mô hình thực thể quan hệ
Là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa
Là một tập hợp gồm nhiều đối tượng có cùng chung một số tính chất (thuộc tính)
Là 1 bảng số liệu
Cả a,b,c đều sai
25
Multiple Choice
Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng
Thuộc tính của quan hệ
Quan hệ
Thực thể
Thuộc tính của thực thể
26
Multiple Choice
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Mối quan hệ giữa bảng DAYCHUYEN và bảng SANPHAM là mối quan hệ:
Nhiều-Nhiều (N-M)
Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía 1
Một-Nhiều (1-N), SANPHAM được diễn tả ở phía N
Không thuộc các dạng trên.
27
Multiple Choice
Cho 2 bảng quan hệ DAYCHUYEN (MãDâyChuyền, Tên, ĐịaChỉ) và SANPHAM (MãDâyChuyền, MãSảnPhẩm, MôtảSảnPhẩm, TrọngLượng, Giá). Một dây chuyền làm ra nhiều sản phẩm, một sản phẩm chỉ được làm từ một dây chuyền (các giá trị trong cột MãDâyChuyền của bảng SANPHAM được lấy từ cột MãDâyChuyền của bảng DAYCHUYEN). Chúng ta biết được gì từ bảng SANPHAM?
Có 2 khóa chính: MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
Có chỉ có 1 khóa chính là MãSảnPhẩm, và một khóa liên kết là MãDâyChuyền
Có một khóa chính kết hợp từ MãDâyChuyền và MãSảnPhẩm
Tất cả đều sai
28
Multiple Choice
Bảng quan hệ có cấu trúc tốt (well structured relation) là bảng quan hệ
Không có khóa bị rỗng
Chỉ chứa dữ liệu nguyên tố
Chỉ chứa tối thiểu dữ liệu dư thừa
Tất cả đều đúng
29
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 1 (1NF)
Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
30
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 2 (2NF)
Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
31
Multiple Choice
Mô tả nào sau đây thể hiện đặc trưng cơ bản của dạng chuẩn 3 (3NF)
Thuộc tính không phải là khóa thì phụ thuộc hàm vào toàn bộ khóa chính
Bảng không có 2 dòng hoàn toàn giống nhau
Bảng không chứa phụ thuộc hàm bắc cầu
Bảng không có ô dữ liệu nào mang nhiều giá trị
32
Multiple Choice
Mục đích chính của việc chuẩn hóa các bảng quan hệ là
Để tiết kiệm không gian lưu dữ liệu
Tránh trùng lắp dữ liệu giữa các bảng
Phân rã bảng quan hệ phức tạp thành các bảng nhỏ hơn để dể thao tác
Tạo ra các bảng quan hệ có cấu trúc tốt
33
Multiple Choice
Trường công thức trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì ?
Là trường được hệ thống tự động tính giá trị dựa trên công thức đã khai báo cho nó
Là trường chứa công thức của mẫu tin
Là trường mà giá trị của nó phải phù hợp với công thức đã khai báo
Là trường chứa các quy tắc kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu
34
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây là định nghĩa của hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm định nghĩa, thao tác, lưu trữ và chia sẽ dữ liệu của cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm dùng để liên kết nhiều cơ sở dữ liệu
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không chứa cơ sở dữ liệu
Tất cả đều đúng
35
Multiple Choice
Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu vào
Đầu tư cho các thiết bị phần cứng
Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)
Bố trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống
Trang bị đầy đủ phần mềm cho người sử dụng
36
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi trực tiếp (direct conversion)
Toàn bộ hệ thống củ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
Một phần của hệ thống cũ được thay thế dần bằng hệ thống mới
Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
37
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi song hành (parallel conversion)
Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
Toàn bộ hệ thống cũ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
Một phần của hệ thống củ được thay thế dần bằng hệ thống mới
Toàn bộ hệ thống c vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
38
Multiple Choice
Phát biểu nào sau đây mô tả chuyển đổi từng phần (phased conversion)
Một phần của hệ thống củ được thay thế dần bằng hệ thống mới
Hệ thống mới được đưa vào vận hành ở một số chi nhánh của tổ chức
Toàn bộ hệ thống củ ngừng hoạt động ngay khi hệ thống mới bắt đầu hoạt động
Toàn bộ hệ thống củ vẫn còn hoạt động trong khi hệ thống mới đã bắt đầu
39
Multiple Choice
Một hệ thống thông tin có thể tồn tại được không nếu thiếu phần mềm ?
Có, đó là khi người ta chưa có cơ hội sử dụng máy tính
Có, đó là hệ thống thông tin quản lý theo theo chức năng
Không, vì nó chỉ có thể là hệ thống dữ liệu, không phải là hệ thống thông tin
Không, các hệ thống thông tin không thể thiếu phần mềm
40
Multiple Choice
Yêu cầu cơ bản để DFD có tính chất hoàn chỉnh là
Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ
Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ chức
Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process, source.sink) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
41
Multiple Choice
Yêu cầu cơ bản để DFD có tính chất nhất quán là
Tất cả các thành phần cơ bản của hệ thống thông tin được thể hiện đầy đủ trên lược đồ
Tất cả các dòng dữ liệu vào ra của 1 xử lý hoàn toàn phù hợp (tương thích) với các dòng dữ liệu vào ra của lược đồ phân rã xử lý đó
Tất cả các ký hiệu cơ bản của lược đồ DFD (dataflow, datastore, process, source/sink) được đưa vào đầy đủ trong lược đồ
Tất cả những mô tả trong lược đồ hoàn toàn phù hợp với các quy tắc quản lý của tổ chức
42
Multiple Choice
Mối liên hệ “là cha của”,”là con của”, “là vợ của”,”là chồng của”,.. giữa người nhân viên và người thân của họ được mô hình hóa tốt nhất bằng
Các thuộc tính trong thực thể NGƯỜI THÂN
Thuộc tính của mối quan hệ giữa NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN
Quan hệ giữa NHÂN VIÊN và NGƯỜI THÂN
Các thuộc tính trong thực thể NHÂN VIÊN
43
Multiple Choice
Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc đánh giá tính khả thi của một hệ thống thông tin sẽ được xây dựng ?
Năng lực đáp ứng các yêu cầu thay đổi
Năng lực hổ trợ hoàn thiện kế hoạch phát triển tổ chức
Ứng dụng công nghệ thông tin tiên tiến nhất
Làm hài lòng người sử dụng hệ thống
44
Multiple Choice
Chuẩn hóa (normalizasion) là để
Không làm mất thông tin khi thao tác trên dữ liệu
Làm bộc lộ rõ các mối quan hệ tiềm ẩn giữa các nội dung dữ liệu
Tất cả đều đúng
Tăng hiệu quả sử dụng không gian lưu trữ
45
Multiple Choice
Thuộc tính B phụ thuộc hàm vào thuộc tính A có nghĩa là
Nếu cho trước 1 giá trị dữ liệu A, thì sẽ xác định được 1 giá trị dữ liệu B tương ứng
Nếu cho trước 1 giá trị dữ liệu B, thì sẽ xác định được 1 giá trị dữ liệu A tương ứng
Nếu cho trước 1 giá trị dữ liệu A, thì sẽ tính toán được 1 giá trị dữ liệu B tương ứng bằng công thức toán học
Cả a, b, và c đều đúng
46
Multiple Choice
Có bao nhiêu lỗi sai do vi phạm quy tắc vẽ DFD trong lược đồ sau (mỗi loại lỗi chỉ tính 1 lần)
4
2
1
3
47
Multiple Choice
“Theo yêu cầu đặt phòng của khách, bộ phận tiếp tân sẽ giao chìa khóa phòng cho khách sử dụng, sau đó ghi dữ liệu phòng đã sử dụng vào CSDL để in biên lai thu tiền khi khách trả chìa khóa phòng”. Hãy cho biết có bao nhiêu lỗi sai trong lược đồ ngữ cảnh sau:
4
3
1
2
48
Multiple Choice
“Tại quầy tính tiền trong siêu thị, mã số của các món hàng mà khách hàng đã chọn mua được máy đọc mã vạch nhận biết để dùng làm khóa tìm kiếm tên mặt hàng và đơn giá món hàng trong hồ sơ mặt hàng bán. Dữ liệu này sẽ được dùng để in hóa đơn thu tiền cho khách hàng. Số lượng bán của mỗi món hàng được ghi vào hồ sơ mặt hàng bán”. Lược đồ DFD hiện tại mức luận lý cho xử lý này được vẽ như hình sau. Hãy cho biết mô tả nào chính xác nhất cho các dòng dữ liệu (1) và (2):
1: mã số hàng, số lượng
2: mã số hàng
1: mã số hàng
2: món hàng, số luợng
1: món hàng, số luợng
2: món hàng, số lượng
1: món hàng, số luợng
2: mã số hàng
49
Multiple Choice
Có tất cả bao nhiêu lỗi vi phạm quy tắc vẽ DFD trong lược đồ sau
4
1
2
3
50
Multiple Choice
Có tất cả bao nhiêu lỗi vi phạm quy tắc vẽ DFD trong các lược đồ sau
2
3
1
4
Phân rã hệ thống giúp cho người phân tích viên
Hiểu được cấu trúc phân cấp của hệ thống *
Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống
Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
Chỉ ra những khuyết điểm của hệ thống và Chỉ ra phạm vi giải quyết vấn đề
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
43 questions
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC CHƯƠNG 1
Presentation
•
University
37 questions
DẠY HỌC TÍCH CỰC VÀ ĐỊNH HÌNH TÍNH CÁCH
Presentation
•
University
41 questions
ĐLDD
Presentation
•
University
47 questions
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HH- QUAN HỆ SONG SONG
Presentation
•
University
41 questions
Các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam
Presentation
•
University
43 questions
G9-Life in the past 2
Presentation
•
Professional Development
53 questions
BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG
Presentation
•
12th Grade
50 questions
Day 1
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade