Search Header Logo
PRESENT SIMPLE

PRESENT SIMPLE

Assessment

Presentation

English

2nd Grade

Hard

Created by

Khang Nguyen

Used 4+ times

FREE Resource

6 Slides • 0 Questions

1

​PRESENT SIMPLE: HIỆN TẠI ĐƠN

​1. Thói quen sinh hoạt, lịch trình hoạt động

He walks to school every day.

I leave home at 7:00​

2. Thông tin về một đối tượng, sự thật cuộc sống, quy luật tự nhiên

He speaks English.

water boils at 1000C​

Fish live in the water.​

3. Thời gian biểu của một sự kiện, chương trình​

The films starts at 6:00

The train leaves at 12:00​

2

​CHIA ĐỘNG TỪ Ở THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

​Be (is/am/are

She is beautiful.

I am hungry.

We are Vietnamese.

Mai is 20 years old.

Mai and Hung are Vietnamese.​

​Verb (V-inf/V-s/es

I wake up at 6 a.m

He wakes up at 7 a.m

Mai speaks English.

Mai and Phong speak English.​

3

​Cấu trúc các loại câu

Be (is/am/are

Khẳng định (affirmative)

S + is/am/are ...

Phủ định (negative)

S + is/am/are + not ​

Câu hỏi (question)

Is/am/are + S + ...

W-H + is/am/are + S​

Verb (V-inf/V-s/es

Khẳng định (affirmative)

​S + V (V-inf/V-s/es)

Phủ định (negative)

S + don't/doesn't + V-inf

Câu hỏi (question)​

Do/does + S + V-inf?

W-H + do/does + S + V-inf?​

4

​*Các trạng từ chỉ thời gian, tần suất thường gặp ở thì hiện tại đơn.

every day/week/month/year

in the morning/in the afternoon/ in the evening

at noon/at night​

in spring/summer/fall/winter​

on Mondays/Tuesdays...

on the weekend/at the weekend ​

usually

often

sometimes

occasionally​

always

never​s

harly ever

rarely/seldome​

5

​*Các trạng từ chỉ thời gian, tần suất thường gặp ở thì hiện tại đơn.

once: một lần

twice: hai lần

three times: 3 lần

four times: 4 lần

once a week: mỗi tuần một lần

twice a month: mỗi tháng 2 lần

three times a year: 3 lần mỗi năm​

every + time:

every day: hàng ngày

every 2 days: 2 ngày một lần

every 15 minute: 15 phút một lần

every 4 years: 4 năm một lần​

6

Từ hỏi

How: như thế nào, làm thế nào, bằng cách nào?

How is she?

How do you go to school?

How do you know?

How often: mức độ thường xuyên như thế nào?

​PRESENT SIMPLE: HIỆN TẠI ĐƠN

​1. Thói quen sinh hoạt, lịch trình hoạt động

He walks to school every day.

I leave home at 7:00​

2. Thông tin về một đối tượng, sự thật cuộc sống, quy luật tự nhiên

He speaks English.

water boils at 1000C​

Fish live in the water.​

3. Thời gian biểu của một sự kiện, chương trình​

The films starts at 6:00

The train leaves at 12:00​

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 6

SLIDE