

Hoa 11 2 GKI
Presentation
•
Chemistry
•
3rd Grade
•
Medium
Diễm Ngọc
Used 6+ times
FREE Resource
0 Slides • 38 Questions
1
Multiple Choice
Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
CuO, Mg, Al(OH)3.
Fe, Ag, BaCl2.
P, Fe, FeO.
Al, CuO, Na2CO3.
2
Fill in the Blanks
Type answer...
3
Multiple Choice
Chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy thu được khí có mùi khai?
NH4NO3.
NaNO3.
NH4Cl.
CaCO3.
4
Multiple Choice
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
CH3COOH.
H3PO4.
H2CO3.
5
Multiple Choice
Nguyên tử N có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3. Vị trí của N trong bảng tuần hoàn là
chu kỳ 2, nhóm IIIA.
chu kỳ 3, nhóm VA.
chu kỳ 2, nhóm VA.
chu kỳ 2, nhóm IVA
6
Multiple Choice
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm VA là
ns1np5.
ns2np5.
ns2np3
ns2np6
7
Multiple Choice
Phương trình điện li viết đúng là
NaOH → Na+ + OH-.
K2SO4 → K+ + SO42-
CuSO4 → Cu+ + SO42-.
H2S → 2H+ + S2-.
8
Multiple Choice
Tính chất nào sau đây không thuộc tính chất của Amoniac ?
Nhẹ hơn không khí.
Chất khí không mùi.
Tan nhiều trong nước.
Chất khí không màu.
9
Multiple Choice
Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch H2SO4, NaOH, NaCl là
CH3COOH.
Na2SO4.
quỳ tím.
KNO3.
10
Multiple Choice
Trong quá trình và kĩ thuật làm bánh, để tăng độ xốp và độ nở cho bánh người ta đã sử dụng nguyên liệu có tên là “bột nở”. Vậy muối được làm “bột nở” trong thực phẩm là muối nào sau đây?
Na2CO3
NH4HCO3
CaCO3
(NH4)3PO4
11
Multiple Choice
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxi.
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.
12
Multiple Choice
Điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
chất tham gia phản ứng là các chất dễ hòa tan trong nước và là chất điện li mạnh.
sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu.
chất tham gia là các chất điện li mạnh và sản phẩm tạo ra có chất điện li mạnh.
sản phẩm sinh ra có các chất điện li mạnh như axit, bazo và muối.
13
Multiple Choice
Đặc điểm nào là đúng về muối nitrat?
Các muối nitrat đều không tan trong nước và là chất điện li mạnh.
Các muối nitrat đều không tan trong nước và là chất điện li yếu.
Các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li yếu.
Các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là chất điện li mạnh.
14
Multiple Choice
Dung dịch của bazo ở 250C có
A. B.
C. D.
[H+] = 10-7M.
[H+].[OH-] > 10-14.
[H+] < 10-7M.
[H+] > 10-7M.
15
Multiple Choice
Cho PTHH: N2 + 3Mg Mg3N2. Trong phản ứng này Nitơ thể hiện
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
tính khử.
tính oxi hóa.
16
Multiple Choice
Trong phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử ?
N2 + 3Mg Mg3N2
N2 + 3H2 2NH3
N2 + 6Li ® 2Li3N
N2 + O2 2NO
17
Multiple Choice
Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4. Các chất điện li yếu là
CH3COOH, CuSO4.
H2O, CH3COOH, CuSO4.
H2O, CH3COOH.
H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4.
18
Multiple Choice
Tính bazo của NH3 do
trên Nito còn cặp electron tự do chưa liên kết.
nguyên tử Nito có số oxi hóa là -3.
NH3 tan nhiều trong nước.
NH3 có số oxi hóa thấp nhất của Nito.
19
Multiple Choice
Cho phản ứng : C + HNO3 đặc , nóng X ↑ + Y ↑ + H2O . Các chất X và Y là
CO và NO.
CO và NO2.
CO2 và NO.
CO2 và NO2.
20
Multiple Choice
Để phân biệt dung dịch muối NH4Cl và KNO3 ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
Ca(NO3)2.
NaOH.
BaCl2.
NaNO3.
21
Fill in the Blanks
Type answer...
22
Multiple Choice
Tính chất hóa học của NH3 là
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
23
Multiple Choice
Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là
A. B. C. D.
1s22s22p1.
1s22s22p3.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p5.
24
Multiple Choice
Chất nào sau đây không dẫn điện?
NaOH nóng chảy.
Đường (C12H22O11).
CaCl2 nóng chảy.
dd HBr trong nước.
25
Multiple Choice
Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Zn(OH)2.
Mg(OH)2.
Ca(OH)2.
Cr(OH)3
26
Multiple Choice
Dung dịch axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ và ở cùng nhiệt độ. So sánh nào sau đây đúng?
[H+](HNO3) < [H+](HNO2).
[H+](HNO3) = [H+](HNO2)
[H+](HNO3) > [H+](HNO2)
[NO3-](HNO3) < [NO2-](HNO2).
27
Multiple Choice
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4 NH3 + 5 O2 --> 4 NO +6 H2O là
chất khử
bazơ
axit
chất oxi hóa
28
Multiple Choice
Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazơ?
NH3 + HCl → NH4Cl.
2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.
8NH3 + 3Cl2 → 6NH4Cl + N2.
29
Fill in the Blanks
Type answer...
30
Multiple Choice
Những chất trong dãy nào sau đây là chất điện li yếu?
H2O.
NH4Cl .
NaCl.
HCl
31
Multiple Choice
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ thay đổi như thế nào?
Chuyển thành màu đen sẫm.
Chuyển thành màu vàng.
Không chuyển màu.
Chuyển thành màu trắng đục.
32
Multiple Choice
Nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là
dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.
xuất hiện kết tủa trắng làm vẩn đục dung dịch.
dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.
sủi bọt, tạo chất khí không mùi thoát ra khỏi dung dịch.
33
Multiple Choice
Theo A-re-ni-uyt, chất nào sau đây là bazơ?
HCl.
Ba(OH)2.
FeCl3.
NaCl.
Fe(OH)3.
34
Fill in the Blanks
Type answer...
35
Multiple Choice
Sự điện li là
A.
sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện .
quá trình oxi hóa khử.
sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.
sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.
36
Multiple Choice
Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
Ag2O, NO, O2.
Ag, NO,O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO2, O2.
37
Multiple Choice
Hiên tượng quan sát được khi cho NH3 dần dần đến dư vào dung dịch AlCl3 là
xuất hiện kết tủa màu xanh, kết tủa không tan khi NH3 dư.
xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa không tan khi NH3 dư.
xuất hiện kết tủa màu xanh, kết tủa tan khi NH3 dư.
xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan khi NH3 dư.
38
Multiple Choice
Dung dịch nào dưới đây có giá trị pH = 7 ?
H2SO4.
HNO3.
NaOH.
CuSO4.
Axit nitric đặc nguội có thể phản ứng được với các chất nào sau đây?
CuO, Mg, Al(OH)3.
Fe, Ag, BaCl2.
P, Fe, FeO.
Al, CuO, Na2CO3.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 38
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Bảng nhân 9
Presentation
•
3rd Grade
33 questions
IC3 GS6 Spark Level 2|Bài 1: Căn bản công nghệ (2)|(bài giảng)
Presentation
•
4th Grade
31 questions
BÀI KHOA HỌC LỚP 3
Presentation
•
3rd Grade
31 questions
{HM2}-Tin3. Bài 9. Lưu trữ, trao đổi bảo vệ thông tin của em...
Presentation
•
3rd Grade
31 questions
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - KHTN 6
Presentation
•
KG
32 questions
Ôn tập bài kiểm tra 45p số 2 Văn 12
Presentation
•
KG
30 questions
Tin học 4 (CTST) Bài 6. Sử dụng phần mềm khi được phép (baiday)
Presentation
•
4th Grade
32 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
3rd Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Identify Fractions, Mixed Numbers & Improper Fractions
Quiz
•
3rd - 4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd - 4th Grade
22 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
Telling Time to the Nearest Five Minutes
Quiz
•
2nd - 3rd Grade