

Sử bài 10
Presentation
•
History
•
1st - 12th Grade
•
Medium
vinh lê
Used 3+ times
FREE Resource
0 Slides • 30 Questions
1
Multiple Choice
Câu 1. Mục tiêu của các cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật trong lịch sử nhằm
A. giải quyết vấn đề chạy đua vũ trang giữa các nước.
B. giải quyết những vấn nạn trong cuộc sống, trong sản xuất.
C. đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D. giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người.
2
Multiple Choice
Câu 2. Điểm khác nhau căn bản giữa cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay so với cuộc cách mạng công nghiệp ở TK XVIII là
A. mọi phát minh kĩ thuật dựa trên các ngành khoa học cơ bản.
B. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
C. mọi phát minh về kĩ thuật bắt nguồn từ thực tiễn kinh nghiệm.
D. mọi phát minh kĩ thuật xuất phát từ đòi hỏi của cuộc sống.
3
Multiple Choice
Câu 3. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật ngày nay là
A. diễn ra trên một số lĩnh vực quan trọng.
B. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực.
C. diễn ra với quy mô và tốc độ chưa từng thấy.
D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
4
Multiple Choice
Câu 4. Đi tiên phong trong cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là
A. Anh.
B. Pháp.
C. Nhật Bản.
D. Mĩ.
5
Multiple Choice
Câu 5. Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật giai đoạn thứ hai có thể gọi là cách mạng khoa học – công nghệ vì
A. đã tìm ra nhiều vật liệu mới.
B. gắn với sự ra đời của máy tính điện tử.
C. phát hiện ra những dạng năng lượng mới và công nghệ sinh học.
D. cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi của cách mạng khoa học – kĩ thuật.
6
Multiple Choice
Câu 6. Phát minh quan trọng nhất trong các phát minh về công cụ sản xuất mới trong cuộc cách mạng khoa học – công nghệ là
A. chế tạo ra rô bốt.
B. chế tạo ra máy tính tự động.
C. chế tạo ra máy tính điện tử.
D. chế tạo ra hệ thống máy tự động.
7
Multiple Choice
Câu 7. Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cuộc cách mạng khoa học – công nghệ là gì?
A. Làm thay đổi cơ cấu dân cư.
B. Sự hình thành một thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa.
C. Làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực.
D. Chế tạo những loại vũ khí hiện đại có sức công phá lớn.
8
Multiple Choice
Câu 8. Hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ giai đoạn từ đầu những năm 80 của TK XX đến nay là
A. xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.
B. những thay đổi lớn về cơ cấu dân cư.
C. xuất hiện những phát minh quan trọng trong lĩnh vực công nghệ.
D. sự ra đời của thế hệ máy tính điện tử.
9
Multiple Choice
Câu 9. Biểu hiện không phải của xu thế toàn cầu hóa là
A. sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.
B. sự ra đời của tổ chức liên kết kinh tế.
C. sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU).
D. việc duy trì liên minh giữa Mĩ và Nhật.
10
Multiple Choice
Câu 10. Mặt hạn chế của xu thế toàn cầu hóa hiện nay là
A. cơ cấu kinh tế của các nước có sự chuyển biến.
B. đặt ra yêu cầu phải tiến hành cải cách để nâng cao tính cạnh tranh.
C. thúc đẩy sự phát triển và xã hội hóa của lực lượng sản xuất.
D. nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
11
Multiple Choice
Câu 11. Tổ chức không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa là
A. Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA).
B. Diễn đàn hợp tác Á – Âu (ASEM).
C. Tổ chức hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).
D. Hiệp ước Thương mại tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
12
Multiple Choice
Câu 12. Ý nào dưới đây là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa?
A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B. Sự ra đời của các tổ chức liên minh phòng thủ chung.
C. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ hợp tác kinh tế.
D. Mĩ và Nhật Bản kí Hiệp ước An ninh Mĩ – Nhật.
13
Multiple Choice
Câu 13. Chọn những cụm từ cho sẵn dưới đây điền vào khoảng trống trong đoạn văn sau:
Trong giai đoạn từ cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973 cho đến nay, cuộc cách mạng chủ yếu diễn ra về (1)………..với sự ra đời của (2)……………, về vật liệu mới, về những dạng năng lượng mới và (3)…………., phát triển tin học.
A. (1) công nghệ, (2) thế hệ máy tính điện tử mới, (3) công nghệ sinh học.
B. (1) thế hệ máy tính điện tử mới, (2) công nghệ sinh học, (3) công nghệ.
C. (1) công nghệ sinh học, (2) công nghệ, (3) thế hệ máy tính điện tử mới.
D. (1) thế hệ máy tính điện tử mới, (2) công nghệ, (3) công nghệ sinh học.
14
Multiple Choice
Câu 14. Tính hai mặt của toàn cầu hóa là
A. tạo ra cơ hội lớn cho cả các nước tư bản và các nước xã hội chủ nghĩa.
B. tạo ra thách thức lớn cho cả các nước tư bản và các nước xã hội chủ nghĩa.
C. tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc cho tất cả các nước.
D. vừa tạo ra cơ hội, vừa tạo ra thách thức cho tất cả các dân tộc trên thế giới.
15
Multiple Choice
Câu 15. Xu thế toàn cầu hóa là hệ quả của
A. sự phát triển quan hệ thương mại quốc tế.
B. sự sáp nhập các công ti thành những tập đoàn lớn.
C. cuộc cách mạng khoa học – công nghệ.
D. sự ra đời của các công ti xuyên quốc gia.
16
Multiple Choice
Câu 16. Ý nghĩa then chốt của cuộc cách mạng KH-KT hiện đại là gì?
A. Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.
B. Tạo ra khối lượng hàng hóa đồ sộ.
C. Tạo ra một nền văn hóa đa dạng hơn.
D. Sự giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng.
17
Multiple Choice
Câu 17. Bản chất của quá trình toàn cầu hóa là
A. sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
B. sự gia tăng mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động, phụ thuộc lẫn nhau.
C. tạo nên sự phát triển vượt bậc cho kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản.
D. sự phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất, các công ti xuyên quốc gia.
18
Multiple Choice
Câu 18. Sự kiện nào dưới đây là tác động tiêu cực của xu thế toàn cầu hóa?
A. Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.
B. Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.
C. Góp phần làm chuyển biến cơ cấu kinh tế.
D. Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, phân hóa giàu nghèo trong từng nước và giữa các nước.
19
Multiple Choice
Câu 19. Hạn chế của cách mạng KH-KT hiện đại là
A. tạo ra vũ khí hiện đại, đặt nhân loại trước nguy cơ chiến tranh mới.
B. nguy cơ chiến tranh hạt nhân bùng nổ.
C. chế tạo vũ khí và phương tiện có tính chất tàn phá, ô nhiễm môi trường, dịch bệnh.
D. vấn nạn khủng bố đe dọa an ninh, hòa bình thế giới.
20
Multiple Choice
Câu 20. Thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt trong xu thế toàn cầu hóa là gì?
A. Sự chênh lệch về trình độ tham gia hội nhập.
B. Sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường thế giới.
C. Sự bất bình đẳng trong quan hệ quốc tế.
D. Sử dụng chưa có hiệu quả các nguồn vốn vay nợ.
21
Multiple Choice
Câu 21. Để thích nghi với xu thế toàn cầu hóa, Việt Nam cần phải
A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. tận dụng nguồn vốn và kĩ thuật bên ngoài
C. ứng dụng các thành tựu KH-KT.
D. nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức.
22
Multiple Choice
Câu 22. Ý nào dưới đây được coi là thời cơ lịch sử do xu thế toàn cầu hóa đem lại cho tất cả các nước?
A. Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế, liên kết khu vực diễn ra.
B. Thế giới chuyển dần từ đối đầu sang đối thoại hợp tác, cùng nhau phát triển.
C. Thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật công nghệ và kinh nghiệm quản lí từ bên ngoài.
D. Thế giới không còn diễn ra sự phân biệt chủng tộc, xung đột giữa các nền văn hóa.
23
Multiple Choice
Câu 23. Giai đoạn thứ nhất của cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
B. Từ những năm 30 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
C. Từ những năm 40 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX.
D. Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 80 của thế kỉ XX.
24
Multiple Choice
Câu 24. Giai đoạn thứ hai của cách mạng khoa học - kĩ thuật ngày nay diễn ra trong khoảng thời gian nào?
A. Từ những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX.
B. Từ trước cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973.
C. Từ sau cuộc khủng hoảng năng lượng năm 1973 đến nay.
D. Từ những năm 70 đến những năm 80 của thế kỉ XX.
25
Multiple Choice
Câu 25. Từ năm 1973 đến nay cuộc cách mạng nào được nâng lên vị trí hàng đầu?
A. Cách mạng xanh trong nông nghiệp.
B. Cách mạng trắng trong nông nghiệp.
C. Cách mạng công nghiệp.
D. Cách mạng công nghệ.
26
Multiple Choice
Câu 26. Kĩ thuật muốn tiến bộ, trước hết phải dựa vào điều gì?
A. Sự phát triển của khoa học cơ bản.
B. Sự phát triển văn minh của nhân loại.
C. Sự phát triển của văn hoá.
D. Sự phát minh và cải tiến công cụ sản xuất.
27
Multiple Choice
Câu 27. Những yếu tố nào đã trở thành nguồn gốc sâu xa dẫn tới cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII và cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện nay?
A. Yêu cầu của kĩ thuật và đời sống xã hội.
B. Yêu cầu của chiến tranh và sự gia tăng dân số.
C. Yêu cầu của văn minh nhân loại.
D. Yêu cầu của văn hóa nhân loại.
28
Multiple Choice
Câu 28. Đảng ta nhận định như thế nào về tác động của xu hướng toàn cầu hoá đối với Việt Nam?
A. Là một cơ hội lớn để Việt Nam vươn lên, hiện đại hoá đất nước.
B. Là một thách thức lớn đổi với các nước kém phát triển trong đó có Việt Nam.
C. Là cơ hội đồng thời là một thách thức lớn đối với sự phát triển của dân tộc.
D. Không có ảnh hưởng gì đối với công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
29
Multiple Choice
Câu 29. Điểm nào dưới đây không có trong cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ nhất và là đặc trưng của cách mạng khoa học - kĩ thuật lần thứ hai?
A. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học.
B. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.
C. Mọi phát minh kĩ thuật đều dựa vào các ngành khoa học cơ bản.
D. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
30
Multiple Choice
Câu 30. Một thực tế không thể đảo ngược của toàn cầu hóa là
A. xu thế khách quan.
B. xu thế chủ quan.
C. xu thế đối thoại.
D. những mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau.
Câu 1. Mục tiêu của các cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật trong lịch sử nhằm
A. giải quyết vấn đề chạy đua vũ trang giữa các nước.
B. giải quyết những vấn nạn trong cuộc sống, trong sản xuất.
C. đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.
D. giải quyết những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 30
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
30 questions
Part 1: Công nghệ và hiệu năng PIN Lithium LFP
Presentation
•
KG - University
24 questions
Xem Tranh Lớp 4
Presentation
•
KG
22 questions
PLC nâng cao C1
Presentation
•
KG
20 questions
Toan
Presentation
•
KG
20 questions
Untitled Presentation
Presentation
•
KG
25 questions
tập huấn Bình dân học vụ số - 2025
Presentation
•
KG - University
21 questions
Test kiến thức TTS (1.1)
Presentation
•
KG - University
19 questions
minigame
Presentation
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for History
25 questions
Early Cold War Quizziz
Quiz
•
11th Grade
33 questions
Unit 11: 90's-21st Century U.S. History Review
Quiz
•
10th Grade
31 questions
Post WWII and Civil Rights Movement in Georgia
Quiz
•
8th Grade
52 questions
STAAR US History Review
Quiz
•
11th - 12th Grade
10 questions
FUN RIDDLES
Quiz
•
1st - 8th Grade
35 questions
SOCIAL STUDIES MILESTONES REVIEW- 8TH GRADE
Quiz
•
8th Grade
120 questions
USH STAAR EOC Study Quiz
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Exploring Ancient Greece: Key Periods and Fascinating Facts
Interactive video
•
6th - 10th Grade