
Tính từ
Presentation
•
World Languages
•
4th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tính Nguyễn Thị
Used 2K+ times
FREE Resource
0 Slides • 16 Questions
1
Multiple Choice
Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau:
Lá lành đùm lá rách.
lành, rách
lá, rách
lành, đùm
lá, lành
2
Multiple Choice
Chỉ ra tính từ trong thành ngữ:
Nhìn xa trông rộng
xa, trông
xa, rộng
nhìn, rộng
nhìn, xa
3
Multiple Choice
Những từ nào là tính từ trong hai dòng thơ dưới đây:
Trong nắng vàng tươi mát
Cùng chơi cho khỏe người.
nắng, vàng, chơi
mát, chơi, khỏe
vàng, tươi mát, khỏe
vàng, tươi, chơi
4
Multiple Choice
Đoạn thơ sau có mấy tính từ?
Bao nhiêu công việc lặng thầm
Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha
Bé học giỏi, bé nết na
Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.
2 tính từ
3 tính từ
4 tính từ
5 tính từ
5
Multiple Choice
Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo
xanh biếc
chắc chắn
tròn xoe
lỏng lẻo
6
Multiple Choice
Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:
Sum sê xoài biếc, cam vàng
Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.
5 tính từ
6 tính từ
7 tính từ
8 tính từ
7
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:
Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na
Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha
Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ
Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị
8
Multiple Choice
Từ lững thững trong câu: "Những chú trâu lững thững bước trên đường làng" thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Vừa là tính từ, vừa là động từ.
9
Multiple Choice
Từ được gạch chân ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?
Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.
Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.
Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.
Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.
10
Multiple Choice
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.
11
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
12
Multiple Choice
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
13
Multiple Choice
Bộ phận được gạch chân nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
14
Multiple Choice
Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:
Sum sê xoài biếc, cam vàng
Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.
5 tính từ
6 tính từ
7 tính từ
8 tính từ
15
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
16
Multiple Choice
Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.
non, sông
gió, nắng
sông, nắng
non, gió
Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau:
Lá lành đùm lá rách.
lành, rách
lá, rách
lành, đùm
lá, lành
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 16
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
10 questions
Ôn tập HK1 lớp 3
Presentation
•
3rd Grade
14 questions
Bài 3. THÔNG TIN TRÊN TRANG WEB TIẾT 1
Presentation
•
4th Grade
10 questions
BÀI TẬP THÁNG 3
Presentation
•
KG
13 questions
Ôn tập Luyện từ và câu (phần 2)
Presentation
•
4th Grade
10 questions
Trắc nghiệm Hộ Kinh Doanh - Nhóm 3
Presentation
•
KG
15 questions
ÔN DANH TỪ - ĐỘNG TỪ T10.2023
Presentation
•
4th Grade
9 questions
TLV - Cấu tạo bài văn miêu tả đồ vật
Presentation
•
4th Grade
17 questions
Chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
Presentation
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
6 questions
Secondary Safety Quiz
Presentation
•
9th - 12th Grade
10 questions
MyPath Diagnostic Overview
Presentation
•
6th - 8th Grade
20 questions
Lab Safety Quiz
Quiz
•
6th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Adding and Subtracting Decimals
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
21 questions
Lab Safety
Quiz
•
10th Grade
Discover more resources for World Languages
17 questions
Greetings and Farewells in Spanish
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Congados/cognates in Spanish
Quiz
•
KG - 9th Grade
8 questions
Ser Vs estar
Presentation
•
3rd - 5th Grade
21 questions
Mapa países hispanohablantes
Quiz
•
1st Grade - University
20 questions
Los meses y los dias
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Spanish Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
4to Evaluación Diagnóstica
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Exámen diagnóstico 2do
Quiz
•
1st - 5th Grade