
ÔN DANH TỪ - ĐỘNG TỪ T10.2023
Presentation
•
World Languages
•
4th Grade
•
Medium
dieu Ngo
Used 1K+ times
FREE Resource
0 Slides • 15 Questions
1
Multiple Choice
Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:
Dù giáp mặt cùng biển rộng
Cửa sông chẳng dứt cội nguồn
(Theo Quang Huy)
2 danh từ
4 danh từ
6 danh từ
8 danh từ
2
Multiple Choice
. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:
tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen
sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo
giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi
xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt
3
Multiple Choice
Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?
Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an
Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức
Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn
Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần
4
Multiple Choice
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh
lên
lên, xuống
thác
thách, ghềnh
5
Multiple Choice
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
6
Multiple Choice
Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?
cây, hái, cắt, xanh
ăn, uống, ngủ, nghỉ
mây, trời, sông, chảy
nhảy, múa, chơi, cười
7
Multiple Choice
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
8
Multiple Choice
Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.
Giận
Hề
Mắng
Giận, mắng
9
Multiple Choice
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
10
Multiple Choice
Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?
bà
cơn
những
hạt
11
Multiple Choice
Đâu là danh từ trong câu thành ngữ: Nước chảy bèo trôi.
nước, chảy
nước, bèo
chảy, trôi
nước, trôi
12
Multiple Choice
Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.
Đi, về
Ngược, xuôi
Về, xuôi
Xuôi, ngược
13
Multiple Choice
Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
14
Multiple Choice
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
15
Multiple Choice
Từ nào dưới đây không phải là động từ:
múa
xinh
viết
ngủ
Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:
Dù giáp mặt cùng biển rộng
Cửa sông chẳng dứt cội nguồn
(Theo Quang Huy)
2 danh từ
4 danh từ
6 danh từ
8 danh từ
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 15
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
11 questions
Ôn chữ chái e, ê
Presentation
•
KG
11 questions
Vật chất - ý thức
Presentation
•
3rd Grade
11 questions
TIN HỌC 4-HK2
Presentation
•
4th Grade
9 questions
PAST SIMPLE
Presentation
•
3rd - 4th Grade
12 questions
Danh từ đếm được và danh từ không đếm được
Presentation
•
4th Grade
10 questions
Tả cơn mưa
Presentation
•
5th Grade
10 questions
Tiếng Việt lớp 4 Ôn Tập cuối học kỳ 2
Presentation
•
4th Grade
10 questions
1. Tự nhân đôi, phiên mã, dịch mã
Presentation
•
KG
Popular Resources on Wayground
10 questions
GPA Lesson
Presentation
•
9th - 12th Grade
7 questions
Albert Einstein
Quiz
•
3rd Grade
31 questions
Bridge A Review
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Blue Sue and Red Ruth
Quiz
•
3rd Grade
8 questions
(Day12 HW) Inverse Trig Ratios
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Summer Geometry QUIZ (Week3)
Quiz
•
9th Grade
16 questions
Theme Practice
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Taxes
Quiz
•
9th - 12th Grade