

ÔN TOÁN 4 GIỮA KÌ 1
Presentation
•
Mathematics
•
1st - 3rd Grade
•
Hard
HỌC LÂN
Used 13+ times
FREE Resource
0 Slides • 63 Questions
1
Multiple Choice
Tìm hai số khi biết tổng quan và hiệu ứng của lần lượt là: 42 và 18
24 và 12
24 và 6
6 và 12
12 và 30
2
Multiple Choice
Tính nhẩm:
350 492 + 43 561
394153
394053
394953
78004
3
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng.
Số: "mười hai triệu không nghìn sáu trăm" viết là:
12600
120600
1200600
12000600
4
Multiple Select
Chữ số 3 trong số 306 703 001 thuộc lớp nào, hàng nào? (Chọn nhiều)
Lớp triệu, hàng trăm triệu
Lớp nghìn, hàng trăm nghìn
Lớp triệu, hàng triệu
Lớp nghìn, hàng nghìn
5
Multiple Choice
2. Số gồm : 7 chục triệu, 5 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm và 4 chục được viết là :
A. 75 060 340
B. 75 560 340
C. 75 506 340
D. 70 056 340
6
Multiple Choice
Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Rô cá tính toán, biết rằng cá rô đồng nhiều hơn cá chép là 34 con?
61 con
90 con
95 con
100 con
7
Multiple Choice
3. Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A. Góc nhọn bé hơn góc vuông.
B. Góc tù bé hơn góc vuông.
C. Góc bẹt bằng hai góc vuông.
D. Góc vuông bé hơn tù.
8
Fill in the Blanks
Em hãy viết số sau: Chín trăm mười lăm triệu một trăm bốn mươi ba nghìn bốn trăm linh bảy
Type answer...
9
Multiple Choice
4. Giá trị của chữ số 8 trong số 238 671 209 là :
A. 8000
B. 8 000 000
C. 800
D. 80 000
10
Multiple Choice
Chữ số 7 trong số 670.903.415 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng nghìn, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
11
Fill in the Blanks
5. Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất: 426 + 375 + 574
Type answer...
12
Fill in the Blanks
Viết số, biết số đó gồm: 4 triệu, 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 5 trăm, 3 chục và 7 đơn vị
Type answer...
13
Fill in the Blanks
6. Tính giá trị biểu thức : 468 : 4 + 71 x 2
Type answer...
14
Multiple Choice
Tính nhẩm:
3548 x 7
24836
24636
23796
23756
15
Fill in the Blanks
7. Tính giá trị của biểu thức: x – y + 40 Với x = 2500 ; y = 1500
Type answer...
16
Multiple Choice
Số tự nhiên liền trước của số 3 980 428 là:
4 980 428
2 980 428
3 980 427
3 980 429
17
Multiple Choice
1. Số gồm : 8 trăm triệu, 7 nghìn, và 3 đơn vị được viết là :
A. 80 070 003
B. 800 070 003
C. 8 000 070 003
D. 800 007 003
18
Multiple Select
Viết số 8 502 068 thành một tổng bằng cách chọn các số hạng thích hợp để điền vào chỗ chấm:
8 502 068 = 8 000 000 + ... + ... + 60 + ...
.2 000
8 000 000
500 000
8
19
Multiple Choice
Số tự nhiên liền sau của số 3 980 428 là:
4 980 428
2 980 428
3 980 427
3 980 429
20
Multiple Choice
Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính toán số lượng cây, biết rằng số lượng cây cam nhiều hơn số lượng cây là 42 cây.
492 cây quýt
246 cây quýt
204 cây quýt
21
Multiple Choice
Giá trị của chữ số 5 trong số 35 609 349 là:
A. B. C. D.
5 000 000
500 000
50 000 000
50 000
22
Fill in the Blanks
Viết câu trả lời của em (chỉ viết kết quả).
Trung bình cộng của các số sau là bao nhiêu?
28, 30, 26, 32, 34
Type answer...
23
Multiple Choice
Bên đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai. Dựa vào biểu đồ này, em hãy cho biết số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai trong năm 2012 nhiều hơn năm 2009 bao nhiêu tấn?
500
200
230
330
24
Multiple Choice
Tính nhẩm:
24082 : 9
2657 dư 169
2674 dư 16
2675
2675 dư 7
25
Multiple Choice
Bên đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai. Dựa vào biểu đồ này, em hãy cho biết trung bình mỗi năm trên, công ty Yến Mai xuất khẩu được bao nhiêu tấn cà phê?
500
640
830
2560
26
Multiple Choice
Tổng hai số là 60, hiệu hai số là 12. Số lớn là:
72
48
36
24
27
Multiple Choice
Năm 2012 thuộc thế kỉ nào?
18
19
20
21
28
Multiple Choice
Trung bình cộng của hai số là 81, số bé là 35. Tìm số lớn?
162
127
46
187
29
Multiple Choice
Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào?
Từ năm 2001 đến năm 2100
Từ năm 2000 đến năm 2099
Từ năm 2001 đến năm 2099
Từ năm 2000 đến năm 2100
30
Multiple Choice
Cho biểu thức a x b, biết a=15; b=5. Vậy a x b = ...
20
25
35
75
31
Multiple Choice
Năm 2011, Đại tướng Võ Nguyên Giáp tròn 100 tuổi. Đại tướng Võ Nguyên Giáp sinh vào thế kỉ nào?
XIX
XX
XVIII
XXI
32
Multiple Choice
Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng
của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?
31/12/1999
30/12/1999
31/12/2000
31/12/2001
33
Multiple Choice
4 tấn 85 kg = … kg
485
4085
4805
4850
34
Multiple Choice
Tổng số tuổi của bố và mẹ là 76 tuổi. Bố hơn mẹ 4 tuổi. Vậy tuổi bố là:
40
36
80
72
35
Multiple Choice
2 phút 10 giây = … giây
210
30
70
130
36
Fill in the Blanks
62 975 - 24 138 =…?
Type answer...
37
Fill in the Blanks
Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được 120kg, ngày thứ hai bán được bằng 1/2 số lượng hoa quả ngày đầu, ngày thứ ba bán được gấp đôi số lượng ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả? (chỉ điền số)
Type answer...
38
Multiple Select
Các số lẻ lớn hơn 2015 và bé hơn 2021 là:
2016
2017
2018
2019
39
Fill in the Blanks
Cả bò và trâu cân nặng 512kg. Trâu cân nặng hơn bò 14kg. Hỏi con bò cân nặng bao nhiêu kg? (Chỉ điền số)
Type answer...
40
Multiple Choice
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.
Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?
XIX
XX
45
19
41
Fill in the Blanks
Cả bò và trâu cân nặng 512kg. Trâu cân nặng hơn bò 14kg. Hỏi con trâu cân nặng bao nhiêu kg? (Chỉ điền số)
Type answer...
42
Multiple Choice
Hình sau có bao nhiêu góc vuông:
8
9
10
11
43
Multiple Select
Cho hình bên. Chọn các phát biểu sai.
Có 4 góc vuông
Có 5 góc vuông
Có một góc tù
Có hai góc nhọn
44
Multiple Choice
Trung bình cộng của số 86; 42; 22 is:
15
45
50
35
45
Multiple Choice
Trung bình cộng của 2 số là 15; số lớn hơn số bé 10 đơn vị. Vậy 2 số đó là:
15 và 5
20 và 10
25 và 15
30 và 20
46
Fill in the Blanks
Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?
Type answer...
47
Multiple Choice
Biết trung bình mẹ và tuổi con là 18 tuổi. Mẹ hơn con 24 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
Mẹ: 36 tuổi; con: 12 tuổi.
Mẹ: 36 tuổi; con: 8 tuổi.
Mẹ: 30 tuổi; con: 6 tuổi.
Mẹ: 30 tuổi; con: 12 tuổi.
48
Fill in the Blanks
Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.
Type answer...
49
Multiple Choice
Điền số:
2 tạ 3 tạ = ......... kg?
23
230
2300
203
50
Fill in the Blanks
Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.
Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.
Type answer...
51
Multiple Choice
Tìm cộng số 37 trung bình; 42 và 56
45
44
46
43
52
Multiple Choice
Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?
Sơn
Hà
Thắng
s
53
Multiple Choice
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
9999
1000
9876
10000
54
Fill in the Blanks
Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?
Type answer...
55
Multiple Choice
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
56
Fill in the Blanks
Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.
Type answer...
57
Multiple Choice
Number 56 005 được đọc là:
Mười sáu mười sáu mười sáu nghìn năm không trăm năm
Mười sáu năm mười lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm lăm viên mỹ phẩm khác nhau
Mười sáu miền tên không trăm năm
Năm dec sáu ngàn năm
58
Fill in the Blanks
Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.
Type answer...
59
Multiple Choice
Tính:
39 178 + 25 706
63 884
64 784
64 984
64 884
60
Multiple Choice
Tính nhẩm:
538 084 - 29 096
509988
508888
508988
519098
61
Multiple Choice
Một hình vuông có diện tích là 36cm 2 . That vuông góc là:
9cm
9
6
6cm
62
Multiple Choice
4km 5m = ........ m
4050
4005m
4050m
4005
63
Multiple Choice
Sau number of 45799 is:
45700
45790
45798
45800
Tìm hai số khi biết tổng quan và hiệu ứng của lần lượt là: 42 và 18
24 và 12
24 và 6
6 và 12
12 và 30
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 63
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
52 questions
ĐỀ CƯƠNG ĐỊA
Presentation
•
KG
57 questions
第8課 の言葉
Presentation
•
1st Grade
55 questions
综合练习1
Presentation
•
1st Grade
49 questions
VIỆT NAM - DÂN TỘC ANH HÙNG
Presentation
•
1st Grade
58 questions
Lich Su
Presentation
•
KG
58 questions
Đấu trường cuối tuần - Lớp 4A
Presentation
•
4th Grade
58 questions
Unit 5: Nouns and types of nouns
Presentation
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Safety Day 2026 – Student Review
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Parts of Speech
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Subject & Predicate
Quiz
•
5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Map Skills
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Continents and Oceans
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Rounding Decimals
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
100 questions
100 multiplication facts
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
addition facts
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Multiplication Facts (0-5)
Quiz
•
3rd - 4th Grade
20 questions
multiplication and division facts
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Arrays/Repeated Addition
Quiz
•
2nd Grade
70 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
3rd - 6th Grade
20 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Addition and Subtraction
Quiz
•
1st Grade