Search Header Logo
综合练习1

综合练习1

Assessment

Presentation

World Languages

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hiền Võ

Used 6+ times

FREE Resource

0 Slides • 55 Questions

1

Open Ended

đó là tiền của ai ? có người đánh rơi

2

Open Ended

我感到还没饱,你帮我来一碗饭吧。

3

Open Ended

Đoạn đường này, mỗi ngày tôi đều đi ngang qua nên không có gì sợ.

4

Open Ended

Tối nay, con muốn ăn canh hầm xương, trứng chiên, gà rán. đó đều là món con thích ăn nhất, mẹ nấu cho con nhé. Cảm ơn mẹ.

5

Open Ended

我对这份工作很感兴趣,可是这份工作太忙了,让我没有时间休息。

6

Open Ended

tôi vô cùng hứng thú với cuộc sống hiện tại, cuộc sống ở đây không có náo nhiệt, rất yên tĩnh, còn gần chợ, cách công ty không xa, tôi vô cùng hài lòng.

7

Open Ended

周末,你喜欢在家休息还是跟朋友去外面玩儿呢?

8

Open Ended

Nhà bạn ở đâu? Đã 12 giờ khuya rồi để tôi đưa bạn về.

Nhà tôi gần đây, không sao, bạn đừng quá lo lắng.

9

Open Ended

明天哥哥买给我很多糖饼,我非常喜欢

10

Open Ended

Đây là 1 triệu việt nam đồng, bạn đếm đi

11

Open Ended

Tôi muốn đi tham quan viện bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, nghe nói nơi đó rất đẹp.

12

Open Ended

Cô ơi,tôi muốn đổi tiền

Bạn muốn đổi tiền gì?

Tôi muốn đổi thành nhân dân tệ

Xin đợi một lát. Đây là tiền của quý khách. Xin quý khách đếm lại.

500 đô, cảmơn.                                                                                                                                                       

Không có gì.

13

Open Ended

今天,你上班都累了,你应该休息一下吧,然后你去洗澡,吃完饭吧

14

Open Ended

上课以前,我要复习一下旧课,预习一下新课

15

Open Ended

Sao hôm nay bạn đẹp vậy, trông bạn thật đáng yêu.

16

Open Ended

Tôi đã đợi bạn nữa tiếng đồng hồ, sao bây giờ bạn mới đến.

17

Open Ended

Sao bạn ăn nhiều quá vậy, lẽ nào bạn không sợ mập à?

18

Open Ended

Sáng mai tao sẽ dẫn mày đi ăn phở Việt Nam, ngủ sớm đi, không là có hại cho sức khỏe

19

Open Ended

Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? Lát nữa tôi sẽ liên hệ cho bạn.

20

Open Ended

  从早上八点到晚上十点,我都去上班。我非常累,我还头疼呢。

21

Open Ended

1  从现在到周末。我要在家,不能出门。

22

Open Ended

今天下午我要和/跟同事在公司食堂一起吃午饭。

23

Open Ended

Dự báo thời tiết nói,  chiều này sẽ có 1 trận mưa lớn, khi bạn đi ra ngoài nhớ mang theo áo mưa.

24

Open Ended

下班以后,你要记得给妈妈打电话。

25

Open Ended

我不想坐在家下去,我要出去玩儿啊

26

Open Ended

从早上六点到下午五点,我都在公司上班。

27

Open Ended

1.  Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?

5073 nhân viên.

Nghe nói bạn làm việc tại 1 công ty Đài Loan. Vậy bạn có biết nói Tiếng Trung k?

Tôi biết nói một chút thôi.

Chị gái tớ cũng làm chung công ty với cậu. Cậu biết cô ấy k?

Tớ k biết.

28

Open Ended

1.  我的钱包在哪里啊?整个半天,我找不到,你看到吗?

29

Open Ended

晚上,我喜欢跟我表弟一起打游戏,一唱卡拉OK。

30

Open Ended

Tôi mua cho ba 5 lon bia. Còn lại 5 tệ tiền thừa.

31

Open Ended

我刚买一部新的手机。

32

Open Ended

你可以给我借点儿钱吗? 我在急用。明天我还给你。

33

Open Ended

Mẹ tôi sáng nào cũng uống cà phê trước, sau đó mới ăn sáng.

34

Open Ended

1.  Ngày nào 8h tối, tôi đều đi ra ngoài đi uống cà phê với bạn, thỉnh thoáng chúng tôi đi lẩu.

35

Open Ended

Bạn đến từ nước nào?

Tôi đến từ Hồng Kông.

Còn bạn thì sao?

Tôi đến từ Đài Loan.

36

Open Ended

1.  Bạn ăn sáng chưa? Tôi có một ổ bánh mì thịt, tôi mua cho bạn đó , Bạn ăn đi.

Vừa hay tôi vẫn chưa mua đồ ăn sáng. Cảm ơn nhé. Mai tôi sẽ đãi bạn.

Không sao, bạn đừng khách sáo.

37

Open Ended

你最近怎么样?工作还好吗?

比较好/还好。年终的临近,货物比较多,所以工作也比较忙

38

Open Ended

1.  Hôm nay tôi mua rất nhiều hoa quả, 2 cân anh đào, 3 cân lê, 1 cân nhãn và mua thêm 2 kí thịt bò, 1 kí thịt heo nữa. Tổng cộng hết 135 tệ

39

Open Ended

Tôi muốn đổi 175 triệu việt nam sang mỹ.

40

Open Ended

Bạn muốn đổi bao nhiêu tiền Việt Nam Đồng sang đô la Mỹ?

41

Open Ended

Tôi nên xưng hô với bạn như thế nào?

42

Open Ended

Tên bạn là gì?

Tên tôi là 。。。

43

Open Ended

1.  Quý khách cần gì?

Quýt bao nhiêu tiền nửa cân?

4  tệ, anh mua mấy cân.

Đắt quá 3 tệ nhé,Tôi mua 1 cân

Okie. Tôi đưa anh 7 tệ

Thối lại quý khách 1 tệ.

44

Open Ended

Hôm qua, mẹ tôi cho tôi 2 triệu sắm quần áo mới.

45

Open Ended

Tôi muốn đổi 500 đô la Mỹ sang nhân dân tệ.

46

Open Ended

今天我要去喝茶,吃水果,你去吗?我请。

47

Open Ended

这些蛋糕多少钱?

48

Open Ended

1. Cái áo sơ mi này đắt quá, có thể rẻ một chút được k?

49

Open Ended

你喝口水吧,让解渴吧

50

Open Ended

你喝一点儿咖啡醒来吧,难道昨晚你睡不着呢

51

Open Ended

Thời tiết hôm nay như thế nào? Có nóng không?

Không nóng lắm, khá mát mẻ.

52

Open Ended

Tối nay, tôi phải thức khuya làm hết công việc。

53

Open Ended

今天,你上班都累了,你应该休息一下吧,然后你去洗澡,吃完饭吧。

54

Open Ended

我要吃一碗面条和喝一杯白酒。你可以跟我喝吗?

55

Open Ended

你的姓名是什么?

đó là tiền của ai ? có người đánh rơi

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 55

OPEN ENDED